ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
Kế hoạch đào tạo ngành Dược học
07/07/2022

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

Ngành đào tạo:  DƯỢC HỌC

Tên tiếng Anh:  PHARMACY

Mã ngành: 7720201

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo là 167 tín chỉ, không tính môn tiếng Anh 1 (3 TC) và tiếng Anh 2 (3 TC). Sinh viên thi sát hạch đầu vào theo thể thức thi TOEIC quốc tế, nếu đạt trên 250 điểm thì được miễn Tiếng Anh 1, đạt trên 350 điểm được miễn cả Tiếng Anh 1 và Tiếng Anh 2.

TT Mã môn học Tên môn học Mã học phần Số tín chỉ Học phần:
học trước(a),
tiên quyết(b),
song hành(c)
Ghi chú
Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo 173  
Học kỳ 1 18  
Học phần bắt buộc 18  
1 2132001 Kỹ năng làm việc nhóm

(Teamwork Skills)

2132001 2(1,2,4)    
2 2131472 Pháp luật đại cương

(General Laws)

2131472 2(2,0,4)    
3 2113444 Toán cao cấp

(Calculus )

2113444 3(3,0,6)    
4 2120405 Giáo dục thể chất 1

(Physical Educations 1)

2120405 2(0,4,4)    
5 2120501 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 1

(National Defence Educations and Security 1)

2120501 4(4,0,8)    
6 2112012 Triết học Mác – Lênin

(Philosophy of Marxism and Leninism)

2112012 3(3,0,6)    
7 2112013 Kinh tế chính trị Mác – Lênin

(Political economics of Marxism and Leninism)

2112013 2(2,0,4)    
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 2 23  
Học phần bắt buộc 20  
1 2120406 Giáo dục thể chất 2

(Physical Educations 2)

2120406 2(0,4,4)    
2 2120502 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 2

(National Defence Educations and Security 2)

2120502 4(2,4,8)    
3 2111108 Tiếng Anh 1

(English 1)

2111108 3(3,0,6)    
4 2105550 Sinh học đại cương

(General Biology)

2105550 3(2,2,6)    
5 2104502 Hóa học đại cương và vô cơ

(General and Inorganic Chemistry)

2104502 3(2,2,6)    
6 2113445 Vật lý đại cương dược

(General Physical Pharmacy)

2113445 3(2,2,6)    
7 2104488 Tâm lý và đạo đức y học

(Medical psychology and ethics)

2104488 2(2,0,4)    
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong các học phần sau)
3  
1 2113434 Toán ứng dụng

(Applied Mathematics)

2113434 3(3,0,6)    
2 2113438 Logic học

(Logics)

2113438 3(2,0,6)    
3 2101727 Kỹ năng sử dụng bàn phím và thiết bị văn phòng

(Skills in using keyboards and office equipment)

2101727 3(2,2,6)    
4 2132002 Kỹ năng xây dựng kế hoạch

(Planning Skills)

2132002 3(2,2,6)    
5 2104487 Ứng dụng 5S và Kaizen trong sản xuất

(Application of Kaizen Method and 5S Technique for manufacturing)

2104487 3(2,2,6)    
6 2101777 Công nghệ thông tin trong chuyển đổi số

(Information technology in digital transformation)

2101777 3(3,0,6)    
Học kỳ 3 20  
Học phần bắt buộc 20  
1 2105840 Hóa sinh học 2105840 3(2,2,6)    
2 2104472 Hóa hữu cơ 1

(Organic Chemistry 1)

2104472 3(3,0,6)    
3 2105707 Vi sinh vật học

(Microbiology)

2105707 3(2,2,6)    
4 2111188 Tiếng Anh 2

(English 2)

2111188 3(3,0,6)    
5 2104490 Hóa lý dược

(Physicochemical Pharmacy)

2104490 3(2,2,6)    
6 2104493 Thực vật dược

(Medicinal Botany)

2104493 3(2,2,6)    
7 2104679 Thực hành dược khoa

(Pharmacy practice)

2104679 2(0,4,4)    
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 4 16  
Học phần bắt buộc 16  
1 2104491 Giải phẫu-Sinh lý

(Human Anatomy and Physiology)

2104491 3(2,2,6)    
2 2104492 Ký sinh trùng

(Parasitology)

2104492 3(2,2,6)    
3 2104489 Hóa hữu cơ 2

(Organic Chemistry 2)

2104489 3(3,0,6)  
4 2104497 Hóa phân tích 1

(Analytical Chemistry 1)

2104497 3(2,2,6)    
5 2104660 Dược lý 1

(Pharmacology 1)

2104660 2(2,0,4) 2104490(A)  
6 2104663 Dược liệu 1

(Medicine 1)

2104663 2(2,0,4) 2104493(A)  
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 5 17  
Học phần bắt buộc 17  
1 2104495 Sinh lý bệnh – Miễn dịch

(Pathophysiology – Immunology)

2104495 3(2,2,6)    
2 2104458 Thực hành Hóa hữu cơ

(Organic Chemistry Laboratory)

2104458 2(0,4,4) 2104472(A)  
3 2104498 Hóa phân tích 2

(Analytical Chemistry 2)

2104498 3(2,2,6) 2104497(A)  
4 2104661 Dược lý 2

(Pharmacology 2)

2104661 2(2,0,4) 2104660(A)  
5 2104664 Dược liệu 2

(Medicine 2)

2104664 2(2,0,4) 2104663(A)  
6 2104666 Hoá dược 1

(Medicinal chemistry 1)

2104666 3(3,0,6) 2104489(A)  
7 2104995 Kiến tập chuyên môn

(Field Trip)

2104995 2(0,4,4)    
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 6 17  
Học phần bắt buộc 15
1 2104662 Thực hành dược lý

(Pharmacology practice)

2104662 2(0,4,4) 2104660(A)
2 2104665 Thực hành dược liệu

(Medicine practice)

2104665 2(0,4,4) 2104663(A)
3 2104667 Hoá dược 2

(Medicical chemistry 2)

2104667 3(3,0,6) 2104666(A)
4 2104670 Bào chế và sinh dược học 1

(Preparation and biopharmacy1)

2104670 3(2,2,6) 2104495(A)
5 2104674 Dược lâm sàng 1

(Clinical pharmacy 1)

2104674 2(2,0,4)    
6 2104678 Công nghiệp dược

(Industrial Pharmacy)

2104678 3(2,2,6)    
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong các học phần sau)
2  
1 2104496 Công nghệ sinh học dược

(Pharmaceutical Biotechnology)

2104496 2(2,0,4)    
2 2123568 Độc học

(Toxicology)

2123568 2(2,0,4)    
3 2104724 Công nghệ hóa sinh dược

(Biochemical – Pharmaceutical Technology)

2104524 2(2,0,4)    
Học kỳ 7 18  
Học phần bắt buộc 18  
1 2104494 Bệnh học cơ sở

(General Pathology)

2104494 3(3,0,6)  
2 2104668 Thực hành Hóa dược

(Medicinal Chemistry Practice)

2104668 2(0,4,4) 2104666(A)  
3 2104680 Pháp chế dược

(Pharmaceutical legislation)

2104680 2(2,0,4)    
4 2104673 Dược học cổ truyền

(Traditional medicine)

2104673 3(2,2,6) 2104495(A)  
5 2104671 Bào chế và sinh dược học 2

(Preparation and biopharmacy 2)

2104671 3(2,2,6) 2104670(A)  
6 2104675 Dược lâm sàng 2

(Clinical Pharmacy 2)

2104675 2(2,0,4) 2104674(A)  
7 2104669 Dược động học

(Pharmacokinetics)

2104669 3(3,0,6)    
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 8 15  
Học phần bắt buộc 13  
1 2112014 Chủ nghĩa xã hội khoa học

(Scientific socialism)

2112014 2(2,0,4)    
2 2112015 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

(History of Vietnamese Communist Party)

2112015 2(0,4,4)  
3 2113433 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

(Research Methodology)

2113433 2(2,0,4)    
4 2104672 Thực hành bào chế và sinh dược học

(Preparation and biopharmacy practice)

2104672 2(0,4,4) 2104670(A)  
5 2104676 Thực hành dược lâm sàng

(Clinical pharmacy practice)

2104676 2(0,4,4) 2104674(A)  
6 2104677 Kiểm nghiệm dược phẩm

(Pharmaceutical Testing)

2104677 3(2,2,6) 2104498(A)  
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một học phần trong các học phần sau)
2  
1 2104681 Quản lý – Kinh tế dược

(Pharmacy Management and Economics)

2104681 2(2,0,4)    
2 2104682 Dược cộng đồng

(Community pharmacy)

2104682 2(2,0,4)    
3 2104683 Tổng hợp hóa dược

(Synthetic Medicinal Chemistry)

2104683 2(2,0,4)    
4 2104685 Phương pháp mô hình máy tính trong phát triển dược phẩm

(Computational Methods in Drug Discovery)

2104685 2(2,0,4)    
Học kỳ 9 16  
Học phần bắt buộc 2  
1 2112005 Tư tưởng Hồ Chí Minh

(Ho Chi Minh Ideology)

2112005 2(2,0,4)    
Học phần tự chọn

(Sinh viên được chọn bảy trong các học phần sau)

14  
Nhóm 1: Công nghệ sản xuất dược phẩm và kiểm tra chất lượng thuốc

(Sinh viên được chọn bảy trong các học phần sau)

14  
1 2104686 Công nghệ sản xuất dược phẩm

(Pharmaceutical Manufacturing Technology)

2104686 2(2,0,4)    
2 2104688 Dược phẩm ứng dụng

(Pharmaceutical Application)

2104688 2(2,0,4)    
3 2104690 Đảm bảo chất lượng dược phẩm

(Pharmaceutical Quality Assurance)

2104690 2(2,0,4)    
4 2104691 Thực hành chuyên ngành sản xuất dược phẩm

(Pharmaceutical Manufacturing Practice)

2104691 2(0,4,4)  
5 2104692 Độ ổn định thuốc

(Drug Stability)

2104692 2(2,0,4)    
6 2104693 Phương pháp phân tích dụng cụ trong dược phẩm

(Instrumental Methods of Drug Analysis)

2104693 2(2,0,4)    
7 2104694 Kiểm nghiệm tạp chất

(Impurity Testing)

2104694 2(2,0,4)    
8 2104695 GLP, GPP và ISO

(GLP, GPP and ISO)

2104695 2(2,0,4)    
9 2104696 Sản xuất dược liệu mỹ phẩm

(Cosmeceutical Production)

2104696 2(2,0,4)    
10 2104697 Sản xuất thuốc có nguồn gốc thực vật

(Production of Drugs Derived From Plants)

2104697 2(2,0,4)    
11 2104698 Phương pháp sắc ký lỏng trong phân tích dược phẩm

(Liquid Chromatography In Pharmaceutical Analysis)

2104698 2(2,0,4)    
12 2104701 Phân tích dược phẩm

(Pharmaceutical Analysis)

2104701 2(2,0,4)    
13 2104705 Hệ dẫn truyền thuốc

(Drug Delivery System)

2104705 2(2,0,4)    
14 2104706 Thực hành chuyên ngành kiểm tra chất lượng thuốc

(Drug Quality Control Practice)

2104706 2(0,4,4)  
Nhóm 2: Quản lý, cung ứng và sử dụng thuốc

(Sinh viên được chọn bảy trong các học phần sau)

14  
1 2104707 Dược bệnh viện

(Hospital Pharmacy)

2104707 2(2,0,4)    
2 2104708 Dược xã hội học

(Social Pharmacy)

2104708 2(2,0,4)    
3 2104709 Marketing Dược

(Pharmacy Marketing)

2104709 2(2,0,4)    
4 2104710 Quản trị dược

(Pharmacy Management)

2104710 2(2,0,4)    
5 2104711 Bảo quản thuốc

(Preservation Of Drugs)

2104711 2(2,0,4)    
6 2104712 Hệ thống quản lý thuốc

(Drug management system)

2104712 2(2,0,4)    
7 2104713 Thực tập chuyên ngành Quản lý cung ứng thuốc

(Drug Supply Management Practice)

2104713 2(0,4,4)  
8 2104715 Dược lý dược liệu

(Pharmacology of Medicine)

2104715 2(2,0,4)    
9 2104718 Khoa học hàng hóa và y tế dược phẩm

(Pharmaceutical And Medical Commodity Science)

2104718 2(2,0,4)    
10 2104720 Dược lý và liệu pháp trị liệu với thảo dược

(Pharmacology of Herbal Therapy)

2104720 2(2,0,4)    
11 2104722 Thông tin thuốc và dược cảnh giác

(Drug information and pharmacovigilance)

2104722 2(2,0,4)    
12 2104723 Xây dựng hồ sơ đăng ký thuốc

(Registration Dossier Of Pharmaceuticals)

2104723 2(2,0,4)    
Học kỳ 10 13  
    Học phần bắt buộc 13  
1 2104988 Khóa luận tốt nghiệp ngành Dược

(Graduation thesis in Pharmacy)

2104988 8(0,16,16) 2104995(A)  
2 2104989 Thực tập doanh nghiệp ngành Dược

(Internship in Pharmacy)

2104989 5(0,10,10) 2104995(A)  
3 2199451 Chứng chỉ ngoại ngữ

(English Certification)

2199451 0(0,0,0)    
4 2199406 Chứng chỉ tin học

(Informatic Certification)

2199406 0(0,0,0)    
Học phần tự chọn 0  

 

TP.HCM, ngày 06 tháng 07 năm 2022

Khoa Công nghệ Hóa học

 
Đơn vị liên kết