KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
Ngành đào tạo: DƯỢC HỌC
Tên tiếng Anh: PHARMACY
Mã ngành: 7720201
Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo là 167 tín chỉ, không tính môn tiếng Anh 1 (3 TC) và tiếng Anh 2 (3 TC). Sinh viên thi sát hạch đầu vào theo thể thức thi TOEIC quốc tế, nếu đạt trên 250 điểm thì được miễn Tiếng Anh 1, đạt trên 350 điểm được miễn cả Tiếng Anh 1 và Tiếng Anh 2.
| TT | Mã môn học | Tên môn học | Mã học phần | Số tín chỉ | Học phần: học trước(a), tiên quyết(b), song hành(c) |
Ghi chú |
| Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo | 173 | |||||
| Học kỳ 1 | 18 | |||||
| Học phần bắt buộc | 18 | |||||
| 1 | 2132001 | Kỹ năng làm việc nhóm
(Teamwork Skills) |
2132001 | 2(1,2,4) | ||
| 2 | 2131472 | Pháp luật đại cương
(General Laws) |
2131472 | 2(2,0,4) | ||
| 3 | 2113444 | Toán cao cấp
(Calculus ) |
2113444 | 3(3,0,6) | ||
| 4 | 2120405 | Giáo dục thể chất 1
(Physical Educations 1) |
2120405 | 2(0,4,4) | ||
| 5 | 2120501 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh 1
(National Defence Educations and Security 1) |
2120501 | 4(4,0,8) | ||
| 6 | 2112012 | Triết học Mác – Lênin
(Philosophy of Marxism and Leninism) |
2112012 | 3(3,0,6) | ||
| 7 | 2112013 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin
(Political economics of Marxism and Leninism) |
2112013 | 2(2,0,4) | ||
| Học phần tự chọn | 0 | |||||
| Học kỳ 2 | 23 | |||||
| Học phần bắt buộc | 20 | |||||
| 1 | 2120406 | Giáo dục thể chất 2
(Physical Educations 2) |
2120406 | 2(0,4,4) | ||
| 2 | 2120502 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh 2
(National Defence Educations and Security 2) |
2120502 | 4(2,4,8) | ||
| 3 | 2111108 | Tiếng Anh 1
(English 1) |
2111108 | 3(3,0,6) | ||
| 4 | 2105550 | Sinh học đại cương
(General Biology) |
2105550 | 3(2,2,6) | ||
| 5 | 2104502 | Hóa học đại cương và vô cơ
(General and Inorganic Chemistry) |
2104502 | 3(2,2,6) | ||
| 6 | 2113445 | Vật lý đại cương dược
(General Physical Pharmacy) |
2113445 | 3(2,2,6) | ||
| 7 | 2104488 | Tâm lý và đạo đức y học
(Medical psychology and ethics) |
2104488 | 2(2,0,4) | ||
| Học phần tự chọn (Sinh viên được chọn một trong các học phần sau) |
3 | |||||
| 1 | 2113434 | Toán ứng dụng
(Applied Mathematics) |
2113434 | 3(3,0,6) | ||
| 2 | 2113438 | Logic học
(Logics) |
2113438 | 3(2,0,6) | ||
| 3 | 2101727 | Kỹ năng sử dụng bàn phím và thiết bị văn phòng
(Skills in using keyboards and office equipment) |
2101727 | 3(2,2,6) | ||
| 4 | 2132002 | Kỹ năng xây dựng kế hoạch
(Planning Skills) |
2132002 | 3(2,2,6) | ||
| 5 | 2104487 | Ứng dụng 5S và Kaizen trong sản xuất
(Application of Kaizen Method and 5S Technique for manufacturing) |
2104487 | 3(2,2,6) | ||
| 6 | 2101777 | Công nghệ thông tin trong chuyển đổi số
(Information technology in digital transformation) |
2101777 | 3(3,0,6) | ||
| Học kỳ 3 | 20 | |||||
| Học phần bắt buộc | 20 | |||||
| 1 | 2105840 | Hóa sinh học | 2105840 | 3(2,2,6) | ||
| 2 | 2104472 | Hóa hữu cơ 1
(Organic Chemistry 1) |
2104472 | 3(3,0,6) | ||
| 3 | 2105707 | Vi sinh vật học
(Microbiology) |
2105707 | 3(2,2,6) | ||
| 4 | 2111188 | Tiếng Anh 2
(English 2) |
2111188 | 3(3,0,6) | ||
| 5 | 2104490 | Hóa lý dược
(Physicochemical Pharmacy) |
2104490 | 3(2,2,6) | ||
| 6 | 2104493 | Thực vật dược
(Medicinal Botany) |
2104493 | 3(2,2,6) | ||
| 7 | 2104679 | Thực hành dược khoa
(Pharmacy practice) |
2104679 | 2(0,4,4) | ||
| Học phần tự chọn | 0 | |||||
| Học kỳ 4 | 16 | |||||
| Học phần bắt buộc | 16 | |||||
| 1 | 2104491 | Giải phẫu-Sinh lý
(Human Anatomy and Physiology) |
2104491 | 3(2,2,6) | ||
| 2 | 2104492 | Ký sinh trùng
(Parasitology) |
2104492 | 3(2,2,6) | ||
| 3 | 2104489 | Hóa hữu cơ 2
(Organic Chemistry 2) |
2104489 | 3(3,0,6) | ||
| 4 | 2104497 | Hóa phân tích 1
(Analytical Chemistry 1) |
2104497 | 3(2,2,6) | ||
| 5 | 2104660 | Dược lý 1
(Pharmacology 1) |
2104660 | 2(2,0,4) | 2104490(A) | |
| 6 | 2104663 | Dược liệu 1
(Medicine 1) |
2104663 | 2(2,0,4) | 2104493(A) | |
| Học phần tự chọn | 0 | |||||
| Học kỳ 5 | 17 | |||||
| Học phần bắt buộc | 17 | |||||
| 1 | 2104495 | Sinh lý bệnh – Miễn dịch
(Pathophysiology – Immunology) |
2104495 | 3(2,2,6) | ||
| 2 | 2104458 | Thực hành Hóa hữu cơ
(Organic Chemistry Laboratory) |
2104458 | 2(0,4,4) | 2104472(A) | |
| 3 | 2104498 | Hóa phân tích 2
(Analytical Chemistry 2) |
2104498 | 3(2,2,6) | 2104497(A) | |
| 4 | 2104661 | Dược lý 2
(Pharmacology 2) |
2104661 | 2(2,0,4) | 2104660(A) | |
| 5 | 2104664 | Dược liệu 2
(Medicine 2) |
2104664 | 2(2,0,4) | 2104663(A) | |
| 6 | 2104666 | Hoá dược 1
(Medicinal chemistry 1) |
2104666 | 3(3,0,6) | 2104489(A) | |
| 7 | 2104995 | Kiến tập chuyên môn
(Field Trip) |
2104995 | 2(0,4,4) | ||
| Học phần tự chọn | 0 | |||||
| Học kỳ 6 | 17 | |||||
| Học phần bắt buộc | 15 | |||||
| 1 | 2104662 | Thực hành dược lý
(Pharmacology practice) |
2104662 | 2(0,4,4) | 2104660(A) | |
| 2 | 2104665 | Thực hành dược liệu
(Medicine practice) |
2104665 | 2(0,4,4) | 2104663(A) | |
| 3 | 2104667 | Hoá dược 2
(Medicical chemistry 2) |
2104667 | 3(3,0,6) | 2104666(A) | |
| 4 | 2104670 | Bào chế và sinh dược học 1
(Preparation and biopharmacy1) |
2104670 | 3(2,2,6) | 2104495(A) | |
| 5 | 2104674 | Dược lâm sàng 1
(Clinical pharmacy 1) |
2104674 | 2(2,0,4) | ||
| 6 | 2104678 | Công nghiệp dược
(Industrial Pharmacy) |
2104678 | 3(2,2,6) | ||
| Học phần tự chọn (Sinh viên được chọn một trong các học phần sau) |
2 | |||||
| 1 | 2104496 | Công nghệ sinh học dược
(Pharmaceutical Biotechnology) |
2104496 | 2(2,0,4) | ||
| 2 | 2123568 | Độc học
(Toxicology) |
2123568 | 2(2,0,4) | ||
| 3 | 2104724 | Công nghệ hóa sinh dược
(Biochemical – Pharmaceutical Technology) |
2104524 | 2(2,0,4) | ||
| Học kỳ 7 | 18 | |||||
| Học phần bắt buộc | 18 | |||||
| 1 | 2104494 | Bệnh học cơ sở
(General Pathology) |
2104494 | 3(3,0,6) | ||
| 2 | 2104668 | Thực hành Hóa dược
(Medicinal Chemistry Practice) |
2104668 | 2(0,4,4) | 2104666(A) | |
| 3 | 2104680 | Pháp chế dược
(Pharmaceutical legislation) |
2104680 | 2(2,0,4) | ||
| 4 | 2104673 | Dược học cổ truyền
(Traditional medicine) |
2104673 | 3(2,2,6) | 2104495(A) | |
| 5 | 2104671 | Bào chế và sinh dược học 2
(Preparation and biopharmacy 2) |
2104671 | 3(2,2,6) | 2104670(A) | |
| 6 | 2104675 | Dược lâm sàng 2
(Clinical Pharmacy 2) |
2104675 | 2(2,0,4) | 2104674(A) | |
| 7 | 2104669 | Dược động học
(Pharmacokinetics) |
2104669 | 3(3,0,6) | ||
| Học phần tự chọn | 0 | |||||
| Học kỳ 8 | 15 | |||||
| Học phần bắt buộc | 13 | |||||
| 1 | 2112014 | Chủ nghĩa xã hội khoa học
(Scientific socialism) |
2112014 | 2(2,0,4) | ||
| 2 | 2112015 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
(History of Vietnamese Communist Party) |
2112015 | 2(0,4,4) | ||
| 3 | 2113433 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
(Research Methodology) |
2113433 | 2(2,0,4) | ||
| 4 | 2104672 | Thực hành bào chế và sinh dược học
(Preparation and biopharmacy practice) |
2104672 | 2(0,4,4) | 2104670(A) | |
| 5 | 2104676 | Thực hành dược lâm sàng
(Clinical pharmacy practice) |
2104676 | 2(0,4,4) | 2104674(A) | |
| 6 | 2104677 | Kiểm nghiệm dược phẩm
(Pharmaceutical Testing) |
2104677 | 3(2,2,6) | 2104498(A) | |
| Học phần tự chọn (Sinh viên được chọn một học phần trong các học phần sau) |
2 | |||||
| 1 | 2104681 | Quản lý – Kinh tế dược
(Pharmacy Management and Economics) |
2104681 | 2(2,0,4) | ||
| 2 | 2104682 | Dược cộng đồng
(Community pharmacy) |
2104682 | 2(2,0,4) | ||
| 3 | 2104683 | Tổng hợp hóa dược
(Synthetic Medicinal Chemistry) |
2104683 | 2(2,0,4) | ||
| 4 | 2104685 | Phương pháp mô hình máy tính trong phát triển dược phẩm
(Computational Methods in Drug Discovery) |
2104685 | 2(2,0,4) | ||
| Học kỳ 9 | 16 | |||||
| Học phần bắt buộc | 2 | |||||
| 1 | 2112005 | Tư tưởng Hồ Chí Minh
(Ho Chi Minh Ideology) |
2112005 | 2(2,0,4) | ||
| Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn bảy trong các học phần sau) |
14 | |||||
| Nhóm 1: Công nghệ sản xuất dược phẩm và kiểm tra chất lượng thuốc
(Sinh viên được chọn bảy trong các học phần sau) |
14 | |||||
| 1 | 2104686 | Công nghệ sản xuất dược phẩm
(Pharmaceutical Manufacturing Technology) |
2104686 | 2(2,0,4) | ||
| 2 | 2104688 | Dược phẩm ứng dụng
(Pharmaceutical Application) |
2104688 | 2(2,0,4) | ||
| 3 | 2104690 | Đảm bảo chất lượng dược phẩm
(Pharmaceutical Quality Assurance) |
2104690 | 2(2,0,4) | ||
| 4 | 2104691 | Thực hành chuyên ngành sản xuất dược phẩm
(Pharmaceutical Manufacturing Practice) |
2104691 | 2(0,4,4) | ||
| 5 | 2104692 | Độ ổn định thuốc
(Drug Stability) |
2104692 | 2(2,0,4) | ||
| 6 | 2104693 | Phương pháp phân tích dụng cụ trong dược phẩm
(Instrumental Methods of Drug Analysis) |
2104693 | 2(2,0,4) | ||
| 7 | 2104694 | Kiểm nghiệm tạp chất
(Impurity Testing) |
2104694 | 2(2,0,4) | ||
| 8 | 2104695 | GLP, GPP và ISO
(GLP, GPP and ISO) |
2104695 | 2(2,0,4) | ||
| 9 | 2104696 | Sản xuất dược liệu mỹ phẩm
(Cosmeceutical Production) |
2104696 | 2(2,0,4) | ||
| 10 | 2104697 | Sản xuất thuốc có nguồn gốc thực vật
(Production of Drugs Derived From Plants) |
2104697 | 2(2,0,4) | ||
| 11 | 2104698 | Phương pháp sắc ký lỏng trong phân tích dược phẩm
(Liquid Chromatography In Pharmaceutical Analysis) |
2104698 | 2(2,0,4) | ||
| 12 | 2104701 | Phân tích dược phẩm
(Pharmaceutical Analysis) |
2104701 | 2(2,0,4) | ||
| 13 | 2104705 | Hệ dẫn truyền thuốc
(Drug Delivery System) |
2104705 | 2(2,0,4) | ||
| 14 | 2104706 | Thực hành chuyên ngành kiểm tra chất lượng thuốc
(Drug Quality Control Practice) |
2104706 | 2(0,4,4) | ||
| Nhóm 2: Quản lý, cung ứng và sử dụng thuốc
(Sinh viên được chọn bảy trong các học phần sau) |
14 | |||||
| 1 | 2104707 | Dược bệnh viện
(Hospital Pharmacy) |
2104707 | 2(2,0,4) | ||
| 2 | 2104708 | Dược xã hội học
(Social Pharmacy) |
2104708 | 2(2,0,4) | ||
| 3 | 2104709 | Marketing Dược
(Pharmacy Marketing) |
2104709 | 2(2,0,4) | ||
| 4 | 2104710 | Quản trị dược
(Pharmacy Management) |
2104710 | 2(2,0,4) | ||
| 5 | 2104711 | Bảo quản thuốc
(Preservation Of Drugs) |
2104711 | 2(2,0,4) | ||
| 6 | 2104712 | Hệ thống quản lý thuốc
(Drug management system) |
2104712 | 2(2,0,4) | ||
| 7 | 2104713 | Thực tập chuyên ngành Quản lý cung ứng thuốc
(Drug Supply Management Practice) |
2104713 | 2(0,4,4) | ||
| 8 | 2104715 | Dược lý dược liệu
(Pharmacology of Medicine) |
2104715 | 2(2,0,4) | ||
| 9 | 2104718 | Khoa học hàng hóa và y tế dược phẩm
(Pharmaceutical And Medical Commodity Science) |
2104718 | 2(2,0,4) | ||
| 10 | 2104720 | Dược lý và liệu pháp trị liệu với thảo dược
(Pharmacology of Herbal Therapy) |
2104720 | 2(2,0,4) | ||
| 11 | 2104722 | Thông tin thuốc và dược cảnh giác
(Drug information and pharmacovigilance) |
2104722 | 2(2,0,4) | ||
| 12 | 2104723 | Xây dựng hồ sơ đăng ký thuốc
(Registration Dossier Of Pharmaceuticals) |
2104723 | 2(2,0,4) | ||
| Học kỳ 10 | 13 | |||||
| Học phần bắt buộc | 13 | |||||
| 1 | 2104988 | Khóa luận tốt nghiệp ngành Dược
(Graduation thesis in Pharmacy) |
2104988 | 8(0,16,16) | 2104995(A) | |
| 2 | 2104989 | Thực tập doanh nghiệp ngành Dược
(Internship in Pharmacy) |
2104989 | 5(0,10,10) | 2104995(A) | |
| 3 | 2199451 | Chứng chỉ ngoại ngữ
(English Certification) |
2199451 | 0(0,0,0) | ||
| 4 | 2199406 | Chứng chỉ tin học
(Informatic Certification) |
2199406 | 0(0,0,0) | ||
| Học phần tự chọn | 0 | |||||
TP.HCM, ngày 06 tháng 07 năm 2022
Khoa Công nghệ Hóa học




