TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
Quyết định phân công đề tài khóa luận tốt nghiệp 2020-2021
15/10/2020

1. Thời gian thực hiện

  • Áp dụng: cho các sinh viên đăng ký đề tài làm Khóa luận tốt nghiệp năm học 2020 – 2021
  • Thời gian thực hiện đề tài: từ 15/10/2020 đến 05/6/2021
  • Thời gian dự kiến nộp báo cáo KLTN:  từ 07/6/2021 đến 11/6/2021
  • Thời gian dự kiến bảo vệ hội đồng: từ 14/6/2021- 25/6/2021

2. Hình thức thực hiện đề tài được quy định như sau:

Đồ án tốt nghiệp: viết tắt là ĐATN

  • Áp dụng: cho sinh viên ĐH khóa 13
  • Sinh viên có tín chỉ tích lũy lớn hơn hoặc bằng 95 (đ/v khối ngành công nghệ) và 91 (đ/v khối ngành phân tích) không bị nợ bất kỳ môn học nào tính đến hết năm học 2019 – 2020
  • Điểm trung bình theo hệ số 4: lớn hơn hoặc bằng 2,79. Điểm trung bình phải đạt trong top 20% của khóa 13, lấy điểm từ lớn đến bé.

+ Báo cáo tốt nghiệp: viết tắt là BCTN

  • Áp dụng: cho các sinh viên K13 còn lại và các sinh viên đăng ký làm lại đề tài
  • Sinh viên BCTN vẫn phải báo cáo hội đồng, khoa sẽ thông báo cụ thể sau

Yêu cầu: sinh viên phải đăng ký và đóng tiền học phí cho học phần “khóa luận tốt nghiệp” trong đợt đăng ký môn học của HK2 (2020 – 2021)

TT Mã ĐT Tên đề tài Giảng viên hướng dẫn Họ và tên Lớp Số TC tích lũy Điểm 4 Hình thức
1 2020/ĐH-036 Tổng hợp xanh nano ZnO kết hợp nano Au và khảo sát một số ứng dụng trong xử lý chất hữu cơ và định lượng cation kim loại TS. Đoàn Văn Đạt Nguyễn Vũ Tuyết Mai DHPT13A 91 3,6 ĐATN
2 2020/ĐH-041 Biến tính nano ZnO bởi Ce và Au ứng dụng làm vật liệu xúc tác quang hóa xử lý chất hữu cơ TS. Đoàn Văn Đạt Nguyễn Hồng Yến Xuân DHHC13A 105 3,54 ĐATN
3 2020/ĐH-043 Tổng hợp xanh nano Ag,Au từ dịch chiết nụ tam thất và khảo sát một số ứng dụng trong lĩnh vực phân tích TS. Đoàn Văn Đạt Phạm Lê Quỳnh Tiên DHPT13A 91 3,49 ĐATN
4 2020/ĐH-005 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu composite chitosan/C@Fe3O4 ứng dụng loại bỏ kháng sinh trong nước thải dược phẩm PGS.TS Nguyễn Văn Cường Nguyễn Thị Kim Huệ DHPT13A 91 3,46 ĐATN
5 2020/ĐH-037 Khảo sát 1 số ứng dụng của nano Ag, Au tổng hợp xanh từ dịch chiết của trái bồ kết TS. Đoàn Văn Đạt Lê Thị Kim Thuận DHHC13B 101 3,44 ĐATN
6 2020/ĐH-121 Tổng hợp và đánh giá hiệu quả xúc tác quang hóa của vật liệu pha tạp kim loại chuyển tiếp ZnO-Ni TS. Văn Thanh Khuê Hồ Thị Hồng Thương DHPT13A 93 3,43 ĐATN
7 2020/ĐH-035 Tổng hợp xanh nano ZnO biến tính bởi Nb và Au từ dịch chiết lá Mật Gấu ứng dụng làm vật liệu xúc tác quang hóa xử lý chất hữu cơ TS. Đoàn Văn Đạt Ngô Nguyễn Đình Tuấn DHHC13A 97 3,39 ĐATN
8 2020/ĐH-090 Tổng hợp, docking và hoạt tính sinh học của một số aminno phosphate mới có hoạt tính sinh học TS. Trần Nguyễn Minh Ân Phan Thị Thanh Ngân DHHC13B 97 3,38 ĐATN
9 2020/ĐH-117 Ứng dụng vật liệu Chitosan/Fe3O4/Bentonite làm vật liệu chiết pha rắn và phân tích Cr(VI) trong mẫu nước. TS. Trần Thị Thanh Thúy Nguyễn Văn Định DHPT13A 91 3,37 ĐATN
10 2020/ĐH-071 Tổng và hoạt tính sinh học của một số dẫn xuất của Quercetin TS. Nguyễn Văn Sơn Nguyễn Lập Trường DHHC13A 105 3,31 ĐATN
11 2020/ĐH-119 Ứng dụng Chitosan/Fe3O4/Bentonite nanocomposite làm vật liệu chiết pha rắn để phân tích 2,4-D trong mẫu nước TS. Trần Thị Thanh Thúy Hồng Lâm Gia Nghi DHPT13A 91 3,27 ĐATN
12 2020/ĐH-002 Nghiên cứu làm giàu hợp chất phức giữa kim loại nặng với 2-(2′-thiazolylazo)-P-Cresol (TAC) GS.TS. Lê Văn Tán
TS. Nguyễn Quốc Thắng
Nguyễn Lê Hoài Thương DHPT13A 91 3,21 ĐATN
13 2020/ĐH-118 Ứng dụng Chitosan/Fe3O4/Bentonite nanocomposite làm vật liệu chiết pha rắn để phân tích photphat trong mẫu nước TS. Trần Thị Thanh Thúy Trần Nguyễn Đông Vi DHPT13A 91 3,21 ĐATN
14 2020/ĐH-034 Tích hợp nano tinh dầu bưởi, nano Ag trên xà phòng bánh làm từ dầu dừa, dầu oliu và khảo sát khả năng kháng khuẩn TS. Đoàn Văn Đạt Nguyễn Thị Diễm Mi DHHC13A 97 3,2 ĐATN
15 2020/ĐH-033 Tổng hợp nano Ag, Au bằng dịch chiết nấm Phục Linh Thiên ứng dụng làm vật liệu xúc tác cho phản ứng phân huỷ chất hữu cơ và định lượng cation Fe3+ TS. Đoàn Văn Đạt Nguyễn Trường Thanh Vũ DHHC13A 97 3,18 ĐATN
16 2020/ĐH-045 Ứng dụng nano Ag, Au tổng hợp xanh từ dịch chiết củ hà thủ ô, ứng dụng làm cảm biến sinh học định lượng glucose TS. Đoàn Văn Đạt Nguyễn Thị Thảo Ngân DHPT13A 91 3,18 ĐATN
17 2020/ĐH-029 Phân tích zaltoprofen và paracetamol trong dược phẩm bằng phương pháp phổ đạo hàm UV-VIS. TS. Đỗ Thị Long Trần Thị Thủy Tiên DHPT13A 91 3,16 ĐATN
18 2020/ĐH-114 Ứng dụng Fe3O4/Bentonit nanocomposite làm vật liệu chiết pha rắn để phân tích nitrat trong mẫu nước TS. Trần Thị Thanh Thúy Nguyễn Thị Băng Thanh DHPT13A 94 3,16 ĐATN
19 2020/ĐH-003 Nghiên cứu sử dụng nhựa chiết tách hợp chất phức giữa kim loại nặng với 2-(2′-thiazolylazo)-P-Cresol (TAC) GS.TS. Lê Văn Tán
TS. Nguyễn Quốc Thắng
Trương Thanh Trực DHPT13A 91 3,14 ĐATN
20 2020/ĐH-211 Nghiên cứu tổng hợp dầu gốc sinh học polyol từ mỡ cá tra ThS. Trần Thị Hồng Võ Thị Tuyết Anh DHHD13A 97 3,12 ĐATN
21 2020/ĐH-044 Định lượng glucose bằng cảm biến sinh học từ nano Ag, Au, tổng hợp xanh bằng dịch chiết cây mú từn TS. Đoàn Văn Đạt Phạm Thùy Vân DHPT13A 91 3,12 ĐATN
22 2020/ĐH-061 Nghiên cứu sự tích luỹ và đào thải Pb trong rau cải bẹ xanh TS. Nguyễn Quốc Thắng Phạm Thị Ngọc Thắm DHPT13A 91 3,12 ĐATN
23 2020/ĐH-038 Tổng hợp ZIF-8 biến tính bởi Ag, Au, Nb ứng dụng xúc tác quang xử lý dư lượng kháng sinh TS. Đoàn Văn Đạt Huỳnh Phú Thịnh DHVC13A 101 3,08 ĐATN
24 2020/ĐH-228 Nghiên cứu sử dụng oxyt vanadi làm màu xanh ứng dụng lên sản phẩm gốm sứ ThS. Phạm Thành Tâm
ThS. Hoàng Thị Thanh
Lê Thị Châu Giang DHHC13A 97 3,07 ĐATN
25 2020/ĐH-095 Nghiên cứu thành phần hóa học cây ngải cứu và tác dụng kháng viêm TS. Trần Nguyễn Minh Ân Lê Yến Khoa DHHO13ATT 109 3,06 ĐATN
26 2020/ĐH-227 Nghiên cứu sản xuất phân bón NPK nhả chậm trên hệ polimer tổng hợp và tự nhiên ThS. Phạm Thành Tâm Ngô Nhựt Linh DHHC13A 97 3,05 ĐATN
27 2020/ĐH-214 Phân tích zaltoprofen bằng phương pháp phổ đạo hàm UV-VIS TS. Đỗ Thị Long Nguyễn Thị Uyên DHPT13A 91 3,04 ĐATN
28 2020/ĐH-046 Tổng hợp xanh nano Au ứng dụng làm vật liệu xúc tác cho phản ứng chuyển hóa chất hữu cơ TS. Đoàn Văn Đạt Trần Thị Quỳnh Hương DHHC13A 97 3,02 ĐATN
29 2020/ĐH-229 Tổng hợp các dẫn xuất của 4-(3,7-diacetoxy-5-hydroxy-4-oxo-4H-chromen-2-yl)-1,2-phenylene diacetate với amine bậc hai TS. Nguyễn Văn Sơn Nguyễn Thị Thùy Trang DHHC13B 97 3,02 ĐATN
30 2020/ĐH-057 Khảo sát điều kiện phân tích và thẩm định quy trình phân tích hidrochlorothiazide trong dược phẩm TS. Nguyễn Quốc Thắng Ngô Minh Khôi DHPT13A 91 3,01 ĐATN
31 2020/ĐH-098 Tổng hợp thuốc thử 4-methyl-3-(thiazol-4-yldiazenyl)phenol áp dụng trong phân tích TS. Trần Nguyễn Minh Ân Nguyễn Thị Châu Anh DHHC13B 97 3 ĐATN
32 2020/ĐH-179 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu khung cơ kim với các tâm kim loại khác nhau và ứng dụng trong phân hủy các chất màu hữu cơ ThS. Phạm Hoàng Ái Lệ Nguyễn Thị Huệ DHHD13A 97 2,99 ĐATN
33 2020/ĐH-032 Tổng hợp nano Ag, Au bằng dịch chiết sâm dây Ngọc Linh làm vật liệu xúc tác cho phản ứng phân huỷ chất hữu cơ và kháng khuẩn TS. Đoàn Văn Đạt Huỳnh Bảo Ân DHHC13A 97 2,97 ĐATN
34 2020/ĐH-116 Ứng dụng Fe3O4/Bentonit nanocomposite làm vật liệu chiết pha rắn để phân tích Rhodamine B trong mẫu thực phẩm  TS. Trần Thị Thanh Thúy Hoàng Hiểu Linh DHPT13A 94 2,96 ĐATN
35 2020/ĐH-168 Khảo sát hoạt tính của dẫn xuất coumarin ThS. Nguyễn Minh Quang Ngô Trương Hương Quế DHVC13A 98 2,95 ĐATN
36 2020/ĐH-226 Nghiên cứu tổng hợp chất lỏng nano từ tính bền nhiệt để cải thiện tính dính ướt của đá vỉa Oligocene mỏ Bạch Hổ ứng dụng trong tăng cường thu hồi dầu ThS. Nguyễn Thị Liễu Đỗ Minh Đức DHHD13A 97 2,95 ĐATN
37 2020/ĐH-230 Nghiên cứu và tổng hợp vật liệu Ni-Fe/Graphene cho ứng dụng xúc tác điện hóa trong nhận biết urea TS. Trần Thảo Quỳnh Ngân Hoàng Thị Tường Vy DHHC13A 101 2,94 ĐATN
38 2020/ĐH-132 Tổng hợp vật liệu MgFe2O4@UiO-66(Zr)-NH2 và ứng dụng làm xúc tác quang phân hủy kháng sinh TS. Võ Thế Kỳ Nguyễn Hoàng Yến Phương DHHC13A 97 2,94 ĐATN
39 2020/ĐH-232 Tổng hợp vật liệu UiO-66(Zr)-NH2/C composite và ứng dụng làm chất hấp phụ kháng sinh tetracyline TS. Võ Thế Kỳ Phạm Thị Thu Hằng DHHC13B 97 2,9 ĐATN
40 2020/ĐH-166 Nghiên cứu sản xuất mực phân hủy nhiệt sử dụng ngành dệt may ThS. Nguyễn Minh Quang Phạm Thị Huyền DHVC13A 101 2,87 ĐATN
41 2020/ĐH-122 Tổng hợp và đánh giá hiệu quả xúc tác quang hóa của vật liệu pha tạp kim loại chuyển tiếp ZnO-Co TS. Văn Thanh Khuê Trương Thị Trang DHHC13B 97 2,87 ĐATN
42 2020/ĐH-133 Tổng hợp vật liệu MgFe2O4@UiO-66(Zr)-NH2@MWCNT và ứng dụng làm xúc tác quang phân hủy kháng sinh TS. Võ Thế Kỳ Ngô Hữu Hòa DHHC13B 97 2,86 ĐATN
43 2020/ĐH-231 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu composite cellulose- nickel/sắt cho ứng dụng nhận cảm biến ethanol TS. Trần Thảo Quỳnh Ngân Nguyễn Xuân Hoàng DHHC13A 98 2,84 ĐATN
44 2020/ĐH-134 Tổng hợp vật liệu màng composite ZIF-8/boehmite/PVA và ứng dụng làm chất hấp phụ Cr(VI) TS. Võ Thế Kỳ Võ Hoàng Dung DHHC13A 98 2,84 ĐATN
45 2020/ĐH-233 Tổng hợp vật liệu màng composite ZIF-67@AlOOH@PVA và ứng dụng làm chất hấp phụ kim loại nặng TS. Võ Thế Kỳ Trần Nguyễn Hoàng Quyên DHHC13A 97 2,83 ĐATN
46 2020/ĐH-176 Điều chế vật liệu xúc tác quang Bi2S3@ZnCo2O4 ứng dụng xử lý ô nhiễm hữu cơ ThS. Nguyễn Thị Mai Thơ Bùi Thị Thủy Tiên DHPT13A 91 2,79 ĐATN
47 2020/ĐH-094 Nghiên cứu thành phần hóa học và tác dụng ức chế alfa-glucosidase của cam thảo nam TS. Trần Nguyễn Minh Ân Phạm Thị Ngọc Mỹ DHHO13ATT 109 2,79 ĐATN
48 2020/ĐH-056 Khảo sát điều kiện phân tích và thẩm định quy trình phân tích Losartan-K trong dược phẩm TS. Nguyễn Quốc Thắng Dương Tùng Bách DHPT13A 91 2,8 ĐATN
49 2020/ĐH-107 Nghiên cứu khả năng bắt gốc tự do ABTS và FRAP của peptide Gly-Trp-Tyr(OH) và Gly-Trp-Tyr(NH2)  TS. Trần Thị Thanh Nhã Trần Thái Hoàng DHPT13A 91 2,8 ĐATN
1 2020/ĐH-001 Phân tích hàm lượng kim loại nặng trong các mẫu thực phẩm và đồ uống GS.TS. Lê Văn Tán
TS. Nguyễn Quốc Thắng
Nguyễn Thị Trang DHPT13A 91 2,63 BCTN
2 2020/ĐH-004 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu PAIN@MnS ứng dụng loại bỏ kim loại trong nước PGS.TS Nguyễn Văn Cường Nguyễn Thị Hồng Hạnh DHPT13A 89 2,49 BCTN
3 2020/ĐH-009 Xác định khả năng loại bỏ kim loại nặng trong nước bằng vật liệu MOF/polymer PGS.TS Nguyễn Văn Cường
TS. Võ Thế Kỳ
Tạ Thiên Luân DHPT11A BCTN
4 2020/ĐH-010 Nghiên cứu khả năng ức chế ăn mòn của cao phân cực chiết suất từ lá sơ ri cho thép cacbon trong môi trường axit clohydric TS. Trần Thảo Quỳnh Ngân
PGS.TS. Nguyễn Đăng Nam
Nguyễn Anh Chí DHHO13ATT 103 2,3 BCTN
5 2020/ĐH-010 Nghiên cứu khả năng ức chế ăn mòn của cao phân cực chiết suất từ lá sơ ri cho thép cacbon trong môi trường axit clohydric TS. Trần Thảo Quỳnh Ngân
PGS.TS. Nguyễn Đăng Nam
Huỳnh Thanh Liêm DHVC13A 93 2,64 BCTN
6 2020/ĐH-011 Tổng hợp chất ức chế ăn mòn từ chitosan TS. Bạch Thị Mỹ Hiền Đặng Hoàng An DHHD13A 97 2,68 BCTN
7 2020/ĐH-011 Tổng hợp chất ức chế ăn mòn từ chitosan TS. Bạch Thị Mỹ Hiền Phạm Nguyễn Đức Tài DHHD13A 57 2,06 BCTN
8 2020/ĐH-013 Dầu cắt gọt tăng khả năng bảo vệ kim loại TS. Bạch Thị Mỹ Hiền Nguyễn Công Thành DHHD13A 94 2,63 BCTN
9 2020/ĐH-013 Dầu cắt gọt tăng khả năng bảo vệ kim loại TS. Bạch Thị Mỹ Hiền Nguyễn Trần Minh Hải DHHD13A 91 2,81 BCTN
10 2020/ĐH-018 Tổng hợp vật liệu Ag/polymer/graphene oxide nanocomposite ứng dụng trong xúc tác và kháng khuẩn TS. Cao Xuân Thắng Đoàn Hoài Nam DHHC13A 87 3,16 BCTN
11 2020/ĐH-018 Tổng hợp vật liệu Ag/polymer/graphene oxide nanocomposite ứng dụng trong xúc tác và kháng khuẩn TS. Cao Xuân Thắng Hoàng Thị Hồng DHHC13A 81 3,1 BCTN
12 2020/ĐH-019 Biến tính bề mặt vật liệu xốp melamine bằng furfuryl alcohol sử dụng chất lỏng ion TS. Cao Xuân Thắng Trịnh Quốc Tuấn DHHC13A 64 2,08 BCTN
13 2020/ĐH-019 Biến tính bề mặt vật liệu xốp melamine bằng furfuryl alcohol sử dụng chất lỏng ion TS. Cao Xuân Thắng Phạm Dương Ngọc Văn DHHC13A 50 2,83 BCTN
14 2020/ĐH-020 Tổng hợp vật liệu in dấu phân tử trên nền polymer/graphene oxide ứng dụng trong nhận biết chloramphenicol TS. Cao Xuân Thắng Nguyễn Hồng Ngọc DHHC13A 87 2,39 BCTN
15 2020/ĐH-020 Tổng hợp vật liệu in dấu phân tử trên nền polymer/graphene oxide ứng dụng trong nhận biết chloramphenicol TS. Cao Xuân Thắng Mai Thảo Uyên DHHC13A 80 2,33 BCTN
16 2020/ĐH-023 Biến tính than từ thân cây mì bằng phương pháp ướt có hỗ trợ quang dùng làm chất hấp phụ phẩm màu TS. Đỗ Quý Diễm Phạm Trọng Ân DHHO12BTT BCTN
17 2020/ĐH-023 Biến tính than từ thân cây mì bằng phương pháp ướt có hỗ trợ quang dùng làm chất hấp phụ phẩm màu TS. Đỗ Quý Diễm Phùng Đức Hải Đăng DHHO12BTT BCTN
18 2020/ĐH-024 Điều chế xúc tác cho quá trình biodiesel từ thân cây mì có hỗ trợ quang TS. Đỗ Quý Diễm Cao Trần Mỹ Hạnh DHHO12C BCTN
19 2020/ĐH-025 Điều chế chất xử lý nước thải từ thân cây dừa nước bằng phương pháp quang TS. Đỗ Quý Diễm Nguyễn Minh Tân Bình DHHD13A 90 2,42 BCTN
20 2020/ĐH-025 Điều chế chất xử lý nước thải từ thân cây dừa nước bằng phương pháp quang TS. Đỗ Quý Diễm Quách Phú Kiệt DHHD13A 86 2,61 BCTN
21 2020/ĐH-025 Điều chế chất xử lý nước thải từ thân cây dừa nước bằng phương pháp quang TS. Đỗ Quý Diễm Bùi Lê Phi DHHD13A 86 2,54 BCTN
22 2020/ĐH-026 Điều chế xúc tác cho quá trình biodiesel từ thân cây dừa nước có hỗ trợ quang TS. Đỗ Quý Diễm Trần Hoài Tân DHHD13A 90 2,72 BCTN
23 2020/ĐH-026 Điều chế xúc tác cho quá trình biodiesel từ thân cây dừa nước có hỗ trợ quang TS. Đỗ Quý Diễm Trần Thị Yến Nhi DHHD13A 79 2,15 BCTN
24 2020/ĐH-026 Điều chế xúc tác cho quá trình biodiesel từ thân cây dừa nước có hỗ trợ quang TS. Đỗ Quý Diễm Nguyễn Huỳnh Minh Nhật DHHD13A 77 2,15 BCTN
25 2020/ĐH-027 Điều chế dầu nhờn và mỡ nhờn từ nguồn mỡ cá da trơn TS. Đỗ Quý Diễm Nguyễn Hữu Hải DHHD13A 93 2,56 BCTN
26 2020/ĐH-027 Điều chế dầu nhờn và mỡ nhờn từ nguồn mỡ cá da trơn TS. Đỗ Quý Diễm Phan Công Minh DHHD13A 54 2 BCTN
27 2020/ĐH-028 Phân tích paracetamol bằng phương pháp phổ đạo hàm UV-VIS TS. Đỗ Thị Long Ngô Huy Hoàng DHPT13A 80 2,22 BCTN
28 2020/ĐH-028 Phân tích paracetamol bằng phương pháp phổ đạo hàm UV-VIS TS. Đỗ Thị Long Võ Gia Huy DHPT12A BCTN
29 2020/ĐH-039 Tổng hợp Ag nano Ag dạng màng ứng dụng sát khuẩn vết thương TS. Đoàn Văn Đạt Lê Nhật Bình DHHC13A 94 2,46 BCTN
30 2020/ĐH-040 Tổng hợp xanh nano Au ứng dụng định lượng glucose trong dung dịch TS. Đoàn Văn Đạt Nguyễn Hoài An Thuyên DHHD13A 94 2,65 BCTN
31 2020/ĐH-042 Tổng hợp xanh nano Ag, Au từ dịch chiết hạt mắc khén ứng dụng định lượng cation kim loại trong dung dịch TS. Đoàn Văn Đạt Nguyễn Ngọc Thu Hà DHPT13A 89 3,73 BCTN
32 2020/ĐH-050 Chế tạo và khảo sát khả năng thay thế nhau của thành phần Ag+ và K+ trong vật liệu gốm thủy tinh quang học germanotellurite TS. Lộ Nhật Trường Thái Phan Lâm Trực DHHO13ATT 98 2,66 BCTN
33 2020/ĐH-050 Chế tạo và khảo sát khả năng thay thế nhau của thành phần Ag+ và K+ trong vật liệu gốm thủy tinh quang học germanotellurite TS. Lộ Nhật Trường Phan Đình Lâm DHHO13ATT 102 2,39 BCTN
34 2020/ĐH-051 Chế tạo và khảo sát khả năng thay thế nhau của thành phần Ag+ và Na+ trong vật liệu gốm thủy tinh quang học germanotellurite TS. Lộ Nhật Trường Nguyễn Hà Tỉnh DHHC13A 95 2,37 BCTN
35 2020/ĐH-051 Chế tạo và khảo sát khả năng thay thế nhau của thành phần Ag+ và Na+ trong vật liệu gốm thủy tinh quang học germanotellurite TS. Lộ Nhật Trường Huỳnh Minh Sơn DHHC13A 88 2,39 BCTN
36 2020/ĐH-054 Nghiên cứu chế tạo giấy chống thấm Cellulose/Ce,C-ZnO định hướng làm vật liệu xúc tác quang hóa TS. Lưu Thị Việt Hà
ThS. Lê Nhất Thống
Nguyễn Thị Như ý DHHC13A 97 2,62 BCTN
37 2020/ĐH-054 Nghiên cứu chế tạo giấy chống thấm Cellulose/Ce,C-ZnO định hướng làm vật liệu xúc tác quang hóa TS. Lưu Thị Việt Hà
ThS. Lê Nhất Thống
Hồ Thị Diễm Quỳnh DHVC13A 80 2,63 BCTN
38 2020/ĐH-054 Nghiên cứu chế tạo giấy chống thấm Cellulose/Ce,C-ZnO định hướng làm vật liệu xúc tác quang hóa TS. Lưu Thị Việt Hà
ThS. Lê Nhất Thống
Từ Thị ánh Nguyệt DHHD13A 63 2,49 BCTN
39 2020/ĐH-055 Nghiên cứu chế tạo giấy chống thấm Cellulose/C-ZnO định hướng làm vật liệu xúc tác quang hóa TS. Lưu Thị Việt Hà
ThS. Lê Nhất Thống
Nguyễn Ngọc Cường DHVC13A 85 2,2 BCTN
40 2020/ĐH-055 Nghiên cứu chế tạo giấy chống thấm Cellulose/C-ZnO định hướng làm vật liệu xúc tác quang hóa TS. Lưu Thị Việt Hà
ThS. Lê Nhất Thống
Nguyễn Minh Thuận DHVC13A 83 2,03 BCTN
41 2020/ĐH-058 Nghiên cứu sự tích luỹ và đào thải Zn, Cd trong rau cải ngọt TS. Nguyễn Quốc Thắng Trương Tấn Luật DHPT13A 91 2,69 BCTN
42 2020/ĐH-058 Nghiên cứu sự tích luỹ và đào thải Zn, Cd trong rau cải ngọt TS. Nguyễn Quốc Thắng Đoàn Ngọc Nam DHPT13A 84 2,26 BCTN
43 2020/ĐH-059 Nghiên cứu sự tích luỹ và đào thải Cu, Pb trong rau cải ngọt TS. Nguyễn Quốc Thắng Đặng Bảo Quốc Thịnh DHPT13A 84 2,4 BCTN
44 2020/ĐH-059 Nghiên cứu sự tích luỹ và đào thải Cu, Pb trong rau cải ngọt TS. Nguyễn Quốc Thắng Châu Đỗ Ngọc Tân DHPT13A 70 2,43 BCTN
45 2020/ĐH-060 Nghiên cứu sự tích luỹ và đào thải Cu trong rau cải bẹ xanh TS. Nguyễn Quốc Thắng Hồ Thị Minh Trâm DHPT13A 91 2,68 BCTN
46 2020/ĐH-062 Nghiên cứu sự tích luỹ và đào thải Cd trong rau cải bẹ xanh TS. Nguyễn Quốc Thắng Hồ Hoàng Nguyên DHPT13A 91 2,67 BCTN
47 2020/ĐH-063 Nghiên cứu ảnh hưởng của kim loại nặng đến lượng glycogen trong thịt cá rô đồng TS. Nguyễn Quốc Thắng
ThS. Nguyễn Thị Mai Thơ
Trương Thị Quỳnh Như DHPT13A 93 2,38 BCTN
48 2020/ĐH-064 Nghiên cứu ảnh hưởng của kim loại nặng đến lượng cortisol trong máu cá rô đồng TS. Nguyễn Quốc Thắng
ThS. Nguyễn Thị Mai Thơ
Huỳnh Thị Thúy Huyền DHPT13A 91 2,4 BCTN
49 2020/ĐH-065 Xác định thành phần hóa học của tinh dầu ngũ trão TS. Nguyễn Văn Bời Phạm Nguyễn Anh Huy DHHC13A 97 2,74 BCTN
50 2020/ĐH-066 Xác định thành phần hóa học của tinh dầu đinh lăng TS. Nguyễn Văn Bời Mai Hoàng Trung Tín DHHC13A 91 3,06 BCTN
51 2020/ĐH-067 Tổng hợp MOF của Al3+ và acid tetraphatlic ứng dụng làm xúc tác trong tổng hợp một số ester TS. Nguyễn Văn Sơn Lê Xuân Tuấn Đạt DHHO13ATT 100 2,21 BCTN
52 2020/ĐH-068 Tổng hợp phức của Ag+, Zn2+ , Cu2+ với Quercetin và khả năng kháng khuẩn của chúng TS. Nguyễn Văn Sơn Huỳnh Tấn Lộc DHPT12A BCTN
53 2020/ĐH-073 Tổng hợp nano Cu bằng Quercetin và ứng dụng kháng khuẩn kháng nấm TS. Nguyễn Văn Sơn Nguyễn Thị Thúy Linh DHHO12D BCTN
54 2020/ĐH-073 Tổng hợp nano Cu bằng Quercetin và ứng dụng kháng khuẩn kháng nấm TS. Nguyễn Văn Sơn Nguyễn Thị Thu Hồng DHHO12A BCTN
55 2020/ĐH-076 Tác chiết và thử khả năng kháng oxi hóa của các hợp chất trong vỏ Thanh Long ruột đỏ (Hylocereus undatus costaricensis) TS. Nguyễn Văn Sơn Võ Hoàng Phi Yến DHHO13ATT 105 2,68 BCTN
56 2020/ĐH-076 Tác chiết và thử khả năng kháng oxi hóa của các hợp chất trong vỏ Thanh Long ruột đỏ (Hylocereus undatus costaricensis) TS. Nguyễn Văn Sơn Nguyễn Cẩm Tiên DHHO13ATT 103 2,66 BCTN
57 2020/ĐH-077 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu in dấu phân tử polymer (MIP), đánh giá đặc tính và tính chọn lọc của MIP cho hoạt chất chlopyrifos TS. Nguyễn Văn Trọng Phạm Vũ Quốc Hiệp DHPT12A BCTN
58 2020/ĐH-078 Xây dựng quy trình xác định hoạt chất chlopyrifos bằng GC-MS, ứng dụng màng MIP xác định chlopyrifos trong nền mẫu rau TS. Nguyễn Văn Trọng Đinh Khôi Nguyên DHPT13A 91 2,72 BCTN
59 2020/ĐH-083 Nghiên cứu sản xuất hương liệu và các sản phẩm mỹ phẩm từ hoa hồng TS. Phạm Thị Hồng Phượng Bùi Trâm Anh DHHC13A 98 2,65 BCTN
60 2020/ĐH-083 Nghiên cứu sản xuất hương liệu và các sản phẩm mỹ phẩm từ hoa hồng TS. Phạm Thị Hồng Phượng Phan Thái Sơn DHVC13A 87 2,34 BCTN
61 2020/ĐH-083 Nghiên cứu sản xuất hương liệu và các sản phẩm mỹ phẩm từ hoa hồng TS. Phạm Thị Hồng Phượng Vũ Trần Kim Hiếu DHHC13B 87 2,54 BCTN
62 2020/ĐH-084 Nghiên cứu quy trình nhuộm vải tơ tằm bằng dịch chiết vỏ và bã cafe dưới sự hỗ trợ của các tác nhân oxy hóa TS. Phạm Thị Hồng Phượng Đào Lê Gia Linh DHHO13ATT 103 2,63 BCTN
63 2020/ĐH-084 Nghiên cứu quy trình nhuộm vải tơ tằm bằng dịch chiết vỏ và bã cafe dưới sự hỗ trợ của các tác nhân oxy hóa TS. Phạm Thị Hồng Phượng Hoàng Thị Thùy Duyên DHHC13A 94 3,2 BCTN
64 2020/ĐH-084 Nghiên cứu quy trình nhuộm vải tơ tằm bằng dịch chiết vỏ và bã cafe dưới sự hỗ trợ của các tác nhân oxy hóa TS. Phạm Thị Hồng Phượng Nguyễn Thị Mỹ Duyên DHHC13A 91 2,5 BCTN
65 2020/ĐH-087 Nghiên cứu và thiết kế hệ thống thiết bị sản xuất nước rửa tay diệt khuẩn từ các nguồn nguyên liệu thiên nhiên. ThS. Trương Văn Minh
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Nguyễn Minh Hoàng DHHO13ATT 92 2,28 BCTN
66 2020/ĐH-087 Nghiên cứu và thiết kế hệ thống thiết bị sản xuất nước rửa tay diệt khuẩn từ các nguồn nguyên liệu thiên nhiên. ThS. Trương Văn Minh
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Nguyễn Minh Tài DHHC13B 91 2,39 BCTN
67 2020/ĐH-087 Nghiên cứu và thiết kế hệ thống thiết bị sản xuất nước rửa tay diệt khuẩn từ các nguồn nguyên liệu thiên nhiên. ThS. Trương Văn Minh
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Châu Thiện Thắng DHHC13B 86 2,4 BCTN
68 2020/ĐH-087 Nghiên cứu và thiết kế hệ thống thiết bị sản xuất nước rửa tay diệt khuẩn từ các nguồn nguyên liệu thiên nhiên. ThS. Trương Văn Minh
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Nguyễn Thanh Thảo DHHC13A 71 2,14 BCTN
69 2020/ĐH-088 Nghiên cứu mô hình thiết bị và quy trình sản xuất sợi dệt từ xơ chuối và khả năng nhuộm bằng chất màu tự nhiên ThS. Trương Văn Minh
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Châu Thị Cẩm Nhung DHHC13B 92 2,47 BCTN
70 2020/ĐH-088 Nghiên cứu mô hình thiết bị và quy trình sản xuất sợi dệt từ xơ chuối và khả năng nhuộm bằng chất màu tự nhiên ThS. Trương Văn Minh
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Trần Thị Thùy Vân DHHC13B 88 2,72 BCTN
71 2020/ĐH-088 Nghiên cứu mô hình thiết bị và quy trình sản xuất sợi dệt từ xơ chuối và khả năng nhuộm bằng chất màu tự nhiên ThS. Trương Văn Minh
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Nguyễn Thị Ngọc Hà DHHC13B 57 2,24 BCTN
72 2020/ĐH-088 Nghiên cứu mô hình thiết bị và quy trình sản xuất sợi dệt từ xơ chuối và khả năng nhuộm bằng chất màu tự nhiên ThS. Trương Văn Minh
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Trần Nguyễn Đình Tú DHHO13ATT 44 2,08 BCTN
73 2020/ĐH-089 Nghiên cứu mô hình thiết bị và quy trình sản xuất sợi dệt từ xơ dứa và khả năng nhuộm bằng chất màu tự nhiên ThS. Trương Văn Minh
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Ngô Thị Hồng Thắm DHHC13B 97 2,69 BCTN
74 2020/ĐH-089 Nghiên cứu mô hình thiết bị và quy trình sản xuất sợi dệt từ xơ dứa và khả năng nhuộm bằng chất màu tự nhiên ThS. Trương Văn Minh
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Nguyễn Thị Tường Duy DHHC13B 94 3,1 BCTN
75 2020/ĐH-089 Nghiên cứu mô hình thiết bị và quy trình sản xuất sợi dệt từ xơ dứa và khả năng nhuộm bằng chất màu tự nhiên ThS. Trương Văn Minh
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Nguyễn Thị Mỹ Duyên DHHC13B 58 2,25 BCTN
76 2020/ĐH-091 Tổng hợp và khảo sát hoạt tính sinh học của copper 2-piridinethiol-1-oxide TS. Trần Nguyễn Minh Ân Lê Thị Bích Trân DHHC13B 90 2,59 BCTN
77 2020/ĐH-099 Tổng hợp ZnO và áp dụng trong phản ứng alkyl hóa Plumbagin TS. Trần Nguyễn Minh Ân La Quốc Vinh DHHC13A 61 2,26 BCTN
78 2020/ĐH-100 Nghiên cứu và tổng hợp vật liệu Ni-Co/Graphene cho ứng dụng xúc tác điện hóa trong nhận biết Ethanol TS. Trần Thảo Quỳnh Ngân
PGS.TS. Nguyễn Đăng Nam
Phạm Ngọc Thiện DHVC13A 72 2,11 BCTN
79 2020/ĐH-100 Nghiên cứu và tổng hợp vật liệu Ni-Co/Graphene cho ứng dụng xúc tác điện hóa trong nhận biết Ethanol TS. Trần Thảo Quỳnh Ngân Nguyễn Nhựt Trường DHHC13A 94 3,15 BCTN
80 2020/ĐH-101 Nghiên cứu xúc tác điện hóa từ composite cellulose- nickel để nhận biết ethanol. TS. Trần Thảo Quỳnh Ngân Châu Bá Vĩnh Phúc DHHO13ATT 97 2,44 BCTN
81 2020/ĐH-101 Nghiên cứu xúc tác điện hóa từ composite cellulose- nickel để nhận biết ethanol. TS. Trần Thảo Quỳnh Ngân Đỗ Phương Nguyên DHHO13ATT 101 2,17 BCTN
82 2020/ĐH-101 Nghiên cứu xúc tác điện hóa từ composite cellulose- nickel để nhận biết ethanol. TS. Trần Thảo Quỳnh Ngân Đinh Thị Ngọc Trúc DHVC13A 91 2,21 BCTN
83 2020/ĐH-102 Tổng hợp vật liệu composite ZnO-SiO2/Graphite và khảo sát khả năng quang xúc tác xử lý chất màu TS. Trần Thị Diệu Thuần Hồ Đỗ Thúy Quyên DHHC13A 101 2,64 BCTN
84 2020/ĐH-102 Tổng hợp vật liệu composite ZnO-SiO2/Graphite và khảo sát khả năng quang xúc tác xử lý chất màu TS. Trần Thị Diệu Thuần Phan Ngọc Uyên Trâm DHVC13A 85 2,14 BCTN
85 2020/ĐH-102 Tổng hợp vật liệu composite ZnO-SiO2/Graphite và khảo sát khả năng quang xúc tác xử lý chất màu TS. Trần Thị Diệu Thuần Đồng Thị Minh Mẫn DHVC13A 80 2,23 BCTN
86 2020/ĐH-103 Tổng hợp vật liệu composite TiO2/Al2O3 ứng dụng làm vật liệu quang xúc tác TS. Trần Thị Diệu Thuần Nguyễn Thị Huyền Trang DHPT13A 91 2,55 BCTN
87 2020/ĐH-103 Tổng hợp vật liệu composite TiO2/Al2O3 ứng dụng làm vật liệu quang xúc tác TS. Trần Thị Diệu Thuần Võ Như Ngọc DHVC13A 80 2,26 BCTN
88 2020/ĐH-104 Tích hợp nano kim loại trên UiO-66-NH2 ứng dụng làm cảm biến sinh học định lượng glucose TS. Trần Thị Diệu Thuần
TS. Đoàn Văn Đạt
Nguyễn Thị Anh Thư DHPT13A 87 3,27 BCTN
89 2020/ĐH-105 Định lượng chọn lọc cation kim loại trong dung dịch bằng nano Ag, Au, tổng hợp xanh từ dịch chiết hạt dổi TS. Trần Thị Diệu Thuần
TS. Đoàn Văn Đạt
Bùi Văn Khánh DHPT13A 89 3,26 BCTN
90 2020/ĐH-106 Nghiên cứu khả năng bắt gốc tự do ABTS và FRAP của peptide Pro-Trp-Tyr(OH), Pro-Trp-Tyr(NH2) TS. Trần Thị Thanh Nhã Phạm Thị Thu DHPT13A 66 2,13 BCTN
91 2020/ĐH-108 Nghiên cứu khả năng bắt gốc tự do ABTS và FRAP của peptide Thr-Ser-Lys(OH) và Ser-Lys-Tyr(OH) TS. Trần Thị Thanh Nhã Trương Thị Thúy Hằng DHPT13A 89 1,97 BCTN
92 2020/ĐH-108 Nghiên cứu khả năng bắt gốc tự do ABTS và FRAP của peptide Thr-Ser-Lys(OH) và Ser-Lys-Tyr(OH) TS. Trần Thị Thanh Nhã Phạm Ngọc Quế Trâm DHPT13A 86 2,46 BCTN
93 2020/ĐH-109 Nghiên cứu khả năng bắt gốc tự do ABTS và FRAP của peptide Lys-Tyr-Arg(OH) và Leu-Tyr-Cys(OH) TS. Trần Thị Thanh Nhã Ngô Xuân Hiếu DHPT13A 85 2,52 BCTN
94 2020/ĐH-109 Nghiên cứu khả năng bắt gốc tự do ABTS và FRAP của peptide Lys-Tyr-Arg(OH) và Leu-Tyr-Cys(OH) TS. Trần Thị Thanh Nhã Nguyễn Thanh Bình DHPT13A 80 2,34 BCTN
95 2020/ĐH-110 Nghiên cứu mô hình quan hệ giữa cấu trúc và hoạt tính chống oxi hóa sử dụng hệ data FTC. TS. Trần Thị Thanh Nhã Nguyễn Thanh Vân DHHO13ATT 58 2,19 BCTN
96 2020/ĐH-112 Ứng dụng Fe3O4/Bentonit nanocomposite làm vật liệu chiết pha rắn để phân tích phophat trong mẫu thực phẩm TS. Trần Thị Thanh Thúy Trương Quang Trí DHPT13A 91 2,7 BCTN
97 2020/ĐH-113 Ứng dụng Fe3O4/Bentonit nanocomposite làm vật liệu chiết pha rắn để phân tích 2,4-D trong mẫu đất TS. Trần Thị Thanh Thúy Đinh Trần Hoàn DHPT13A 94 2,54 BCTN
98 2020/ĐH-113 Ứng dụng Fe3O4/Bentonit nanocomposite làm vật liệu chiết pha rắn để phân tích 2,4-D trong mẫu đất TS. Trần Thị Thanh Thúy Nguyễn Thị ánh Linh DHPT13A 92 2,45 BCTN
99 2020/ĐH-115 Ứng dụng vật liệu Fe3O4/Bentonit để hấp phụ Methylen Blue và đánh giá khả năng xử lý COD trong mẫu nước TS. Trần Thị Thanh Thúy Phan Ngọc Thảo Ngân DHPT13A 89 2,91 BCTN
100 2020/ĐH-120 Khảo sát tái sinh dầu nhờn thải thành nhiên liệu trên hệ xúc tác hỗn hợp acid và base dị thể TS. Triệu Quang Tiến Trần Thị Kim Hồng DHHC13B 81 2,53 BCTN
101 2020/ĐH-124 Tổng hợp tính thể WO3 ứng dụng cho phản ứng xúc tác phân hủy chất màu huux cơ TS. Văn Thanh Khuê Nguyễn Phương My DHPT13A 93 2,42 BCTN
102 2020/ĐH-124 Tổng hợp tính thể WO3 ứng dụng cho phản ứng xúc tác phân hủy chất màu huux cơ TS. Văn Thanh Khuê Lâm Hoa Tiên DHHC13B 86 2,35 BCTN
103 2020/ĐH-124 Tổng hợp tính thể WO3 ứng dụng cho phản ứng xúc tác phân hủy chất màu huux cơ TS. Văn Thanh Khuê Nguyễn Thị Thùy Dương DHHC13B 61 2,35 BCTN
104 2020/ĐH-125 Tông hợp và khảo sát khả năng hấp phụ của than hoạt tính từ chất thải nông nghiệp TS. Văn Thanh Khuê Lê Thị Kim Vàng DHHC13A 87 2,36 BCTN
105 2020/ĐH-125 Tông hợp và khảo sát khả năng hấp phụ của than hoạt tính từ chất thải nông nghiệp TS. Văn Thanh Khuê Nguyễn Hoàng DHVC13A 85 2,3 BCTN
106 2020/ĐH-125 Tông hợp và khảo sát khả năng hấp phụ của than hoạt tính từ chất thải nông nghiệp TS. Văn Thanh Khuê Nguyễn Thị Mỹ Hảo DHHC13A 83 2,24 BCTN
107 2020/ĐH-126 Tỏng hợp và phân tích cấu trúc vật liệu silica SiO2 từ chất thải nông nghiệp TS. Văn Thanh Khuê Nguyễn Thị Thanh Tâm DHHC13A 93 2,41 BCTN
108 2020/ĐH-126 Tỏng hợp và phân tích cấu trúc vật liệu silica SiO2 từ chất thải nông nghiệp TS. Văn Thanh Khuê Nguyễn Thị Hồng Tươi DHHC13A 93 2,56 BCTN
109 2020/ĐH-127 Nghiên cứu xử lý phế phẩm thực vật, ứng dụng làm phân bón hữu cơ TS. Võ Thành Công Đặng Tấn Nghiêm DHHO12D BCTN
110 2020/ĐH-127 Nghiên cứu xử lý phế phẩm thực vật, ứng dụng làm phân bón hữu cơ TS. Võ Thành Công Trương Thị Thu Hương DHHO12D BCTN
111 2020/ĐH-127 Nghiên cứu xử lý phế phẩm thực vật, ứng dụng làm phân bón hữu cơ TS. Võ Thành Công Phạm Cao Phông DHHO12D BCTN
112 2020/ĐH-128 Nghiên cứu xử lý phế phẩm động vật, ứng dụng làm phân bón hữu cơ TS. Võ Thành Công Nguyễn Bạch Lam DHVC13A 91 2,42 BCTN
113 2020/ĐH-128 Nghiên cứu xử lý phế phẩm động vật, ứng dụng làm phân bón hữu cơ TS. Võ Thành Công Phạm Thị Ngọc Hảo DHHC13B 63 2,67 BCTN
114 2020/ĐH-128 Nghiên cứu xử lý phế phẩm động vật, ứng dụng làm phân bón hữu cơ TS. Võ Thành Công Nguyễn Thị Minh Trang DHHC13B 63 2,6 BCTN
115 2020/ĐH-129 Nghiên cứu tính chất lớp mạ hóa Ag, Cu, Ni trên nền vật liệu không dẫn điện TS. Võ Thành Công Hồ Thanh Trà DHHC13B 85 2,68 BCTN
116 2020/ĐH-129 Nghiên cứu tính chất lớp mạ hóa Ag, Cu, Ni trên nền vật liệu không dẫn điện TS. Võ Thành Công Huỳnh Trọng Phong DHHO12D BCTN
117 2020/ĐH-129 Nghiên cứu tính chất lớp mạ hóa Ag, Cu, Ni trên nền vật liệu không dẫn điện TS. Võ Thành Công Nguyễn Văn Quốc DHHO12B BCTN
118 2020/ĐH-130 Nghiên cứu xử lý tận thu xương động vật, ứng dụng làm chất xúc tác trên phản ứng biodiesel TS. Võ Thành Công Huỳnh Huệ Như DHHC13A 101 2,67 BCTN
119 2020/ĐH-130 Nghiên cứu xử lý tận thu xương động vật, ứng dụng làm chất xúc tác trên phản ứng biodiesel TS. Võ Thành Công Mai Minh Hiếu DHHC13A 97 2,62 BCTN
120 2020/ĐH-130 Nghiên cứu xử lý tận thu xương động vật, ứng dụng làm chất xúc tác trên phản ứng biodiesel TS. Võ Thành Công Ngô Thị Thu Hân DHHC13A 94 2,02 BCTN
121 2020/ĐH-131 Nghiên cứu xử lý phế phẩm vỏ sầu riêng, ứng dụng làm chất xúc tác cho phản ứng biodiesel. TS. Võ Thành Công Nguyễn Thị ánh Tuyết DHHC13A 96 2,6 BCTN
122 2020/ĐH-131 Nghiên cứu xử lý phế phẩm vỏ sầu riêng, ứng dụng làm chất xúc tác cho phản ứng biodiesel. TS. Võ Thành Công Dương Như Phụng DHHC13B 75 2,14 BCTN
123 2020/ĐH-131 Nghiên cứu xử lý phế phẩm vỏ sầu riêng, ứng dụng làm chất xúc tác cho phản ứng biodiesel. TS. Võ Thành Công Vũ Thị Hồng Hạnh DHHC13B 67 2,1 BCTN
124 2020/ĐH-135 Tổng hợp vật liệu màng composite UiO-66(Zr)-NH2@polymer và ứng dụng làm chất hấp phụ Cr(VI) và tetracyline TS. Võ Thế Kỳ Tô Thị Kim Đào DHHC13B 97 2,23 BCTN
125 2020/ĐH-140 Nhiệt thủy phân hóa lỏng vi tảo Aurantiochytrium sp. với xúc tác Ni/MIL-101(Cr) ở nhiệt độ thấp TS. Võ Thế Kỳ Lê Hoàng Luân DHHO12B BCTN
126 2020/ĐH-141 Nghiên cứu tổng hợp các hạt nano phát quang ZnSe:Cu, ZnSe:Cu/ZnS trong môi trường nước sử dụng chất ổn định bề mặt 3-Mercaptopropionic acid ThS. Bùi Thị Diễm Trương Hồng Thụ DHVC13A 82 2,01 BCTN
127 2020/ĐH-142 Nghiên cứu tổng hợp các hạt nano phát quang ZnSe:Ag, ZnSe:Ag/ZnS trong môi trường nước sử dụng chất ổn định bề mặt 3-Mercaptopropionic acid ThS. Bùi Thị Diễm Nguyễn Tường Duy DHVC13A 82 2,42 BCTN
128 2020/ĐH-143 Nghiên cứu tổng hợp các hạt nano phát quang ZnSe:Ni, ZnSe:Ni/ZnS trong môi trường nước sử dụng chất ổn định bề mặt 3-Mercaptopropionic acid ThS. Bùi Thị Diễm Nguyễn Huỳnh Sơn DHVC13A 84 2,17 BCTN
129 2020/ĐH-144 Khảo sát, tối ưu hóa quy trình xác định đồng thời hàm lượng Nitrat và nitrit trong cùng mẫu nước ở nhiệt độ khác nhau bằng phương pháp trắc quang ThS. Hồ Văn Tài Võ Vũ Thanh Tâm DHPT13A 91 2,69 BCTN
130 2020/ĐH-144 Khảo sát, tối ưu hóa quy trình xác định đồng thời hàm lượng Nitrat và nitrit trong cùng mẫu nước ở nhiệt độ khác nhau bằng phương pháp trắc quang ThS. Hồ Văn Tài Nguyễn Thị Mỹ Linh DHPT13A 78 2,08 BCTN
131 2020/ĐH-145 Khảo sát, tối ưu hóa quy trình xác định đồng thời hàm lượng Nitrat và nitrit trong cùng mẫu rau-củ ở nhiệt độ khác nhau bằng phương pháp trắc quang ThS. Hồ Văn Tài Phạm Thanh Vy DHPT13A 91 2,63 BCTN
132 2020/ĐH-145 Khảo sát, tối ưu hóa quy trình xác định đồng thời hàm lượng Nitrat và nitrit trong cùng mẫu rau-củ ở nhiệt độ khác nhau bằng phương pháp trắc quang ThS. Hồ Văn Tài Đặng Hoàng Thảo Vy DHPT13A 78 2,08 BCTN
133 2020/ĐH-146 Khảo sát và tối ưu hoá quy trình xác định Silic trong nước lợ bằng phương pháp so màu xanh molypden ThS. Hồ Văn Tài Nguyễn Quốc Dũng DHPT13A 91 2,63 BCTN
134 2020/ĐH-147 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học từ đậu nành (đậu tương) kém chất lượng hay từ bã đậu nành. ThS. Hoàng Thị Thanh Võ Thị Thùy Duyên DHHC13B 90 2,37 BCTN
135 2020/ĐH-147 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học từ đậu nành (đậu tương) kém chất lượng hay từ bã đậu nành. ThS. Hoàng Thị Thanh Phan Nữ Diễm Quỳnh DHHC13B 89 2,22 BCTN
136 2020/ĐH-147 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học từ đậu nành (đậu tương) kém chất lượng hay từ bã đậu nành. ThS. Hoàng Thị Thanh Nguyễn Ngọc Minh Tuyền DHHC13B 70 2,26 BCTN
137 2020/ĐH-148 Nghiên cứu điều chế thuốc bảo vệ thực vật từ lá, quả cây sầu đâu (cây xoan ta). ThS. Hoàng Thị Thanh Nguyễn Minh Tâm DHHC13B 81 2,56 BCTN
138 2020/ĐH-148 Nghiên cứu điều chế thuốc bảo vệ thực vật từ lá, quả cây sầu đâu (cây xoan ta). ThS. Hoàng Thị Thanh Tồ Thanh Tịnh DHVC13A 56 1,72 BCTN
139 2020/ĐH-149 Nghiên cứu sản xuất than hoạt tính từ vỏ sầu riêng xử lý màu ThS. Hoàng Thị Thanh Nguyễn Lê Ngọc Thảo DHVC13A 82 2,54 BCTN
140 2020/ĐH-149 Nghiên cứu sản xuất than hoạt tính từ vỏ sầu riêng xử lý màu ThS. Hoàng Thị Thanh Nguyễn Hoàng Thắng DHVC13A 82 2,15 BCTN
141 2020/ĐH-151 Nghiên cứu biến tính than hoạt tính từ tre Việt Nam làm chất hấp phụ màu. ThS. Hoàng Thị Thanh Phạm Thị Hồng Hạnh DHHC13B 92 2,25 BCTN
142 2020/ĐH-151 Nghiên cứu biến tính than hoạt tính từ tre Việt Nam làm chất hấp phụ màu. ThS. Hoàng Thị Thanh Nguyễn Vũ Thắng DHHO13ATT 89 2,17 BCTN
143 2020/ĐH-151 Nghiên cứu biến tính than hoạt tính từ tre Việt Nam làm chất hấp phụ màu. ThS. Hoàng Thị Thanh Phan Thị Ánh DHHO12D BCTN
144 2020/ĐH-153 Nghiên cứu ứng dụng cao lanh làm chất hấp thụ ẩm   và diệt khuẩn ThS. Hoàng Thị Thanh
ThS. Phạm Thành Tâm
Nguyễn Ngọc Gia Hân DHVC13A 95 2,56 BCTN
145 2020/ĐH-153 Nghiên cứu ứng dụng cao lanh làm chất hấp thụ ẩm và diệt khuẩn ThS. Hoàng Thị Thanh
ThS. Phạm Thành Tâm
Lê Hoàng Giang DHVC13A 63 2,21 BCTN
146 2020/ĐH-154 Thành lập đơn công nghệ sản xuất nhũ tương chống thấm cho công trình xây dựng sử dụng dầu vỏ hạt điều ThS. Lê Nhất Thống Nguyễn Trường Giang DHHO12A BCTN
147 2020/ĐH-154 Thành lập đơn công nghệ sản xuất nhũ tương chống thấm cho công trình xây dựng sử dụng dầu vỏ hạt điều ThS. Lê Nhất Thống Nguyễn Trương Vinh DHHO12A BCTN
148 2020/ĐH-155 Phân lập Eucalyptol từ tinh dầu tràm ThS. Lê Nhất Thống Võ Hùng Phong DHHO11E BCTN
149 2020/ĐH-156 Phân lập Carthamine từ cây Hồng Hoa và Ứng dụng ThS. Lê Nhất Thống Tường Phạm Yến My DHHC13B 94 2,43 BCTN
150 2020/ĐH-156 Phân lập Carthamine từ cây Hồng Hoa và Ứng dụng ThS. Lê Nhất Thống Nguyễn Thùy Trang DHHC13B 91 2,48 BCTN
151 2020/ĐH-158 Nghiên cứu xử lý nước thải nhiễm amoni bằng phương pháp hấp phụ ThS. Lê Trọng Thành Trần Trường Thanh DHHO12A BCTN
152 2020/ĐH-162 Điều chế mỡ nhờn Calcium ThS. Nguyễn Hoàng Minh Phạm Hoài Duy Thanh DHHD13A 65 2,3 BCTN
153 2020/ĐH-163 Tổng hợp vật liệu polyme phân hủy sinh học ứng dụng sản xuất phân thông minh. ThS. Nguyễn Hữu Trung Võ Trần Hoài DHHO13ATT 44 2,42 BCTN
154 2020/ĐH-167 Thiết kế và sàng lọc các dẫn xuất thiazole dựa trên hoạt tính ThS. Nguyễn Minh Quang Phạm Chí Hoàng DHVC13A 92 2,18 BCTN
155 2020/ĐH-169 Thiết kế các dẫn xuất mới semicarbazone dựa trên các tính tóan lượng tử kết hợp mô hình hóa QSPR ThS. Nguyễn Minh Quang Đinh Tấn Trung DHVC13A 85 2,25 BCTN
156 2020/ĐH-170 Nghiên cứu QSAR và Docking trên đối tượng phức chất của thiosemicarbazone với các ion kim loại ThS. Nguyễn Minh Quang Nguyễn Quang Hưng DHVC13A 91 2,26 BCTN
157 2020/ĐH-170 Nghiên cứu QSAR và Docking trên đối tượng phức chất của thiosemicarbazone với các ion kim loại ThS. Nguyễn Minh Quang Huỳnh Đình Túc DHVC13A 85 1,94 BCTN
158 2020/ĐH-171 Khảo sát khả năng khử muối bằng phương pháp điện hóa ThS. Nguyễn Minh Quang
ThS. Nguyễn Trọng tăng
Nguyễn Quốc Danh DHVC13A 88 2,09 BCTN
159 2020/ĐH-171 Khảo sát khả năng khử muối bằng phương pháp điện hóa ThS. Nguyễn Minh Quang
ThS. Nguyễn Trọng tăng
Nguyễn Văn Giáp DHVC13A 80 2,31 BCTN
160 2020/ĐH-172 Nghiên cứu khử muối bằng phương pháp nhựa trao đổi ion theo chu trình khép kín ThS. Nguyễn Minh Quang
ThS. Nguyễn Trọng tăng
Phan Thị ánh Dương DHVC13A 86 2,4 BCTN
161 2020/ĐH-172 Nghiên cứu khử muối bằng phương pháp nhựa trao đổi ion theo chu trình khép kín ThS. Nguyễn Minh Quang
ThS. Nguyễn Trọng tăng
Nguyễn Đức Tài DHHC13B 68 2,21 BCTN
162 2020/ĐH-173 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu cấu trúc nano oxit graphene từ tính biến đổi bề mặt định hướng ứng dụng trong tăng cường thu hồi dầu; ThS. Nguyễn Thị Liễu Lê Quang Huy DHHD13A 75 2,39 BCTN
163 2020/ĐH-175 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu nano oxit sắt từ bọc polymer ứng dụng trong tăng cường thu hồi dầu ThS. Nguyễn Thị Liễu Võ Quang Toàn DHHD13A 90 2,4 BCTN
164 2020/ĐH-176 Điều chế vật liệu xúc tác quang Bi2S3@ZnCo2O4 ứng dụng xử lý ô nhiễm hữu cơ ThS. Nguyễn Thị Mai Thơ Trương Hoàng Ngọc Uyên DHPT13A 91 2,78 BCTN
165 2020/ĐH-177 Điều chế vật liệu xúc tác quang ZnS@ZnBi2O4 ứng dụng xử lý ô nhiễm hữu cơ ThS. Nguyễn Thị Mai Thơ Nguyễn Minh Tuấn DHHO13ATT 106 2,55 BCTN
166 2020/ĐH-177 Điều chế vật liệu xúc tác quang ZnS@ZnBi2O4 ứng dụng xử lý ô nhiễm hữu cơ ThS. Nguyễn Thị Mai Thơ Đỗ Trường Giang DHHO13ATT 81 2,28 BCTN
167 2020/ĐH-178 Điều chế vật liệu xúc tác quang GO@ZnCo2O4 ứng dụng xử lý ô nhiễm hữu cơ ThS. Nguyễn Thị Mai Thơ Nguyễn Thị Mỹ Trà DHPT13A 87 2,44 BCTN
168 2020/ĐH-178 Điều chế vật liệu xúc tác quang GO@ZnCo2O4 ứng dụng xử lý ô nhiễm hữu cơ ThS. Nguyễn Thị Mai Thơ Nguyễn Hoàng Bảo DHPT12A BCTN
169 2020/ĐH-181 Tổng hợp vật liệu Co-ZIF-67 bằng phương pháp hỗ trợ vi sóng và ứng dụng trong xử lý nước ô nhiễm kháng sinh Ciprofloxacin ThS. Phạm Hoàng Ái Lệ Nguyễn Ngọc Quỳnh Chi DHHD13A 84 2,13 BCTN
170 2020/ĐH-183 Nghiên cứu sử dụng xỉ tro bay nhà máy nhiệt điện làm vật liệu không nung ThS. Phạm Thành Tâm Dương Thị Minh Phương DHHC13B 80 2,3 BCTN
171 2020/ĐH-184 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học từ vỏ cà phê & ứng dụng trên cây ngắn ngày ThS. Phạm Thành Tâm Nguyễn Thị Thắm DHHD13A 95 2,64 BCTN
172 2020/ĐH-184 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học từ vỏ cà phê & ứng dụng trên cây ngắn ngày ThS. Phạm Thành Tâm Trần Thị Huyền Trân DHVC13A 66 2,27 BCTN
173 2020/ĐH-185 Nghiên cứu sản xuất phân bón NPK nhả chậm trên hệ polimer tự nhiên ThS. Phạm Thành Tâm Nguyễn Thị Hồng Cúc DHHC13A 97 2,78 BCTN
174 2020/ĐH-185 Nghiên cứu sản xuất phân bón NPK nhả chậm trên hệ polimer tự nhiên ThS. Phạm Thành Tâm Lê Duy Khánh DHHC13A 93 3,08 BCTN
175 2020/ĐH-187 Nghiên cứu sử dụng đá ong làm men màu đá đỏ ứng dụng lên sản phẩm gốm sứ ThS. Phạm Thành Tâm
ThS. Hoàng Thị Thanh
Phạm Đăng Khôi DHHC13A 94 2,14 BCTN
176 2020/ĐH-187 Nghiên cứu sử dụng đá ong làm men màu đá đỏ ứng dụng lên sản phẩm gốm sứ ThS. Phạm Thành Tâm
ThS. Hoàng Thị Thanh
Võ Tùng Minh Thư DHHC13A 93 2,79 BCTN
177 2020/ĐH-191 Nghiên cứu trích ly tinh dầu sả bằng đầu dò siêu âm ThS. Thái Việt Hưng Phạm Thị Tường Vy DHHC13B 79 2,22 BCTN
178 2020/ĐH-192 Nghiên cứu trích ly tinh dầu tràm bằng đầu dò siêu âm ThS. Thái Việt Hưng Trần Đặng Lan Phương DHVC13A 89 2,31 BCTN
179 2020/ĐH-195 Nghiên cứu biến tính tuyến tơ của con tằm giống K30 tại Lâm Hà để phối liệu trong mỹ phẩm ThS. Trần Hữu Hải Huỳnh Thị Thùy Duyên DHHC13B 97 2,78 BCTN
180 2020/ĐH-195 Nghiên cứu biến tính tuyến tơ của con tằm giống K30 tại Lâm Hà để phối liệu trong mỹ phẩm ThS. Trần Hữu Hải Hồ Đắc Huy DHHO13ATT 98 2,25 BCTN
181 2020/ĐH-195 Nghiên cứu biến tính tuyến tơ của con tằm giống K30 tại Lâm Hà để phối liệu trong mỹ phẩm ThS. Trần Hữu Hải Huỳnh Hải Tiến DHHO13ATT 68 2,16 BCTN
182 2020/ĐH-196 Nghiên cứu biến tính Bentonite Bình Thuận thành chất tạo lì cho Son ThS. Trần Hữu Hải Lữ Võ Minh Quang DHVC13A 94 2,73 BCTN
183 2020/ĐH-196 Nghiên cứu biến tính Bentonite Bình Thuận thành chất tạo lì cho Son ThS. Trần Hữu Hải Nguyễn Thị Ánh Xuân DHHC13A 91 2,5 BCTN
184 2020/ĐH-197 Nghiên cứu phối liệu Son hữu cơ từ vỏ trái thanh long và dịch chiết cánh hoa hồng ThS. Trần Hữu Hải Lê Thị ánh Nguyệt DHHC13B 93 2,82 BCTN
185 2020/ĐH-197 Nghiên cứu phối liệu Son hữu cơ từ vỏ trái thanh long và dịch chiết cánh hoa hồng ThS. Trần Hữu Hải Nguyễn Huỳnh Trân DHHC13B 92 2,66 BCTN
186 2020/ĐH-197 Nghiên cứu phối liệu Son hữu cơ từ vỏ trái thanh long và dịch chiết cánh hoa hồng ThS. Trần Hữu Hải Nguyễn Thị Kiều Diễm DHHC13B 89 1,93 BCTN
187 2020/ĐH-203 Tối ưu hóa quy trình phân tích thành phần trong dầu sinh học nhiệt phân hóa lỏng từ vi tảo với xúc tác Al2O3-TiO2 bằng phương pháp GC/MSD ThS. Vũ Thị Hoa
TS. Võ Thế Kỷ
Nguyễn Đại Phúc DHPT13A 89 2,43 BCTN
188 2020/ĐH-207 Nghiên cứu phản ứng epoxy hóa mỡ cá tra, tổng hợp dầu epoxy sinh học ThS. Trần Thị Hồng Nguyễn Thị Phương Anh DHHO13ATT 96 2,49 BCTN
189 2020/ĐH-208 Nghiên cứu phản ứng epoxy hóa mỡ cá tra, tổng hợp dầu epoxy sinh học dưới sự hỗ trợ của kỹ thuật cavitation ThS. Trần Thị Hồng
ThS. Cao Thanh Nhàn
Phạm Thị Anh Thư DHHC13A 97 2,74 BCTN
190 2020/ĐH-212 Nghiên cứu tổng hợp dầu gốc sinh học polyol từ mỡ cá tra dưới sự hỗ trợ của kỹ thuật cavitation ThS. Trần Thị Hồng
ThS. Cao Thanh Nhàn
Nguyễn Lê Khắc Tiệp DHHD13A 101 2,62 BCTN
191 2020/ĐH-213 Nghiên cứu pha chế dầu nhờn sinh học từ mỡ cá da trơn ThS. Trần Thị Hồng Lê Thị Hạnh Mai DHHO11D BCTN
192 2020/ĐH-217 Tính toán mô phỏng ảnh hưởng của hệ thiêt bị khuấy trộn ThS. Khưu Châu Quang Bạch Hồ Đại Nghĩa DHHD13A 93 2,53 BCTN
193 2020/ĐH-218 Nghiên cứu phân tích các tính chất hóa lý của vật liệu ThS. Khưu Châu Quang Nguyễn Thị Kỳ Duyên DHPT13A 91 2,55 BCTN
194 2020/ĐH-218 Nghiên cứu phân tích các tính chất hóa lý của vật liệu ThS. Khưu Châu Quang Nguyễn Thị Mỹ Nhung DHPT13A 74 2,28 BCTN
195 2020/ĐH-221 Nghiên cứu tận thu phế phẩm vỏ sầu riêng, ứng dụng làm phân bón hữu cơ. TS. Võ Thành Công
ThS. Phạm Thành Tâm
Dương Hồng Thư DHVC13A 88 2,25 BCTN
196 2020/ĐH-221 Nghiên cứu tận thu phế phẩm vỏ sầu riêng, ứng dụng làm phân bón hữu cơ. TS. Võ Thành Công
ThS. Phạm Thành Tâm
Lại Thị Hoài My DHVC13A 82 1,91 BCTN
197 2020/ĐH-221 Nghiên cứu tận thu phế phẩm vỏ sầu riêng, ứng dụng làm phân bón hữu cơ. TS. Võ Thành Công
ThS. Phạm Thành Tâm
Nguyễn Thị Hồng Hạnh DHVC13A 74 1,89 BCTN
198 2020/ĐH-222 Tính toán thiết kế cải tiến mô hình trao đổi nhiệt quy mô phòng thí nghiệm ThS. Trần Hoài Đức Lê Ngọc Tâm DHHO11CTT BCTN
199 2020/ĐH-223 Ứng dụng Fe3O4/Bentonit nanocomposite làm vật liệu chiết pha rắn để phân tích phophat trong mẫu thực phẩm TS. Trần Thị Thanh Thúy Trương Quang Trí DHPT13A 91 2,7 BCTN
200 2020/ĐH-224 Ứng dụng Chitosan/Fe3O4/Bentonite nanocomposite làm vật liệu chiết pha rắn để phân tích nitrat trong mẫu nước TS. Trần Thị Thanh Thúy Đinh Phương Thùy DHPT13A 91 2,74 BCTN
201 2020/ĐH-225 Điều chế vật liệu xúc tác quang ZnCo2O4 ứng dụng xử lý ô nhiễm hữu cơ ThS. Nguyễn Thị Mai Thơ Trương Hoàng Ngọc Uyên DHPT13A 91 2,78 BCTN
202 2020/ĐH-234 Tổng hợp các dẫn xuất amine dựa trên phản ứng Mannich của 4-(3,7-diacetoxy-5-hydroxy-4-oxo-4H-chromen-2-yl)-1,2-phenylene diacetate TS. Nguyễn Văn Sơn Trần Thị Giang DHHC13B 91 2,63 BCTN
203 2020/ĐH-235 Tổng hợp các dẫn xuất của 4-(3,7-diacetoxy-5-hydroxy-4-oxo-4H-chromen-2-yl)-1,2-phenylene diacetate với amine bậc một TS. Nguyễn Văn Sơn Nguyễn Thị Huỳnh Như DHHC13B 91 2,65 BCTN
204 2020/ĐH-236 Nghiên cứu điều chỉnh kích thước lỗ xốp của vật liệu khung hữu cơ -kim loại MIL-100(Fe) và ứng dụng trong xử lý chất màu hữu cơ TS. Võ Thế Kỳ Phùng Thị Chung DHHC13A 97 2,64 BCTN

 

Đơn vị liên kết