TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
Quyết định phân công đề tài Khóa luận tốt nghiệp (2019 – 2020)
16/09/2019

Quyết định phân công đề tài Khóa luận tốt nghiệp (năm học 2019 – 2020)

Thông báo số 01 về việc thực hiện đề tài KLTN năm học 2019-2020: XEM

TT Mã ĐT Tên đề tài Giảng viên hướng dẫn Sinh viên thực hiện Mã SV Lớp
1 2019/PT-001 Phân tích hàm lượng Pb, Cd, Fe, Zn, Na trong nước ngầm TS. Nguyễn Quốc Thắng Võ Hoàng Lâm 16046561 DHPT12A
2 2019/PT-002 Phân tích hàm lượng As, Cu, Al, Ca, Mg trong nước ngầm TS. Nguyễn Quốc Thắng Trần Lê Hữu Phước 16029891 DHPT12A
3 2019/PT-003 Phân tích hàm lượng Cd, Fe, Zn trong hải sản TS. Nguyễn Quốc Thắng Nguyễn Vũ Phương Uyên 16049501 DHPT12A
4 2019/PT-004 Phân tích hàm lượng Pb, As, Al trong hải sản TS. Nguyễn Quốc Thắng Lê Thị Thâm 16037081 DHPT12A
5 2019/PT-005 Khảo sát điều kiện phân tích và thẩm định quy trình phân tích Sulfapyridine trong mẫu sinh học TS. Nguyễn Quốc Thắng Lê Minh Hải 16053641 DHPT12A
6 2019/PT-006 Khảo sát điều kiện phân tích và thẩm định quy trình phân tích hàm lượng Norfloxacin trong mẫu sinh học TS. Nguyễn Quốc Thắng Nguyễn Khánh Cường 16043641 DHPT12A
7 2019/PT-008 Khảo sát điều kiện phân tích và thẩm định quy trình phân tích hàm lượng Metoxuron trong nước TS. Nguyễn Quốc Thắng Nguyễn Huân 16048951 DHPT12A
8 2019/PT-009 Khảo sát điều kiện phân tích và thẩm định quy trình phân tích hàm lượng Rotenone trong nước TS. Nguyễn Quốc Thắng Lê Hoài Bảo 16051471 DHPT12A
9 2019/PT-010 Khảo sát điều kiện phân tích và thẩm định quy trình phân tích hàm lượng Pirimicard desmethyl trong nông sản TS. Nguyễn Quốc Thắng Châu Nguyễn Kiều Tiên 16032521 DHPT12A
10 2019/PT-011 Khảo sát điều kiện phân tích và thẩm định quy trình phân tích hàm lượng Diclophen trong dược phẩm TS. Nguyễn Quốc Thắng Bùi Thị Kiều Trinh 16016861 DHPT12A
11 2019/PT-012 Khảo sát điều kiện phân tích và thẩm định quy trình phân tích hàm lượng Gluconat trong dược phẩm TS. Nguyễn Quốc Thắng Trần Thị Thu Quyên 16038121 DHPT12A
12 2019/PT-013 Khảo sát điều kiện phân tích và thẩm định quy trình phân tích hàm lượng Hexaconazole trong nông sản TS. Nguyễn Quốc Thắng Huỳnh Minh Tường 16032631 DHPT12A
13 2019/PT-014 Khảo sát điều kiện phân tích và thẩm định quy trình phân tích hàm lượng Buprofezine trong nông sản TS. Nguyễn Quốc Thắng Lưu Hữu Đoan 16023131 DHPT12A
14 2019/PT-015 Khảo sát điều kiện phân tích và thẩm định quy trình phân tích hàm lượng Enrofloxacin trong nông sản TS. Nguyễn Quốc Thắng Nguyễn Văn Hải 16048041 DHPT12A
15 2019/PT-016 Khảo sát quy trình xác định Hg bằng phương pháp quang phổ với dẫn xuất triethyl thio cumarin sử dụng Fe3O4/TiO2 nanocomposites. TS. Trần Thị Thanh Thúy Đồng Ngọc Thanh 16022661 DHPT12A
16 2019/PT-017 Khảo sát quy trình xác định Hg bằng phương pháp quang phổ với dẫn xuất triethyl thio cumarin sử dụng Fe3O4/Bentonite nanocomposites. TS. Trần Thị Thanh Thúy Hoàng Anh Thi 16015201 DHPT12A
17 2019/PT-018 Khảo sát quy trình xác định Cr bằng phương pháp quang phổ với Diphenylcarbazide sử dụng Fe3O4/Bentonite nanocomposites. TS. Trần Thị Thanh Thúy Nguyễn Thanh Khánh Linh 16064771 DHPT12A
18 2019/PT-019 Khảo sát quy trình xác định Cr bằng phương pháp quang phổ với Diphenylcarbazide sử dụng Fe3O4/Chitosan/TiO2 nanocomposites. TS. Trần Thị Thanh Thúy Đỗ Thị Mỹ Dung 16014961 DHPT12A
19 2019/PT-020 Khảo sát quy trình xác định Phosphat bằng phương pháp quang phổ sử dụng Fe3O4/Chitosan/TiO2 nanocomposites. TS. Trần Thị Thanh Thúy Nguyễn Thị Mỹ Phượng 16073831 DHPT12A
20 2019/PT-021 Khảo sát quy trình xác định Phosphat bằng phương pháp quang phổ sử dụng Fe3O4/Chitosan/Bentonite nanocomposites. TS. Trần Thị Thanh Thúy Nguyễn Thị Kim Yên 16076681 DHPT12A
21 2019/PT-022 Khảo sát quy trình xác định Cu bằng phương pháp quang phổ với thuốc thử 2-((6-bromo-10-ethyl-10h-phenothiazin-3-yl)methylene) hydrazine-1-carbothioamide. TS. Trần Thị Thanh Thúy Nguyễn Đình Duy Tân 16033171 DHPT12A
22 2019/PT-023 Khảo sát quy trình xác định Fe bằng phương pháp quang phổ với thuốc thử 2-((7-bromo-10-ethyl-10h-phenothiazin-3-yl)methylene) hydrazine-1-carbothioamide. TS. Trần Thị Thanh Thúy Nguyễn Thị Hương Quỳnh 16052681 DHPT12A
23 2019/PT-024 Khảo sát quy trình xác định đồng bằng phương pháp quang phổ động học xúc tác sử dụng Fe3O4/TiO2/Bentonite nanocomposites. TS. Trần Thị Thanh Thúy Nguyễn Thị Cẩm Hồng 16016191 DHPT12A
24 2019/PT-025 Khảo sát quy trình xác định Molybdenum bằng phương pháp quang phổ động học xúc tác sử dụng Fe3O4/TiO2 nanocomposites. TS. Trần Thị Thanh Thúy Huỳnh Kim Phụng 16066281 DHPT12A
25 2019/PT-026 Khảo sát quy trình xác định Hg bằng phương pháp quang phổ động học xúc tác với Methylen xanh sử dụng Fe3O4/TiO2/Bentonite nanocomposites. TS. Trần Thị Thanh Thúy Nguyễn Thị Ngọc Hiền 16028391 DHPT12A
26 2019/PT-027 Khảo sát quy trình xác định Hg bằng phương pháp quang phổ động học xúc tác với ANSA sử dụng Fe3O4/TiO2/Bentonite nanocomposites. TS. Trần Thị Thanh Thúy Huỳnh Như 16024221 DHPT12A
27 2019/PT-029 Khảo sát, tối ưu hóa quy trình xác định Kẽm trong hải sản bằng phương pháp chiết trắc quang với thuốc thử dithizon. ThS. Hồ Văn Tài Chế Lee 16010221 DHPT12A
28 2019/PT-030 Khảo sát, tối ưu hóa quy trình xác định hàm lượng sắt trong rau xanh bằng phương pháp trắc quang với thuốc thử 1,10 phenanthroline. ThS. Hồ Văn Tài Huỳnh Trần Phúc Huy 16023711 DHPT12A
29 2019/PT-031 Khảo sát, tối ưu hóa qui trình xác định Cd trong rau xanh bằng phương pháp trắc quang với thuốc thử dithizone. ThS. Hồ Văn Tài Nguyễn Thanh Trúc 16031821 DHPT12A
30 2019/PT-032 Khảo sát, tối ưu hóa qui trình xác định Pb trong rau xanh bằng phương pháp trắc quang. ThS. Hồ Văn Tài Trương Thị Tuyết Linh 16080921 DHPT12A
31 2019/PT-033 Khảo sát, tối ưu hóa qui trình xác định phốt pho trong rau khổ qua bằng phương pháp trắc quang. ThS. Hồ Văn Tài Phạm Thanh Xuân 16044121 DHPT12A
32 2019/PT-034 Nghiên cứu khả năng xử lý chất màu MB của vật liệu Fe(II)-CuBDC TS. Đỗ Thị Long Nguyễn Việt Thanh 16012121 DHPT12A
33 2019/PT-035 Nghiên cứu khả năng xử lý chất màu MO của vật liệu Fe(II)-CuBDC TS. Đỗ Thị Long Nguyễn Văn Thái 16019871 DHPT12A
34 2019/PT-038 Nghiên cứu thay thế dung môi trong phương pháp tổng hợp CuBDC và ứng dụng vật liệu trong xử lý chất màu MB TS. Đỗ Thị Long Nguyễn Thị Mỹ Duyên 16024611 DHPT12A
35 2019/PT-039 Nghiên cứu thay thế dung môi trong phương pháp tổng hợp CuBDC và ứng dụng vật liệu trong xử lý chất màu MO TS. Đỗ Thị Long Nguyễn Thị Huỳnh Như 16019141 DHHO12B
36 2019/PT-040 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu zeolite@CuBDC ứng dụng trong xử lý chất màu MB TS. Đỗ Thị Long Võ Gia Huy DHPT12A
37 2019/PT-041 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu zeolite@CuBDC ứng dụng trong xử lý Pb TS. Đỗ Thị Long Nguyễn Văn Dần 16046601 DHPT12A
38 2019/PT-042 Nghiên cứu khả năng xử lý chất màu MB của vật liệu Fe(II)-MOF5 TS. Đỗ Thị Long Huỳnh Anh Hào 16014921 DHPT12A
39 2019/PT-044 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu in dấu phân tử polymer (MIP), đánh giá đặc tính và tính chọn lọc của MIP cho hoạt chất Riboflavin (vitamin B2) TS. Nguyễn Văn Trọng Phạm Thị Thảo Lan 16049551 DHPT12A
40 2019/PT-045 Xây dựng quy trình xác định hoạt chất Riboflavin bằng HPLC, ứng dụng màng MIP xác định Riboflavin trong nền mẫu thực phẩm TS. Nguyễn Văn Trọng Lê Thị Kim Tuyến 16036031 DHPT12A
41 2019/PT-046 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu in dấu phân tử polymer (MIP), đánh giá đặc tính và tính chọn lọc của MIP cho hoạt chất Thiamine (vitamin B1) TS. Nguyễn Văn Trọng Nguyễn Thị Như Quỳnh 16035991 DHPT12A
42 2019/PT-047 Xây dựng quy trình xác định hoạt chất Thiamine bằng HPLC, ứng dụng màng MIP xác định Thiamine trong nền mẫu thực phẩm TS. Nguyễn Văn Trọng Nguyễn Thị Như Quỳnh 16049011 DHPT12A
43 2019/PT-048 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu in dấu phân tử polymer (MIP), đánh giá đặc tính và tính chọn lọc của MIP cho hoạt chất Chloramphenicol TS. Nguyễn Văn Trọng Nguyễn Thị Kim Toàn 16065771 DHPT12A
44 2019/PT-049 Xây dựng quy trình xác định hoạt chất Chloramphenicol bằng HPLC, ứng dụng màng MIP xác định Chloramphenicol trong nền mẫu thức ăn chăn nuôi TS. Nguyễn Văn Trọng Phạm Thị Vân Anh 16020511 DHPT12A
45 2019/PT-052 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu in dấu phân tử polymer (MIP), đánh giá đặc tính và tính chọn lọc của MIP cho hoạt chất Quercetin TS. Nguyễn Văn Trọng Lê Thị Cát Tường 16016801 DHPT12A
46 2019/PT-053 Xây dựng quy trình xác định hoạt chất   Quercetin bằng HPLC, ứng dụng màng MIP xác định Riboflavin trong nền mẫu thực phẩm TS. Nguyễn Văn Trọng Nguyễn Kiều Trang 16011611 DHPT12A
47 2019/PT-054 Tổng hợp Fe3O4@SiO2@ZnO/Cu2O định hướng xúc tác xử lý dư lượng kháng sinh TS. Đoàn Văn Đạt Trần Kim Tuyết Trinh 16070711 DHPT12A
48 2019/PT-055 Tổng hợp nano FexOy-CuzO từ Fe-CuBDC ứng dụng xúc tác quang hóa xử lý dư lượng thuốc kháng sinh ở vùng ánh sáng khả kiến TS. Đoàn Văn Đạt Phạm Thị Ngọc Oanh 16011571 DHPT12A
49 2019/PT-056 Tổng hợp Fe3O4/MIL-101(Fe)/Cu2O ứng dụng làm vật liệu xúc tác quang hóa xử lý dư lượng kháng sinh TS. Đoàn Văn Đạt Nguyễn Lê Lam Tường 16019841 DHPT12A
50 2019/PT-057 Ứng dụng vật liệu xúc tác quang graphite/Bi2S3/ZnBi2O4 xừ lý thuốc nhuộm Rhodamine B ThS. Nguyễn Thị Mai Thơ Đặng Đoàn Phương Uyên 16067461 DHPT12A
51 2019/PT-058 Ứng dụng vật liệu xúc tác quang graphite/ZnBi2O4 xừ lý thuốc nhuộm hoạt tính ThS. Nguyễn Thị Mai Thơ Trương Thị Minh Kha 16077341 DHPT12A
52 2019/PT-059 Ứng dụng vật liệu xúc tác quang Bi2S3/1%RGO/ZnBi2O4 xừ lý thuốc nhuộm hoạt tính ThS. Nguyễn Thị Mai Thơ Phùng Thị Như 16029071 DHPT12A
53 2019/PT-060 Phân tích và đánh giá hoạt tính sinh học các thành phần có trong lá cây Húng quế (Ocimum basilicum) thu hoạch tại thị trấn Trần Đề. TS. Nguyễn Thị Nhật Thắng Trương Thúy Ngọc 16018321 DHPT12A
54 2019/PT-062 Đánh giá phương pháp phân tích hàm lượng dinh dưỡng và ứng dụng xác định thông số quá trình phân giải của phân bón ThS. Nguyễn Hữu Trung Đỗ Trần Hồng Hạt 16010031 DHPT12A
55 2019/PT-062 Đánh giá phương pháp phân tích hàm lượng dinh dưỡng và ứng dụng xác định thông số quá trình phân giải của phân bón ThS. Nguyễn Hữu Trung Nguyễn Hữu Toán 16011591 DHPT12A
56 2019/PT-063 Phân tích thành phần hóa học trong dịch chiết methanol của cây mần ri TS. Đỗ Quý Diễm Bùi Thị Hồng Tuyết 16015401 DHPT12A
57 2019/PT-064 Xây dựng phương pháp xác định nối đôi trong nguyên liệu và sản phẩm của quá trình sản xuất biodiesel theo hướng phân tích xanh TS. Đỗ Quý Diễm Huỳnh Tấn Lộc 16014481 DHPT12A
58 2019/PT-065 Nghiên cứu tách chiết hợp chất polyphenols từ bã cà phê và khả năng chống lão hóa trong các sản phẩm mỹ phẩm TS. Phạm Thị Hồng Phượng Nguyễn Trần Yến Nhi 16017561 DHPT12A
59 2019/PT-066 Nghiên cứu tách chiết hợp chất polyphenols từ vỏ quả măng cụt và khả năng chống lão hóa trong các sản phẩm mỹ phẩm TS. Phạm Thị Hồng Phượng Võ Châu Hải My 16021621 DHPT12A
60 2019/PT-067 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu composite chitosan-PANI/Fe3O4 ứng dụng loại bỏ levofloxcin trong nước thải dược phẩm PGS.TS Nguyễn Văn Cường Trần Thị Diệu My 16019701 DHPT12A
61 2019/PT-068 Nghiên cứu tổng hợp N-doped activated Carbon làm giá đỡ cho xúc tác phản ứng năng cấp dầu nhiệt phân PGS.TS Nguyễn Văn Cường
PGS.TS Chanatip smart
Lê Tấn Khánh Trình 16054701 DHPT12A
62 2019/PT-070 Tổng hợp xanh Ag/ZnO nanocomposite và thử nghiệm hoạt tính kháng khuẩn TS. Lưu Thị Việt Hà Võ Hoàng Thiện 16026431 DHPT12A
63 2019/PT-073 Nghiên cứu và tổng hợp vật liệu composite Ag-TiO2/HAp ứng dụng xử lý nước TS. Bùi Thị Thu Thủy Phạm Thị Huỳnh Hiệp 16054001 DHPT12A
64 2019/PT-074 Nghiên cứu sự tạo phức của thuốc thử Cicumin- Boron với kim loại và ứng dụng vào phân tích PGS.TS Lê Văn Tán Huỳnh Thanh Danh 16072301 DHPT12A
65 2019/PT-207 Phối trộn khảo sát hồ nhũ silicone cho công đoạn hoàn tất vải nhuộm TS. Văn Thanh Khuê Nguyễn Lan Anh 16027251 DHPT12A
66 2019/PT-208 Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến hồ nhũ silicone trong công nghệ hoàn tất. TS. Văn Thanh Khuê Phùng thị Phương Anh 16046791 DHPT12A
67 2019/PT-209 Tồng hợp chất bán dẫn nano alpha Fe2O3 đơn tinh thể và khảo sát hoạt tính xúc tác quang hóa TS. Văn Thanh Khuê Trần Văn Danh 16029911 DHPT12A
68 2019/PT-210 Tồng hợp và đặc trưng vật liệu Fe2O3 dạng que, khảo sát hoạt tính quang hóa. TS. Văn Thanh Khuê Phạm Vũ Quốc Hiệp 16026401 DHPT12A
69 2019/PT-228 Phân tích thành phần hóa học trong dịch chiết Acetone của cây mần ri TS. Đỗ Quý Diễm Lê Minh Trí 16026021 DHPT12A
70 2019/PT-229 Phân tích thành phần hóa học trong dịch chiết Ethyl acetate của cây mần ri TS. Đỗ Quý Diễm Phan Thị Thu Thùy 16042511 DHPT12A
71 2019/HD-075 Nghiên cứu tổng hợp nhiên liệu hàm lượng oxy thấp từ dầu thực vật trên xúc tác acid và base dị thể. TS. Triệu Quang Tiến Nguyễn Thị Tường Vy 16034171 DHHO12B
72 2019/HD-075 Nghiên cứu tổng hợp nhiên liệu hàm lượng oxy thấp từ dầu thực vật trên xúc tác acid và base dị thể. TS. Triệu Quang Tiến Nguyễn Thị Thảo Sương 15033551 DHHO11A
73 2019/HD-075 Nghiên cứu tổng hợp nhiên liệu hàm lượng oxy thấp từ dầu thực vật trên xúc tác acid và base dị thể. TS. Triệu Quang Tiến Trương Quốc Đạt 15068851 DHHO11D
74 2019/HD-075 Nghiên cứu tổng hợp nhiên liệu hàm lượng oxy thấp từ dầu thực vật trên xúc tác acid và base dị thể. TS. Triệu Quang Tiến Nguyễn Chí Trúc Giang 15045081 DHHO11D
75 2019/HD-075 Nghiên cứu tổng hợp nhiên liệu hàm lượng oxy thấp từ dầu thực vật trên xúc tác acid và base dị thể. TS. Triệu Quang Tiến Trần Văn Di 15077031 DHHO11D
76 2019/HD-076 Tổng hợp xúc tác rắn cho quá trình điều chế biodiesel từ vỏ dừa nước TS. Đỗ Quý Diễm Huỳnh Thị Huỳnh My 16026931 DHHO12ATT
77 2019/HD-076 Tổng hợp xúc tác rắn cho quá trình điều chế biodiesel từ vỏ dừa nước TS. Đỗ Quý Diễm Phạm Đỗ Lưu Đức 16012051 DHHO12ATT
78 2019/HD-076 Tổng hợp xúc tác rắn cho quá trình điều chế biodiesel từ vỏ dừa nước TS. Đỗ Quý Diễm Lê Hữu Phước 16049751 DHHO12ATT
79 2019/HD-077 Biến tính than cây mì để tăng hiệu quả xử lý nước thải từ công nghiệp nhuộm TS. Đỗ Quý Diễm Nguyễn Hoàng Long 16021031 DHHO12B
80 2019/HD-077 Biến tính than cây mì để tăng hiệu quả xử lý nước thải từ công nghiệp nhuộm TS. Đỗ Quý Diễm Sú Thế Tấn 16030021 DHHO12B
81 2019/HD-077 Biến tính than cây mì để tăng hiệu quả xử lý nước thải từ công nghiệp nhuộm TS. Đỗ Quý Diễm Lê Thị Thu Giang 16024661 DHHO12C
82 2019/HD-077 Biến tính than cây mì để tăng hiệu quả xử lý nước thải từ công nghiệp nhuộm TS. Đỗ Quý Diễm Phạm Thị Quỳnh Như 16024421 DHHO12C
83 2019/HD-078 Tổng hợp thuốc cỏ diệt/diệt khuẩn từ dịch chiết ethanol cây trầu bà ThS. Trương Kim Ngân
TS. Đỗ Quý Diễm
Nguyễn Trọng Hiếu 16048831 DHHO12ATT
84 2019/HD-078 Tổng hợp thuốc cỏ diệt/diệt khuẩn từ dịch chiết ethanol cây trầu bà ThS. Trương Kim Ngân
TS. Đỗ Quý Diễm
Nguyễn Thị Ngọc Lành 16020341 DHHO12ATT
85 2019/HD-078 Tổng hợp thuốc cỏ diệt/diệt khuẩn từ dịch chiết ethanol cây trầu bà ThS. Trương Kim Ngân
TS. Đỗ Quý Diễm
Đặng Nhã Uyên 16017621 DHHO12ATT
86 2019/HD-078 Tổng hợp thuốc cỏ diệt/diệt khuẩn từ dịch chiết ethanol cây trầu bà ThS. Trương Kim Ngân
TS. Đỗ Quý Diễm
Trần Minh Trí 16048781 DHHO12ATT
87 2019/HD-078 Tổng hợp thuốc cỏ diệt/diệt khuẩn từ dịch chiết ethanol cây trầu bà ThS. Trương Kim Ngân
TS. Đỗ Quý Diễm
Mai Thụy Ân 16016611 DHHO12ATT
88 2019/HD-079 Nghiên cứu chế tạo hệ thống thiết bị phản ứng cavitation ThS. Trần Thị Hồng
ThS. Nguyễn Minh Tiến
Trần Thế Thông 15045411 DHHO11C
89 2019/HD-079 Nghiên cứu chế tạo hệ thống thiết bị phản ứng cavitation ThS. Trần Thị Hồng
ThS. Nguyễn Minh Tiến
Lê Phượng Linh 16033711 DHHO12C
90 2019/HD-079 Nghiên cứu chế tạo hệ thống thiết bị phản ứng cavitation ThS. Trần Thị Hồng
ThS. Nguyễn Minh Tiến
Trần Văn Năm 16041351 DHHO12C
91 2019/HD-080 Nghiên cứu phản ứng tổng hợp dầu gốc sinh học từ mỡ cá tra, ứng dụng kỹ thuật cavitation ThS. Trần Thị Hồng
ThS. Nguyễn Minh Tiến
Nguyễn Thị Vân Anh 16045591 DHHO12D
92 2019/HD-081 Tổng hợp vật liệu hấp phụ từ tính trên nền MIL-100(Fe) ThS. Phạm Hoàng Ái Lệ
TS. Võ Thế Kỳ
Lê Minh Quân 16029651 DHHO12D
93 2019/HD-081 Tổng hợp vật liệu hấp phụ từ tính trên nền MIL-100(Fe) ThS. Phạm Hoàng Ái Lệ
TS. Võ Thế Kỳ
Huỳnh Hữu Khanh 16044791 DHHO12D
94 2019/HD-082 Tổng hợp microsphere ZIF-8 ThS. Phạm Hoàng Ái Lệ
TS. Võ Thế Kỳ
Nguyễn Huy 16018381 DHHO12B
95 2019/HD-082 Tổng hợp microsphere ZIF-8 ThS. Phạm Hoàng Ái Lệ
TS. Võ Thế Kỳ
Đỗ Đức Hà 16019221 DHHO12B
96 2019/HD-083 Tổng hợp mỡ bôi trơn Lithium ThS. Phạm Hoàng Ái Lệ Phạm Trọng Ân 16065071 DHHO12BTT
97 2019/HD-083 Tổng hợp mỡ bôi trơn Lithium ThS. Phạm Hoàng Ái Lệ Đinh Thị Phương Hoa 16036831 DHHO12C
98 2019/HD-083 Tổng hợp mỡ bôi trơn Lithium ThS. Phạm Hoàng Ái Lệ Huỳnh Tấn Hùng 16037571 DHHO12C
99 2019/HD-083 Tổng hợp mỡ bôi trơn Lithium ThS. Phạm Hoàng Ái Lệ Lê Bách Khoa 16037091 DHHO12C
100 2019/HD-084 Tổng hợp mỡ bôi trơn Canxi ThS. Phạm Hoàng Ái Lệ Nguyễn Duy Khôi 16027931 DHHO12C
101 2019/HD-084 Tổng hợp mỡ bôi trơn Canxi ThS. Phạm Hoàng Ái Lệ Phan Lâu 16042291 DHHO12C
102 2019/HD-085 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu cấu trúc nano oxit graphene từ tính biến đổi bề mặt định hướng ứng dụng trong tăng cường thu hồi dầu; ThS. Nguyễn Thị Liễu Nguyễn Văn Lục 16030701 DHHO12C
103 2019/HD-088 Chế tạo và nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả hấp phụ ion Pb2+ của đất sét Montmorillonite ThS. Nguyễn Thị Liễu Nguyễn Đỗ Minh Thy 16043141 DHHO12D
104 2019/HD-089 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu nano oxit sắt từ bọc polymer ứng dụng trong tăng cường thu hồi dầu ThS. Nguyễn Thị Liễu Đặng Thị Thu Trang 16050811 DHHO12D
105 2019/HD-096 Nghiên cứu phương pháp chế tạo vật liệu hấp phụ từ vỏ bưởi để xử lý ion Cu2+   trong nước thải ThS. Nguyễn Thị Hồng Thắm Bùi Tấn Hùng 15089701 DHHO11E
106 2019/HD-096 Nghiên cứu phương pháp chế tạo vật liệu hấp phụ từ vỏ bưởi để xử lý ion Cu2+   trong nước thải ThS. Nguyễn Thị Hồng Thắm Lâm Hoàng Bảo 16056801 DHHO12A
107 2019/HD-096 Nghiên cứu phương pháp chế tạo vật liệu hấp phụ từ vỏ bưởi để xử lý ion Cu2+   trong nước thải ThS. Nguyễn Thị Hồng Thắm Lê Hải Thanh 15073301 DHHO11C
108 2019/HH-097 Nghiên cứu quá trình dry reforming methane, acetone, và acetic acid TS. Cao Xuân Thắng Nguyễn Đặng Băng Tâm 16033481 DHHO12ATT
109 2019/HH-097 Nghiên cứu quá trình dry reforming methane, acetone, và acetic acid TS. Cao Xuân Thắng Lê Hà Anh 16036301 DHHO12C
110 2019/HH-098 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu Fe3O4/C composite và ứng dụng cho quá trình hấp phụ các chất kháng sinh trong môi trường nước TS. Cao Xuân Thắng Trần Tiến Anh 16043491 DHHO12ATT
111 2019/HH-099 Tổng hợp vật liệu polymer in dấu phân tử ứng dụng nhận biết đường glucose TS. Cao Xuân Thắng Trần Thị Tuyết Trinh 16031951 DHHO12B
112 2019/HH-099 Tổng hợp vật liệu polymer in dấu phân tử ứng dụng nhận biết đường glucose TS. Cao Xuân Thắng Nguyễn Thị Hoài Thịnh 16038721 DHHO12B
113 2019/HH-099 Tổng hợp vật liệu polymer in dấu phân tử ứng dụng nhận biết đường glucose TS. Cao Xuân Thắng Phạm Thị Kim Ngân 16018451 DHHO12B
114 2019/HH-099 Tổng hợp vật liệu polymer in dấu phân tử ứng dụng nhận biết đường glucose TS. Cao Xuân Thắng Trần Kiều Thùy Trang 16030291 DHHO12B
115 2019/HH-100 Tổng hợp vật liệu Ag/polymer/carbon nanotube composites ứng dụng xúc tác phản ứng khử 4-nitrophenol TS. Cao Xuân Thắng Lỗ Minh Thành 16044301 DHHO12D
116 2019/HH-100 Tổng hợp vật liệu Ag/polymer/carbon nanotube composites ứng dụng xúc tác phản ứng khử 4-nitrophenol TS. Cao Xuân Thắng Vũ Đình Phước 16025561 DHHO12D
117 2019/HH-100 Tổng hợp vật liệu Ag/polymer/carbon nanotube composites ứng dụng xúc tác phản ứng khử 4-nitrophenol TS. Cao Xuân Thắng Nguyễn Khánh Duy 16020331 DHHO12B
118 2019/HH-101 Nghiên cứu quá trình tách nước từ phản ứng ester hóa tổng hợp alkyd resin từ dầu ăn thải TS. Cao Xuân Thắng Vương Hải Đăng 16049451 DHHO12D
119 2019/HH-101 Nghiên cứu quá trình tách nước từ phản ứng ester hóa tổng hợp alkyd resin từ dầu ăn thải TS. Cao Xuân Thắng Lê Thị Kim Ngân 16041331 DHHO12D
120 2019/HH-105 Tổng hợp nano vàng, bạc bằng dịch chiết lá xá xị định hướng ứng dụng làm vật liệu xúc tác xử lý chất hữu cơ TS. Đoàn Văn Đạt Ngũ Ngọc Như Quỳnh 16019641 DHHO12A
121 2019/HH-106 Tổng hợp nano vàng, bạc bằng dịch chiết cây kê huyết đằng định hướng ứng dụng làm vật liệu xúc tác xử lý chất hữu cơ TS. Đoàn Văn Đạt Nguyễn Thị Quỳnh Vi 16021641 DHHO12A
122 2019/HH-107 Tổng hợp nano vàng, bạc bằng dịch chiết nụ vối định hướng ứng dụng làm vật liệu xúc tác xử lý chất hữu cơ TS. Đoàn Văn Đạt Phạm Ngọc Minh Thư 16022341 DHHO12A
123 2019/HH-108 Tổng Hợp Nano ZnO bằng dịch chiết lá lốt định hướng làm vật liệu xúc tác xử lí dư lượng kháng sinh TS. Đoàn Văn Đạt Nguyễn Thị Quỳnh 16036931 DHHO12D
124 2019/HH-109 Tổng Hợp Nano ZnO bằng dịch chiết rau đay định hướng làm vật liệu xúc tác xử lý dư lượng kháng sinh TS. Đoàn Văn Đạt Nguyễn Thị Hoàng Yến 16049331 DHHO12D
125 2019/HH-110 Tổng Hợp Nano ZnO bằng dịch chiết ngó sen định hướng làm vật liệu xúc tác xử lý dư lượng kháng sinh TS. Đoàn Văn Đạt Lê Duy Ngọc 16030501 DHHO12C
126 2019/HH-111 Tổng hợp Nano tinh dầu bạc hà kết hợp với Nano bạc định hướng làm vật liệu kháng khuẩn TS. Đoàn Văn Đạt Vương Khánh Kính 16071911 DHHO12BTT
127 2019/HH-111 Tổng hợp Nano tinh dầu bạc hà kết hợp với Nano bạc định hướng làm vật liệu kháng khuẩn TS. Đoàn Văn Đạt Huỳnh Phước Trung 16070901 DHHO12BTT
128 2019/HH-112 Nghiên cứu cấu trúc thủy tinh germanotellurite khi thay Ag2O cho K2O TS. Lộ Nhật Trường Trần Minh Phước 16051541 DHHO12ATT
129 2019/HH-112 Nghiên cứu cấu trúc thủy tinh germanotellurite khi thay Ag2O cho K2O TS. Lộ Nhật Trường Vũ Đình Công 16015381 DHHO12ATT
130 2019/HH-112 Nghiên cứu cấu trúc thủy tinh germanotellurite khi thay Ag2O cho K2O TS. Lộ Nhật Trường Trần Thị Minh Ngọc 16046131 DHHO12ATT
131 2019/HH-113 Nghiên cứu chế tạo gốm thủy tinh germanotellurite với thành phần Ag2O thay thế K2O TS. Lộ Nhật Trường Phan Hưng Thịnh 16057851 DHHO12ATT
132 2019/HH-114 Nghiên cứu cấu trúc thủy tinh germanotellurite khi thay Ag2O cho Na2O TS. Lộ Nhật Trường Quách Vệ Ân 16013641 DHHO12ATT
133 2019/HH-114 Nghiên cứu cấu trúc thủy tinh germanotellurite khi thay Ag2O cho Na2O TS. Lộ Nhật Trường Nguyễn Đặng Thành Ân 16017451 DHHO12ATT
134 2019/HH-114 Nghiên cứu cấu trúc thủy tinh germanotellurite khi thay Ag2O cho Na2O TS. Lộ Nhật Trường Võ Anh Dũng 16072591 DHHO12BTT
135 2019/HH-115 Nghiên cứu chế tạo giấy chống thấm nước nanocomposite Cellulose/Ce,C-ZnO cho phản ứng xúc tác quang hóa TS. Lưu Thị Việt Hà
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Bùi Triệu Thiên 16010061 DHHO12A
136 2019/HH-116 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu nano quang xúc tác Ta/ZnO TS. Lưu Thị Việt Hà
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Nguyễn Nhựt Anh 14127201 DHHO10D
137 2019/HH-118 Nghiên cứu chế tạo giấy chống thấm nước nanocomposite Cellulose/Ta,C-ZnO cho phản ứng xúc tác quang hóa TS. Lưu Thị Việt Hà
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Diệp Hồ Kim Ngân 16026371 DHHO12C
138 2019/HH-118 Nghiên cứu chế tạo giấy chống thấm nước nanocomposite Cellulose/Ta,C-ZnO cho phản ứng xúc tác quang hóa TS. Lưu Thị Việt Hà
TS. Phạm Thị Hồng Phượng
Nguyễn Thị Mỹ Duyên 16035881 DHHO12C
139 2019/HH-122 Tổng hợp vật liệu xúc tác quang Bi2S3/1%RGO/ZnBi2O4 ThS Nguyễn Thị Mai Thơ Nguyễn Thị Minh Anh 16055341 DHHO12D
140 2019/HH-123 Thiết kế và chế tạo hệ thống thiết bị sấy thăng hoa ứng dụng sấy trái cây ThS. Nguyễn Hữu Trung Nguyễn Quốc Cường 16060321 DHHO12BTT
141 2019/HH-123 Thiết kế và chế tạo hệ thống thiết bị sấy thăng hoa ứng dụng sấy trái cây ThS. Nguyễn Hữu Trung Huỳnh Tấn Mãi 16075521 DHHO12BTT
142 2019/HH-125 Nghiên cứu mô hình khuếch tán chất dinh dưỡng của phân bón nhả chậm trong môi trường đất và nước ThS. Nguyễn Hữu Trung Phạm Diệu Hiền 16053431 DHPT12A
143 2019/HH-127 Thiết kế mới các dẫn xuất semicarbazon dựa trên mô hình hóa QSPR nhằm đánh giá khả năng tạo phức với các ion kim loại ThS. Nguyễn Minh Quang
TS. Trần Nguyễn Minh Ân
Võ Thị Minh Thủy 16040101 DHHO12B
144 2019/HH-127 Thiết kế mới các dẫn xuất semicarbazon dựa trên mô hình hóa QSPR nhằm đánh giá khả năng tạo phức với các ion kim loại ThS. Nguyễn Minh Quang
TS. Trần Nguyễn Minh Ân
Huỳnh Minh Thăng 16036401 DHHO12B
145 2019/HH-129 Nghiên cứu QSAR trên phức chất giữa thiosemicarbazone với các ion kim loại ThS. Nguyễn Minh Quang
TS. Trần Nguyễn Minh Ân
Nguyễn Minh Thao 16043311 DHHO12B
146 2019/HH-130 Thiết kế và tổng hợp một số thủy tinh mới dựa trên mô hình QCPR ThS. Nguyễn Minh Quang
ThS. Phạm Thành Tâm
Nguyễn Bá Vương 16029901 DHHO12B
147 2019/HH-131 Tách chiết và hoạt tính sinh học các hợp chất có trong mầm và bông súp lơ xanh (Brassica oleracea var. italica) trồng tại Đà Lạt. TS. Nguyễn Thị Nhật Thắng Trần Minh Phương 16032741 DHHO12D
148 2019/HH-132 Tách chiết và hoạt tính sinh học các hợp chất có trong rễ, thân, lá và hoa cúc vàng (Argyranthemum gracile cv. Double pink). TS. Nguyễn Thị Nhật Thắng Nguyễn Thị Minh Anh 16055361 DHHO12BTT
149 2019/HH-132 Tách chiết và hoạt tính sinh học các hợp chất có trong rễ, thân, lá và hoa cúc vàng (Argyranthemum gracile cv. Double pink). TS. Nguyễn Thị Nhật Thắng Trần Mỹ Linh 16022671 DHHO12BTT
150 2019/HH-132 Tách chiết và hoạt tính sinh học các hợp chất có trong rễ, thân, lá và hoa cúc vàng (Argyranthemum gracile cv. Double pink). TS. Nguyễn Thị Nhật Thắng Nguyễn Thanh Thư 16055741 DHHO12BTT
151 2019/HH-133 Tách chiết và hoạt tính sinh học các hợp chất có trong cây dừa cạn (Catharanthus roseus) trồng tại huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. TS. Nguyễn Thị Nhật Thắng Đoàn Thị Ngân Hà 16040511 DHHO12D
152 2019/HH-134 Tách chiết và hoạt tính sinh học các hợp chất có trong lá cây đu đủ (Carica papaya linn). TS. Nguyễn Thị Nhật Thắng Nguyễn Thị Nhanh 16069181 DHHO12D
153 2019/HH-135 Tách chiết và hoạt tính sinh học các hợp chất có trong rễ, thân và lá cây dương xỉ (Nephrolepis cordifolia). TS. Nguyễn Thị Nhật Thắng Ngô Võ Thanh Ngân 16070091 DHHO12D
154 2019/HH-135 Tách chiết và hoạt tính sinh học các hợp chất có trong rễ, thân và lá cây dương xỉ (Nephrolepis cordifolia). TS. Nguyễn Thị Nhật Thắng Lê Trần Quốc Khải 16070071 DHHO12D
155 2019/HH-135 Tách chiết và hoạt tính sinh học các hợp chất có trong rễ, thân và lá cây dương xỉ (Nephrolepis cordifolia). TS. Nguyễn Thị Nhật Thắng Mai Xuân Hoài 16072891 DHHO12D
156 2019/HH-136 Nghiên cứu chiết xuất và xác định thành phần hóa học của tinh dầu TS. Nguyễn Văn Bời Hoàng Thế Phương 15075491 DHPT11A
157 2019/HH-136 Nghiên cứu chiết xuất và xác định thành phần hóa học của tinh dầu TS. Nguyễn Văn Bời Trương Kim Lan 16026541 DHHO12C
158 2019/HH-136 Nghiên cứu chiết xuất và xác định thành phần hóa học của tinh dầu TS. Nguyễn Văn Bời Phan Thị Quế Anh 16042431 DHHO12C
159 2019/HH-137 Nghiên cứu tổng hợp composite N-doped activated Carbon/Fe3O4 ứng dụng hấp phụ kim loại nặng PGS.TS Nguyễn Văn Cường Nguyễn Song Quỳnh Thy 16066631 DHHO12D
160 2019/HH-139 Nghiên cứu tổng hợp porous metal–organic framework (MOF) ứng dụng dẫn truyền curcumin PGS.TS Nguyễn Văn Cường Nguyễn Thị Thùy Duyên 16054461 DHHO12ATT
161 2019/HH-142 Tổng hợp nano ZnO tích hợp nano Ag từ dịch lá rau đắng ứng dụng làm vật liệu xúc tác quang xử lý chất màu hữu cơ TS. Trần Thị Diệu Thuần Nguyễn Thị Hiếu 16033151 DHHO12D
162 2019/HH-142 Tổng hợp nano ZnO tích hợp nano Ag từ dịch lá rau đắng ứng dụng làm vật liệu xúc tác quang xử lý chất màu hữu cơ TS. Trần Thị Diệu Thuần Đặng Thanh Phú 16025951 DHHO12D
163 2019/HH-143 Tổng hợp 10-ethyl-10H-phenothiazine-3-sulfonic acid từ phenothiazine. TS. Trần Nguyễn Minh Ân Hồ Trần Thuỷ Tiên 16033921 DHHO12ATT
164 2019/HH-144 Tổng hợp7-((2-carbamothioylhydrazono)methyl)-10-ethyl-10H-phenothiazine-3-sulfonic acid từ 10-ethyl-10H-phenothiazine-3-sulfonic acid. TS. Trần Nguyễn Minh Ân Phạm Khánh Linh 16046871 DHHO12ATT
165 2019/HH-145 Tổng hợp các dẫn xuất thiosemicarbazide từ các amine bậc 1 thơm và định hướng hoạt tính kháng tế bào ung thư trong in-vitro TS. Trần Nguyễn Minh Ân Lê Minh Hiếu 16025721 DHHO12C
166 2019/HH-145 Tổng hợp các dẫn xuất thiosemicarbazide từ các amine bậc 1 thơm và định hướng hoạt tính kháng tế bào ung thư trong in-vitro TS. Trần Nguyễn Minh Ân Lê Thị Hiếu 16033721 DHHO12C
167 2019/HH-146 Tổng hợp các dẫn xuất thiosemicarbazide từ các amine bậc 1 béo và định hướng hoạt tính kháng tế bào ung thư trong in-vitro TS. Trần Nguyễn Minh Ân Nguyễn Thị Hương Giang 16023391 DHHO12B
168 2019/HH-147 Tổng hợp các dẫn xuất thiosemicarbazide từ các amine bậc 1 và định hướng hoạt tính kháng tế bào ung thư trong in-vitro TS. Trần Nguyễn Minh Ân Lê Thị Thanh Trúc 16028411 DHHO12B
169 2019/HH-148 Tổng hợp các dẫn xuất thiosemicarbazide từ các amine bậc 2 và định hướng hoạt tính kháng tế bào ung thư trong in-vitro TS. Trần Nguyễn Minh Ân Đặng Thùy Trang 16023321 DHHO12B
170 2019/HH-149 Tổng hợp các dẫn xuất thiosemicarbazide từ các amine dị vòng bậc 2 và định hướng hoạt tính kháng tế bào ung thư trong in-vitro TS. Trần Nguyễn Minh Ân Võ Thị Ngọc Trân 16025011 DHHO12B
171 2019/HH-150 Tổng hợp các dẫn xuất thiosemicarbazide từ các amine vòng bậc 2 và định hướng hoạt tính kháng tế bào ung thư trong in-vitro TS. Trần Nguyễn Minh Ân Kiều Thị Trang 16030041 DHHO12B
172 2019/HH-151 Khảo sát thành phần hoá học và hoạt tính kháng khuẩn   oxy hóa và   kháng tế bào ung thư phân đoạn ethyl Acetate cây Thường Sơn Tía Phlogacanthus turgidus TS. Trần Nguyễn Minh Ân Vũ Phạm Hồng Anh 16020221 DHHO12B
173 2019/HH-152 Khảo sát thành phần hoá học và hoạt tính kháng khuẩn   oxy hóa và   kháng tế bào ung thư phân đoạn hexane cây Thường Sơn Tía Phlogacanthus turgidus TS. Trần Nguyễn Minh Ân Võ Nhật Luân 16028791 DHHO12C
174 2019/HH-153 Khảo sát thành phần hoá học và hoạt tính kháng khuẩn   oxy hóa và   kháng tế bào ung thư phân đoạn chloroform cây Thường Sơn Tía Phlogacanthus turgidus TS. Trần Nguyễn Minh Ân Hồ Thị Bích Chi 16046541 DHHO12D
175 2019/HH-154 Khảo sát thành phần hoá học và hoạt tính kháng khuẩn   oxy hóa và   kháng tế bào ung thư phân đoạn methanol cây Thường Sơn Tía Phlogacanthus turgidus TS. Trần Nguyễn Minh Ân Nguyễn Thị Thúy Hiền 16016201 DHHO12A
176 2019/HH-155 Trich ly Plumbagin từ cây Bạch hoa xà và tổng hợp một số dẫn xuất amine ngnang qua phản ứng Mannich TS. Trần Nguyễn Minh Ân Phan Thị Ngọc Nhi 16068331 DHHO12D
177 2019/HH-156 Tổng hợp xanh nano vàng và định hướng hoạt tính kháng tế bào ung thư từ rễ cây thần xạ hương ở Tà Cú- Bình Thuận TS. Trần Nguyễn Minh Ân Phạm Hoàng Yến Nhi 16080231 DHHO12D
178 2019/HH-157 Tổng hợp xanh nano vàng và định hướng dẫn truyển thuốc TS. Trần Nguyễn Minh Ân Trần Thị Mai Xuân 16041151 DHHO12B
179 2019/HH-159 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học từ vỏ cà phê & ứng dụng trên cây ngắn ngày ThS. Phạm Thành Tâm Đồng Thị Huệ 15052971 DHHO11D
180 2019/HH-159 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học từ vỏ cà phê & ứng dụng trên cây ngắn ngày ThS. Phạm Thành Tâm Nguyễn Đức Minh 16014881 DHHO12A
181 2019/HH-159 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học từ vỏ cà phê & ứng dụng trên cây ngắn ngày ThS. Phạm Thành Tâm Trương Diệu Hiền 16012171 DHHO12A
182 2019/HH-161 Nghiên cứu sản xuất phân bón NPK nhả chậm trên hệ polimer tự nhiên ThS. Phạm Thành Tâm
ThS.Nguyễn Minh Quang
Nguyễn Đức Mạnh 16014451 DHHO12A
183 2019/HH-161 Nghiên cứu sản xuất phân bón NPK nhả chậm trên hệ polimer tự nhiên ThS. Phạm Thành Tâm
ThS.Nguyễn Minh Quang
Hoàng Thị Vân Anh 16018741 DHHO12A
184 2019/HH-161 Nghiên cứu sản xuất phân bón NPK nhả chậm trên hệ polimer tự nhiên ThS. Phạm Thành Tâm
ThS.Nguyễn Minh Quang
Nguyễn Thị Ngọc Cầm 16011531 DHHO12A
185 2019/HH-163 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học kết hợp với vi lượng đất hiếm & ứng dụng trên cây ngắn ngày ThS. Phạm Thành Tâm
TS. Võ Thành Công
Nguyễn Nhật Tín 15107411 DHHO11DTT
186 2019/HH-163 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học kết hợp với vi lượng đất hiếm & ứng dụng trên cây ngắn ngày ThS. Phạm Thành Tâm
TS. Võ Thành Công
Thiều Thị Liên 16028241 DHHO12C
187 2019/HH-163 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học kết hợp với vi lượng đất hiếm & ứng dụng trên cây ngắn ngày ThS. Phạm Thành Tâm
TS. Võ Thành Công
Lê Thị Thu Ngân 16025741 DHHO12C
188 2019/HH-165 Tính toán, thiết kế phân xưởng sản xuất H2SO4 ThS. Trần Hoài Đức Nguyễn Hải Hưng 16014581 DHHO12A
189 2019/HH-166 Tính toán, thiết kế hệ thống thiết bị phản ứng sinh học ứng dụng sản xuất sinh khối ThS. Trần Hoài Đức Liêu Thái Vân Nghi 16010421 DHHO12A
190 2019/HH-168 Nghiên cứu phối liệu lotion xua muỗi từ tinh dầu bưởi, sả, hương thảo. ThS. Trần Hữu Hải Lý Nhật Tú Trinh 16041491 DHHO12B
191 2019/HH-168 Nghiên cứu phối liệu lotion xua muỗi từ tinh dầu bưởi, sả, hương thảo. ThS. Trần Hữu Hải Đinh Thị Thanh Hương 16040761 DHHO12C
192 2019/HH-168 Nghiên cứu phối liệu lotion xua muỗi từ tinh dầu bưởi, sả, hương thảo. ThS. Trần Hữu Hải Lê Văn Hoa 16033421 DHHO12C
193 2019/HH-169 Nghiên cứu phối liệu dầu gội dạng gel ngăn ngừa gàu và rụng tóc từ tinh dầu bưởi, bạc hà, hương nhu. ThS. Trần Hữu Hải Nguyễn Định Bá 16041991 DHHO12D
194 2019/HH-169 Nghiên cứu phối liệu dầu gội dạng gel ngăn ngừa gàu và rụng tóc từ tinh dầu bưởi, bạc hà, hương nhu. ThS. Trần Hữu Hải Nguyễn Thị Hồng Quyên 16031071 DHHO12D
195 2019/HH-169 Nghiên cứu phối liệu dầu gội dạng gel ngăn ngừa gàu và rụng tóc từ tinh dầu bưởi, bạc hà, hương nhu. ThS. Trần Hữu Hải Lê Duy Vũ 16045671 DHHO12D
196 2019/HH-169 Nghiên cứu phối liệu dầu gội dạng gel ngăn ngừa gàu và rụng tóc từ tinh dầu bưởi, bạc hà, hương nhu. ThS. Trần Hữu Hải Võ Minh sơn 16018301 DHHO12A
197 2019/HH-170 Nghiên cứu phối son hữu cơ từ các loài hoa. ThS. Trần Hữu Hải Trần Nhơn Chính 16057731 DHHO12BTT
198 2019/HH-170 Nghiên cứu phối son hữu cơ từ các loài hoa. ThS. Trần Hữu Hải Phạm Quốc Cường 16059961 DHHO12BTT
199 2019/HH-170 Nghiên cứu phối son hữu cơ từ các loài hoa. ThS. Trần Hữu Hải Hồ Đức Thịnh 16077181 DHHO12BTT
200 2019/HH-171 Tổng Hợp Nano ZnO bằng dịch chiết lá vối định hướng làm vật liệu xúc tác xử lý chất hữu cơ ThS. Trần Thị Lan Anh Nguyễn Đình Ngọc Hiếu 15069251 DHHO11D
201 2019/HH-171 Tổng Hợp Nano ZnO bằng dịch chiết lá vối định hướng làm vật liệu xúc tác xử lý chất hữu cơ ThS. Trần Thị Lan Anh Nguyễn Văn Phú Bình 15061651 DHHO11D
202 2019/HH-178 Nghiên cứu biến tính biochar từ cafe phế phẩm, ứng dụng làm phân bón nhả chậm TS. Võ Thành Công
ThS. Phạm Thành Tâm
Nguyễn Ngọc Hà 16048501 DHHO12D
203 2019/HH-178 Nghiên cứu biến tính biochar từ cafe phế phẩm, ứng dụng làm phân bón nhả chậm TS. Võ Thành Công
ThS. Phạm Thành Tâm
Nguyễn Lê Thanh Hiền 16037301 DHHO12D
204 2019/HH-178 Nghiên cứu biến tính biochar từ cafe phế phẩm, ứng dụng làm phân bón nhả chậm TS. Võ Thành Công
ThS. Phạm Thành Tâm
Hoàng Thị Quỳnh Ngân 15026261 DHHO11A
205 2019/HH-179 Nghiên cứu biến tính biochar từ vỏ dừa phế phẩm, ứng dụng làm phân bón trung, vi lượng nhả chậm TS. Võ Thành Công
ThS. Phạm Thành Tâm
Phạm Khả Hân 16020111 DHHO12B
206 2019/HH-179 Nghiên cứu biến tính biochar từ vỏ dừa phế phẩm, ứng dụng làm phân bón trung, vi lượng nhả chậm TS. Võ Thành Công
ThS. Phạm Thành Tâm
Nguyễn Thanh Văn 16034731 DHHO12B
207 2019/HH-179 Nghiên cứu biến tính biochar từ vỏ dừa phế phẩm, ứng dụng làm phân bón trung, vi lượng nhả chậm TS. Võ Thành Công
ThS. Phạm Thành Tâm
Phạm Thị Thanh Kim Điệp 16038041 DHHO12C
208 2019/HH-180 Nghiên cứu biến tính than gáo dừa, ứng dụng làm chất xúc tác trên phản ứng biodiesel TS. Võ Thành Công Đỗ Cao Thái Vinh 16056161 DHHO12ATT
209 2019/HH-180 Nghiên cứu biến tính than gáo dừa, ứng dụng làm chất xúc tác trên phản ứng biodiesel TS. Võ Thành Công Lâm Hà Duy 16012041 DHHO12ATT
210 2019/HH-180 Nghiên cứu biến tính than gáo dừa, ứng dụng làm chất xúc tác trên phản ứng biodiesel TS. Võ Thành Công Phạm Nguyễn Hoàng Trung 16021361 DHHO12ATT
211 2019/HH-181 Nghiên cứu biến tính than gáo dừa, ứng dụng làm chất hấp phụ xử lý nước phèn TS. Võ Thành Công Cao Đình Chương 16022071 DHHO12ATT
212 2019/HH-181 Nghiên cứu biến tính than gáo dừa, ứng dụng làm chất hấp phụ xử lý nước phèn TS. Võ Thành Công Nguyễn Anh Tuấn 16041541 DHHO12ATT
213 2019/HH-181 Nghiên cứu biến tính than gáo dừa, ứng dụng làm chất hấp phụ xử lý nước phèn TS. Võ Thành Công Huỳnh Lê Bách Tùng 16045541 DHHO12ATT
214 2019/HH-182 Mô phỏng hệ thống thu hồi BOG bằng Aspen Plus ThS. Võ Thanh Hưởng Phạm Trọng Ân 16065071 DHHO12BTT
215 2019/HH-183 Thiết kế thiết bị ngưng tụ BOG trong hệ thống thu hồi BOG ThS. Võ Thanh Hưởng Phùng Đức Hải Đăng 16053951 DHHO12BTT
216 2019/HH-187 Tổng hợp MIL-101(Cr)@GO ứng dụng làm xúc tác quang phân hủy chất màu TS. Võ Thế Kỳ Nguyễn Thị Hồng Sen 16036261 DHHO12B
217 2019/HH-188 Tổng hợp vật liệu UiO-66-NH2 ứng dụng làm xúc tác quang phân hủy chất màu TS. Võ Thế Kỳ Nguyễn Viết Dũng 16021151 DHHO12B
218 2019/HH-190 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu nano silica từ nguồn sinh khối và biến tính bề mặt vật liệu bằng Chitosan ứng dụng dẫn truyền thuốc chống ung thư ThS. Võ Uyên Vy Nguyễn Khánh Quỳnh 16022931 DHHO12A
219 2019/HH-191 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu nano silica từ nguồn sinh khối và biến tính bề mặt vật liệu bằng Gelatin ứng dụng dẫn truyền thuốc chống ung thư ThS. Võ Uyên Vy Phạm Thị Hồng Lan 16011411 DHHO12A
220 2019/HH-192 Khảo sát khả năng mang nhả thuốc chống ung thư của vật liệu nano silicas được biến tính bằng Chitosan ThS. Võ Uyên Vy Trần Thúy Nga 16017211 DHHO12A
221 2019/HH-193 Khảo sát khả năng mang nhả thuốc chống ung thư của vật liệu nano silicas được biến tính bằng Gelatin ThS. Võ Uyên Vy Nguyễn Kim Huệ 16013251 DHHO12A
222 2019/HH-194 Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất sơn môi từ nguyên liệu và dưỡng chất thiên nhiên TS. Phạm Thị Hồng Phượng Phạm Minh Huân 16081531 DHHO12D
223 2019/HH-195 Hoàn thiện quy trình sản xuất cao bồ kết làm sản phẩm dưỡng tóc với sự hỗ trợ của nhiều loại hương thiên nhiên và loại thảo dược khác nhau TS. Phạm Thị Hồng Phượng Huỳnh Thị Huỳnh Mỹ 16040941 DHHO12D
224 2019/HH-195 Hoàn thiện quy trình sản xuất cao bồ kết làm sản phẩm dưỡng tóc với sự hỗ trợ của nhiều loại hương thiên nhiên và loại thảo dược khác nhau TS. Phạm Thị Hồng Phượng Nguyễn Phạm Nguyên 16017471 DHHO12A
225 2019/HH-196 Hoàn thiện quy trình sản xuất sản phẩm dầu gội đầu dưỡng tóc túi lọc từ bồ kết với sự kết hợp của nhiều loại hương thiên nhiên và thảo dược khác nhau TS. Phạm Thị Hồng Phượng Đoàn Thị Mỹ Hội 16039211 DHHO12C
226 2019/HH-197 Nghiên cứu quy trình nhuộm vải tơ tằm và cotton bằng dịch chiết từ lá sung dưới sự hỗ trợ của tác nhân oxy hóa TS. Phạm Thị Hồng Phượng Đỗ Diệu Linh 16033431 DHHO12D
227 2019/HH-197 Nghiên cứu quy trình nhuộm vải tơ tằm và cotton bằng dịch chiết từ lá sung dưới sự hỗ trợ của tác nhân oxy hóa TS. Phạm Thị Hồng Phượng Nguyễn Tuấn An 16030181 DHHO12C
228 2019/HH-197 Nghiên cứu quy trình nhuộm vải tơ tằm và cotton bằng dịch chiết từ lá sung dưới sự hỗ trợ của tác nhân oxy hóa TS. Phạm Thị Hồng Phượng Nguyễn Thị Thanh Dung 15031421 DHHO11A
229 2019/HH-198 Nghiên cứu quy trình nhuộm vải tơ tằm và cotton bằng dịch chiết lá bàng dưới sự hỗ trợ của tác nhân oxy hóa TS. Phạm Thị Hồng Phượng Ngô Thị Thanh Thanh 16016351 DHHO12A
230 2019/HH-198 Nghiên cứu quy trình nhuộm vải tơ tằm và cotton bằng dịch chiết lá bàng dưới sự hỗ trợ của tác nhân oxy hóa TS. Phạm Thị Hồng Phượng Hồ Thị Như Quỳnh 14077361 DHHO10A
231 2019/HH-198 Nghiên cứu quy trình nhuộm vải tơ tằm và cotton bằng dịch chiết lá bàng dưới sự hỗ trợ của tác nhân oxy hóa TS. Phạm Thị Hồng Phượng Nguyễn Tiểu Kiệt 16071701 DHHO12D
232 2019/HH-199 Nghiên cứu tách chiết hợp chất polyphenols từ bã cà phê và khả năng chống lão hóa trong các sản phẩm mỹ phẩm TS. Phạm Thị Hồng Phượng Nguyễn Xuân Hướng 16050801 DHHO12C
233 2019/HH-200 Nghiên cứu tách chiết hợp chất polyphenols từ vỏ quả măng cụt và khả năng chống lão hóa trong các sản phẩm mỹ phẩm TS. Phạm Thị Hồng Phượng Hồ Trung Nghĩa 16012691 DHHO12A
234 2019/HH-200 Nghiên cứu tách chiết hợp chất polyphenols từ vỏ quả măng cụt và khả năng chống lão hóa trong các sản phẩm mỹ phẩm TS. Phạm Thị Hồng Phượng Bùi Anh Kiệt 16017951 DHHO12A
235 2019/HH-202 Nghiên cứu tổng hợp chất màu CdS và ứng dụng lên sản phẩm gốm sứ ThS. Hoàng Thị Thanh
ThS. Phạm Thành Tâm
Nguyễn Nhật Tùng 16013741 DHHO12A
236 2019/HH-202 Nghiên cứu tổng hợp chất màu CdS và ứng dụng lên sản phẩm gốm sứ ThS. Hoàng Thị Thanh
ThS. Phạm Thành Tâm
Nguyễn Thị Kim Thoa 16014681 DHHO12A
237 2019/HH-202 Nghiên cứu tổng hợp chất màu CdS và ứng dụng lên sản phẩm gốm sứ ThS. Hoàng Thị Thanh
ThS. Phạm Thành Tâm
Nguyễn Kim Thanh 16010291 DHHO12A
238 2019/HH-203 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học từ vỏ cà phê & ứng dụng trên cây ngắn ngày ThS. Hoàng Thị Thanh
ThS. Phạm Thành Tâm
Lê Văn Chinh 16035171 DHHO12C
239 2019/HH-203 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học từ vỏ cà phê & ứng dụng trên cây ngắn ngày ThS. Hoàng Thị Thanh
ThS. Phạm Thành Tâm
Nguyễn Thị Hồng Hạnh 16042541 DHHO12C
240 2019/HH-203 Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ sinh học từ vỏ cà phê & ứng dụng trên cây ngắn ngày ThS. Hoàng Thị Thanh
ThS. Phạm Thành Tâm
Đào Minh Hoàng 16049981 DHHO12C
241 2019/HH-204 Nghiên cứu điều chế Fe3O4 từ chất thải bùn đỏ làm chất xử lý nước thải dệt nhuộm. ThS. Hoàng Thị Thanh Nguyễn Thị Hồng Nhung 16034871 DHHO12ATT
242 2019/HH-205 Nghiên cứu ứng dụng than mụn dừa làm phân bón sinh học nhả chậm. ThS. Hoàng Thị Thanh
TS. Võ Thành Công
Phạm Thị Mỹ Linh 16020141 DHHO12B
243 2019/HH-205 Nghiên cứu ứng dụng than mụn dừa làm phân bón sinh học nhả chậm. ThS. Hoàng Thị Thanh
TS. Võ Thành Công
Phạm Thị Cẩm Thư 16037001 DHHO12B
244 2019/HH-206 Nghiên cứu sử dụng xỉ tro bay nhà máy nhiệt điện làm vật liệu không nung ThS. Hoàng Thị Thanh
ThS. Phạm Thành Tâm
Lương Thụy Khánh Vân 16016631 DHHO12A
245 2019/HH-206 Nghiên cứu sử dụng xỉ tro bay nhà máy nhiệt điện làm vật liệu không nung ThS. Hoàng Thị Thanh
ThS. Phạm Thành Tâm
Nguyễn Hải Dương 16012021 DHHO12A
246 2019/HH-211 Tồng hợp chất bán dẫn nano TiO2 pha tạp quantum dot và khảo sát hoạt tính xúc tác quang hóa TS. Văn Thanh Khuê Nguyễn Văn Tài 16052221 DHHO12BTT
247 2019/HH-212 Ảnh hưởng của nguyên tố pha tạp kim loại chuyển tiếp Co lên hình thài học và cấu trúc tinh thể của ZnO TS. Văn Thanh Khuê Võ Trần Bảo Uyên 15010631 DHHO11BTT
248 2019/HH-213 Ảnh hưởng của nguyên tố pha tạp kim loại chuyển tiếp Cu lên hình thài học và cấu trúc tinh thể của ZnO TS. Văn Thanh Khuê Lê Tấn Hải 16062441 DHHO12BTT
249 2019/HH-214 Ảnh hưởng của nguyên tố pha tạp kim loại chuyển tiếp Mn lên hình thài học và cấu trúc tinh thể của ZnO TS. Văn Thanh Khuê Nguyễn Trần Đại 16056661 DHHO12BTT
250 2019/HH-215 Ảnh hưởng của nguyên tố pha tạp kim loại chuyển tiếp Ni lên hình thái học và cấu trúc tinh thể của ZnO TS. Văn Thanh Khuê Phạm Hữu Cần 16049211 DHHO12D
251 2019/HH-216 Ảnh hưởng của chất hoạt động bề mặt lên hình thái học và cấu trúc tinh thể của ZnO TS. Văn Thanh Khuê Nguyễn Bảo Khang 16048841 DHHO12D
252 2019/HH-217 Tổng hợp và đánh giá tính hấp phụ của than hoạt tính từ xơ dừa, vỏ trấu TS. Văn Thanh Khuê Huỳnh Nguyễn Ngọc Hân 16056581 DHHO12ATT
253 2019/HH-217 Tổng hợp và đánh giá tính hấp phụ của than hoạt tính từ xơ dừa, vỏ trấu TS. Văn Thanh Khuê Trần Thị Thu Nguyệt 16059841 DHHO12BTT
254 2019/HH-217 Tổng hợp và đánh giá tính hấp phụ của than hoạt tính từ xơ dừa, vỏ trấu TS. Văn Thanh Khuê Lê Văn Tâm 16066151 DHHO12BTT
255 2019/HH-218 Tổng hợp Cinamic acid và các dẫn xuất ester của cinamic acid từ Benzaldehyde TS. Nguyễn Văn Sơn Võ Thị Tuyết Ngân 16027101 DHHO12C
256 2019/HH-219 Tổng hợp Dibenzal-acetone và một số dẫn xuất amide bậc một của nó từ benzaldenhyde TS. Nguyễn Văn Sơn Nguyễn Thị Mĩ Huyền 16050081 DHHO12C
257 2019/HH-219 Tổng hợp Dibenzal-acetone và một số dẫn xuất amide bậc một của nó từ benzaldenhyde TS. Nguyễn Văn Sơn Trần Nữ Thanh Ly 16033121 DHHO12C
258 2019/HH-220 Tổng hợp 6,8-prenyacacetin và 8-prenyacacetin định hướng ứng dụng ức chế trên dòng ung thư người Hela TS. Nguyễn Văn Sơn Nguyễn Hồng Ân 16034071 DHHO12C
259 2019/HH-220 Tổng hợp 6,8-prenyacacetin và 8-prenyacacetin định hướng ứng dụng ức chế trên dòng ung thư người Hela TS. Nguyễn Văn Sơn Nguyễn Thị Huỳnh 16026301 DHHO12C
260 2019/HH-221 Tổng hợp 3,5,7-trihydroxy-2-(3,4-dihydroxyphenyl)-4H-chromene-4-thione và các dẫn xuất amide bậc một trên cơ sở phản ứng Mannich TS. Nguyễn Văn Sơn Phạm Thanh Quang 16012091,00 DHHO12A
261 2019/HH-221 Tổng hợp 3,5,7-trihydroxy-2-(3,4-dihydroxyphenyl)-4H-chromene-4-thione và các dẫn xuất amide bậc một trên cơ sở phản ứng Mannich TS. Nguyễn Văn Sơn Nguyễn Thị Thu Hiền 16031021 DHHO12C
262 2019/HH-222 Tổng hợp 3,5,7-trihydroxy-2-(3,4-dihydroxyphenyl)-4H-chromene-4-thione định hướng ứng dụng xác định các ion kim loại nặng trong nước. TS. Nguyễn Văn Sơn Lê Hoài Thương 15105251 DHHO11CTT
263 2019/HH-223 Tổng hợp Cinamic acid và các dẫn xuất amide bậc 1 của cinamic acid từ Benzaldehyde TS. Nguyễn Văn Sơn Nguyễn Quốc Cường 16060321 DHHO12BTT
264 2019/HH-223 Tổng hợp Cinamic acid và các dẫn xuất amide bậc 1 của cinamic acid từ Benzaldehyde TS. Nguyễn Văn Sơn Đinh Thị Thúy Huyền 16034131 DHHO12C
265 2019/HH-227 Tổng hợp cinamic acid và các dẫn xuất amide bậc 2 của cinamic acid từ Benzaldehyde TS. Nguyễn Văn Sơn Hồ Băng Ngân 16027321 DHHO12C
266 2019/HH-227 Tổng hợp cinamic acid và các dẫn xuất amide bậc 2 của cinamic acid từ Benzaldehyde TS. Nguyễn Văn Sơn Trần Ngọc Huỳnh Như 16026211 DHHO12C
267 2019/HH-225 Tổng hợp 3,5,7-trihydroxy-2-(3,4-dihydroxyphenyl)-4H-chromene-4-thione và các dẫn xuất amide bậc hai trên cơ sở phản ứng Mannich TS. Nguyễn Văn Sơn Đoàn Anh Kha 16050071 DHHO12D
268 2019/HH-225 Tổng hợp 3,5,7-trihydroxy-2-(3,4-dihydroxyphenyl)-4H-chromene-4-thione và các dẫn xuất amide bậc hai trên cơ sở phản ứng Mannich TS. Nguyễn Văn Sơn Nguyễn Thị Yên 16039001 DHHO12D
269 2019/HH-230 Tổng hợp nano ZnO bằng dịch chiếc lá sương sông định hướng làm vật liệu xúc tác xử lí chất hữu cơ ThS. Trần Thị Lan Anh Đặng Thái Hưng 16059161 DHHO12BTT
270 2019/HH-230 Tổng hợp nano ZnO bằng dịch chiếc lá sương sông định hướng làm vật liệu xúc tác xử lí chất hữu cơ ThS. Trần Thị Lan Anh Lê Quyền Lâm 16066301 DHHO12BTT
271 2019/HH-231 Nghiên cứu phối liệu serum phục hồi hư tổn, ngăn ngừa gàu và rụng tóc từ tinh dầu bưởi ThS. Lê Trọng Thành Nguyễn Thị Mai Phương 16040071 DHHO12D
272 2019/HH-231 Nghiên cứu phối liệu serum phục hồi hư tổn, ngăn ngừa gàu và rụng tóc từ tinh dầu bưởi ThS. Lê Trọng Thành Võ Thị Ngọc Huyền 16056811 DHHO12ATT
273 2019/HH-231 Nghiên cứu phối liệu serum phục hồi hư tổn, ngăn ngừa gàu và rụng tóc từ tinh dầu bưởi ThS. Lê Trọng Thành Nguyễn Thị Phương Thảo 16029201 DHHO12ATT
274 2019/HH-231 Nghiên cứu phối liệu serum phục hồi hư tổn, ngăn ngừa gàu và rụng tóc từ tinh dầu bưởi ThS. Lê Trọng Thành Võ Thị Mỹ Lệ 16029931 DHHO12C
275 2019/HH-232 Nghiên cứu phối liệu soap thảo dược từ tinh chất trái nhàu và bưởi ThS. Lê Trọng Thành Đặng Ngọc Thanh Thảo 16042021 DHHO12B
276 2019/HH-232 Nghiên cứu phối liệu soap thảo dược từ tinh chất trái nhàu và bưởi ThS. Lê Trọng Thành Nguyễn Phúc Ánh Dương 16032201 DHHO12ATT
277 2019/HH-232 Nghiên cứu phối liệu soap thảo dược từ tinh chất trái nhàu và bưởi ThS. Lê Trọng Thành Lê Thị Bảo Yến 16073531 DHHO12D
278 2019/HH-233 Nghiên cứu phối liệu nước súc miệng khử mùi, ngăn ngừa sâu răng từ tinh dầu thiên nhiên ThS. Lê Trọng Thành Trần Thị Thanh Trúc 16040961 DHHO12D
279 2019/HH-233 Nghiên cứu phối liệu nước súc miệng khử mùi, ngăn ngừa sâu răng từ tinh dầu thiên nhiên ThS. Lê Trọng Thành Thạch Sóc Sú rinh 16043061 DHHO12D
280 2019/HH-233 Nghiên cứu phối liệu nước súc miệng khử mùi, ngăn ngừa sâu răng từ tinh dầu thiên nhiên ThS. Lê Trọng Thành Trần Văn Xuân 16065651 DHHO12D
281 2019/HH-234 Nghiên cứu quy trình trích ly tinh dầu nghệ, và curcumin từ củ nghệ vàng (curcuma longa L) và xây dựng bài thực hành ThS. Lê Nhất Thống Nguyễn Thị Long Ẩn 16064991 DHHO12D
282 2019/HH-235 Nghiên cứu trích ly và xác định thành phần hóa học của tinh dầu hoa sứ (Plumeria rubra) ThS. Lê Nhất Thống Nguyễn Thị Trúc Quỳnh 16039811 DHHO12D
283 2019/HH-235 Nghiên cứu trích ly và xác định thành phần hóa học của tinh dầu hoa sứ (Plumeria rubra) ThS. Lê Nhất Thống Nguyễn Thị Xuân Thu 16045931 DHHO12D
284 2019/HH-236 Thiết kế thiết bị chưng cất tinh dầu đa năng quy mô hộ gia đình và xây dựng quy trình chuyển giao công nghệ ThS. Lê Nhất Thống Ngô Thị Mỹ Duyên 16047231 DHHO12D
285 2019/HH-236 Thiết kế thiết bị chưng cất tinh dầu đa năng quy mô hộ gia đình và xây dựng quy trình chuyển giao công nghệ ThS. Lê Nhất Thống Khống Thị Thùy 16026871 DHHO12B
286 2019/HH-237 Nghiên cứu xây quy trình thực nghiệm đóng rắn DVHĐ và xây dựng bài thực hành. ThS. Lê Nhất Thống Phan Nguyễn Hồng Tân 16011121 DHHO12A
287 2019/HH-238 Nghiên cứu tạo phân hữu cơ từ quat macadamia PGS.TS Nguyễn Văn Cường Dương Thị Lan Anh 16022871 DHHO12A
288 2019/HH-239 Nghiên cứu tổng hợp biochar từ vỏ hạt macadamia để thu hồi kim loại trong đất PGS.TS Nguyễn Văn Cường Dương Thị Lan Vi 16022891 DHHO12A
289 2019/HH-240 Tổng hợp vật liệu MOFs/polymer ứng dụng loại bỏ kim loại trong nước thải TS. Cao Xuân Thắng Nguyễn Hiền Như Phương 16057761 DHHO12B
290 2019/HH-241 Tổng hợp vật liệu MOFs/polymer ứng dụng loại bỏ kim loại trong nước thải TS. Cao Xuân Thắng Nguyễn Tấn Phát 16024841 DHHO12ATT
291 2019/HH-242 Nghiên cứu biến tính biochar từ vỏ trấu ứng dụng làm phân bón hữu cơ nhả chậm TS. Võ Thành Công
ThS. Phạm Thành Tâm
Trần Thị Kim Chi 16021001 DHHO12B
292 2019/HH-242 Nghiên cứu biến tính biochar từ vỏ trấu ứng dụng làm phân bón hữu cơ nhả chậm TS. Võ Thành Công
ThS. Phạm Thành Tâm
Trần Quang Hiếu 15082301 DHHO11D
293 2019/HH-242 Nghiên cứu biến tính biochar từ vỏ trấu ứng dụng làm phân bón hữu cơ nhả chậm TS. Võ Thành Công
ThS. Phạm Thành Tâm
Trần Ý Nhi 16053901 DHHO12B

 

Đơn vị liên kết