TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
Quy định về việc cấp học bổng và danh sách cấp học bổng HK1 (2019-2020)
31/03/2020

Phòng Đào tạo gửi danh sách sinh viên dự kiến cấp học bổng học kỳ 1 năm học 2019-2020 của cơ sở 1 – Danh sách sinh viên được cấp học bổng thực hiện qtheo Quyết định số 2049/QĐ-ĐHCN ngày  27/11/2019

  • Mọi thắc mắc vui lòng vào group sinh viên của khoa để phản hồi trước ngày 9/4/2020 cho giáo vụ khoa để lập danh sách gửi về phòng đào tạo:

Group sinh viên khoa hóa

QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP HỌC BỔNG: Trích từ quyết định số 2049/QĐ-ĐHCN ngày 27 tháng 11 năm 2019

Căn cứ xét học bổng (Trích từ điều 5 QĐ)
1. Đối với sinh viên khóa cũ
a) Căn cứ xét học bổng Khuyến khích học tập là điểm trung bình tích lũy và điểm rèn luyện của sinh viên trong học kỳ;
b) Căn cứ xét học bổng Hỗ trợ học tập là sinh viên thuộc đối tượng chính sách và sinh viên có hoàn cảnh khó khăn ngoài đối tượng chính sách (có Phụ lục đối tượng được xét, cấp học bổng kèm theo),… và điểm trung bình tích lũy, điểm rèn luyện của sinh viên trong học kỳ;
c) Căn cứ xét học bổng từ các đơn vị ngoài Trường tùy thuộc vào yêu cầu của các cá nhân, đơn vị, tổ chức,… tài trợ học bổng đặt ra cho đối tượng sinh viên được xét, cấp học bổng.
2. Đối với tân sinh viên
Căn cứ xét học bổng là điểm xét tuyển đầu vào của sinh viên hoặc theo quy định của Đề án tuyển sinh Đại học chính quy của Nhà trường.
Điều kiện được xét học bổng Khuyến khích học tập (Trích từ điều 7 QĐ)
1. Sinh viên được xét học bổng Khuyến khích học tập trong một học kỳ phải thỏa các điều kiện sau:
a) Đang trong thời gian học tập chính khóa của khóa học;
b) Học kỳ xét, cấp học bổng không phải là học kỳ cuối của khóa học;
c) Kết quả rèn luyện đạt loại khá trở lên;
d) Không có môn bị điểm F trong học kỳ;
e) Có tổng số tín chỉ đã học trong học kỳ tối thiểu là 15 (không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng);
f) Có điểm trung bình chung đạt loại giỏi trở lên;
g) Không bị kỷ luật trong học kỳ xét, cấp học bổng.
2. Với tân sinh viên, việc xét, cấp học bổng Khuyến khích học tập dựa vào điểm trúng tuyển đầu vào và chỉ tiêu phân bổ học bổng hàng năm do Hiệu trưởng quyết định
Các mức học bổng Khuyến khích học tập (Trích từ điều 8 QĐ)
1. Đối với sinh viên các khóa cũ
a) Mức học bổng loại A
– Dành cho sinh viên có kết quả học tập loại xuất sắc và kết quả rèn luyện từ loại khá trở lên;
– Mức học bổng này bằng 100% học phí bình quân của 1 học kỳ nếu sinh viên thuộc nhóm 5% có điểm trung bình chung học kỳ cao nhất của khóa học, bậc học và đơn vị đào tạo.
b) Mức học bổng loại B
– Dành cho sinh viên có có kết quả học tập từ loại giỏi trở lên và kết quả rèn luyện từ loại khá trở lên;
– Mức học bổng này bằng 70% học phí bình quân của 1 học kỳ nếu sinh viên có điểm trung bình chung học kỳ của khóa học, bậc học và đơn vị đào tạo thuộc nhóm 10% có điểm trung bình chung học kỳ cao nhất và không nằm trong nhóm sinh viên đạt mức học bổng loại A.
c) Mức học bổng loại C
– Dành cho sinh viên có kết quả học tập từ loại giỏi trở lên và kết quả rèn luyện từ loại khá trở lên;
– Mức học bổng này bằng 50% học phí bình quân của 1 học kỳ nếu sinh viên thuộc nhóm 15 % có điểm trung bình chung học kỳ cao nhất của khóa học, bậc học và đơn vị đào tạo và không nằm trong nhóm sinh viên đạt mức học bổng loại A và B.
d) Mức học bổng loại khuyến khích
– Dành cho sinh viên có kết quả học tập từ loại giỏi trở lên và kết quả rèn luyện từ loại khá trở lên;
– Mức học bổng này bằng 30% học phí bình quân của 1 học kỳ nếu sinh viên nằm trong nhóm 20% có điểm trung bình chung học kỳ cao nhất của khóa học, bậc học và đơn vị đào tạo và không nằm trong nhóm sinh viên đạt mức học bổng loại A, B, C.
2. Đối với tân sinh viên: Mức học bổng Khuyến khích học tập cấp cho tân sinh viên nằm trong quỹ học bổng phân bổ hàng năm do Hiệu trưởng quyết định.
Nguyên tắc xét, cấp học bổng Khuyến khích học tập (Trích từ điều 9 QĐ)
1. Điểm xếp theo thứ tự ưu tiên xét, cấp học bổng Khuyến khích học tập được tính theo điểm trung bình tích lũy các học phần trong học kỳ xét, cấp học bổng.
2. Căn cứ vào điều kiện xét, cấp học bổng, mức học bổng, nguyên tắc xét, cấp học bổng và danh sách sinh viên đủ điều kiện xét, cấp học bổng Khuyến khích học tập, Hội đồng xét, cấp học bổng Khuyến khích học tập xét duyệt và công bố danh sách sinh viên được cấp học bổng Khuyến khích học tập lên website của Trường.

LOẠI GIỎI – HK1 (2019-2020)

STT MSSV HỌ ĐỆM TÊN LỚP STC ĐHT XẾP LOẠI
HỌC TẬP
XẾP LOẠI
RÈN LUYỆN
 MỨC % HỌC
BỔNG THEO HP
1 16037081 Lê Thị Thâm DHPT12A 27 3,59 Giỏi Khá 70%
2 16023711 Huỳnh Trần Phúc Huy DHPT12A 19 3,58 Giỏi Khá 70%
3 16064771 Nguyễn Thanh Khánh Linh DHPT12A 19 3,58 Giỏi Khá 70%
4 16036261 Nguyễn Thị Hồng Sen DHHO12B 18 3,58 Giỏi Khá 70%
5 16038721 Nguyễn Thị Hoài Thịnh DHHO12B 22 3,57 Giỏi Khá 70%
6 16020141 Phạm Thị Mỹ Linh DHHO12B 22 3,56 Giỏi Khá 70%
7 16016801 Lê Thị Cát Tường DHPT12A 19 3,56 Giỏi Khá 70%
8 16014961 Đỗ Thị Mỹ Dung DHPT12A 19 3,52 Giỏi Khá 70%
9 16012021 Nguyễn Hải Dương DHHO12A 18 3,52 Giỏi Khá 70%
10 16032521 Châu Nguyễn Kiều Tiên DHPT12A 19 3,51 Giỏi Khá 70%
11 16011611 Nguyễn Kiều Trang DHPT12A 19 3,51 Giỏi Khá 70%
12 16011531 Nguyễn Thị Ngọc Cầm DHHO12A 21 3,5 Giỏi Tốt 50%
13 16016191 Nguyễn Thị Cẩm Hồng DHPT12A 19 3,5 Giỏi Khá 50%
14 16057851 Phan Hưng Thịnh DHHO12ATT 22 3,5 Giỏi Tốt 50%
15 16012041 Lâm Hà Duy DHHO12ATT 22 3,49 Giỏi Khá 50%
16 16042511 Phan Thị Thu Thùy DHPT12A 19 3,47 Giỏi Khá 50%
17 16021361 Phạm Nguyễn Hoàng Trung DHHO12ATT 22 3,47 Giỏi Khá 50%
18 16026301 Nguyễn Thị Huỳnh DHHO12C 22 3,46 Giỏi Khá 50%
19 16015201 Hoàng Anh Thi DHPT12A 19 3,46 Giỏi Khá 50%
20 16030291 Trần Kiều Thùy Trang DHHO12B 21 3,46 Giỏi Khá 50%
21 16046541 Hồ Thị Bích Chi DHHO12D 18 3,44 Giỏi Khá 50%
22 16065771 Nguyễn Thị Kim Toàn DHPT12A 19 3,44 Giỏi Khá 50%
23 16021031 Nguyễn Hoàng Long DHHO12B 22 3,41 Giỏi Khá 50%
24 16030701 Nguyễn Văn Lục DHHO12C 22 3,41 Giỏi Khá 50%
25 16021641 Nguyễn Thị Quỳnh Vi DHHO12A 22 3,41 Giỏi Khá 50%
26 16024221 Huỳnh Như DHPT12A 19 3,4 Giỏi Khá 50%
27 16026021 Lê Minh Trí DHPT12A 22 3,4 Giỏi Khá 50%
28 16048781 Trần Minh Trí DHHO12ATT 22 3,4 Giỏi Khá 50%
29 16018321 Trương Thúy Ngọc DHPT12A 19 3,39 Giỏi Khá 30%
30 16029891 Trần Lê Hữu Phước DHPT12A 19 3,39 Giỏi Khá 30%
31 16067461 Đặng Đoàn Phương Uyên DHPT12A 19 3,39 Giỏi Khá 30%
32 16037001 Phạm Thị Cẩm Thư DHHO12B 22 3,37 Giỏi Khá 30%
33 16036301 Lê Hà Anh DHHO12C 22 3,35 Giỏi Khá 30%
34 16076681 Nguyễn Thị Kim Yên DHPT12A 19 3,34 Giỏi Khá 30%
35 16049551 Phạm Thị Thảo Lan DHPT12A 19 3,32 Giỏi Khá 30%
36 16016861 Bùi Thị Kiều Trinh DHPT12A 19 3,32 Giỏi Khá 30%
37 16028391 Nguyễn Thị Ngọc Hiền DHPT12A 21 3,3 Giỏi Khá 30%
38 16066631 Nguyễn Song Quỳnh Thy DHHO12D 18 3,3 Giỏi Khá 30%
39 16015381 Vũ Đình Công DHHO12ATT 22 3,29 Giỏi Khá 30%
40 16033421 Lê Văn Hoa DHHO12C 22 3,29 Giỏi Khá 30%
41 16022661 Đồng Ngọc Thanh DHPT12A 19 3,29 Giỏi Khá 30%
42 16012121 Nguyễn Việt Thanh DHPT12A 19 3,29 Giỏi Khá 30%
43 16019841 Nguyễn Lê Lam Tường DHPT12A 19 3,29 Giỏi Khá 30%
44 16050801 Nguyễn Xuân Hướng DHHO12C 18 3,28 Giỏi Khá 30%
45 16029651 Lê Minh Quân DHHO12D 18 3,28 Giỏi Khá 30%
46 16022931 Nguyễn Khánh Quỳnh DHHO12A 18 3,28 Giỏi Khá 30%
47 16045931 Nguyễn Thị Xuân Thu DHHO12D 18 3,28 Giỏi Khá 30%
48 16016611 Mai Thụy Ân DHHO12ATT 22 3,27 Giỏi Khá 30%
49 16043491 Trần Tiến Anh DHHO12ATT 22 3,27 Giỏi Tốt 30%
50 16021621 Võ Châu Hải My DHPT12A 19 3,27 Giỏi Tốt 30%
51 16024841 Nguyễn Tấn Phát DHHO12ATT 22 3,27 Giỏi Khá 30%
52 16016631 Lương Thụy Khánh Vân DHHO12A 18 3,27 Giỏi Khá 30%
53 16034731 Nguyễn Thanh Văn DHHO12B 19 3,27 Giỏi Khá 30%
54 16031951 Trần Thị Tuyết Trinh DHHO12B 25 3,26 Giỏi Khá 30%
55 16048831 Nguyễn Trọng Hiếu DHHO12ATT 22 3,23 Giỏi Khá 30%
56 16050071 Đoàn Anh Kha DHHO12D 21 3,23 Giỏi Khá 30%
57 16052681 Nguyễn Thị Hương Quỳnh DHPT12A 19 3,23 Giỏi Khá 30%
58 16011591 Nguyễn Hữu Toán DHPT12A 19 3,21 Giỏi Khá 30%
59 16027101 Võ Thị Tuyết Ngân DHHO12C 22 3,2 Giỏi Khá 30%
60 16050811 Đặng Thị Thu Trang DHHO12D 25 3,2 Giỏi Khá 30%
61 16032631 Huỳnh Minh Tường DHPT12A 23 3,2 Giỏi Khá 30%
62 17059841 Hồ Thị Hồng Thương DHPT13A 21 3,59 Giỏi Khá 70%
63 17074361 Bùi Văn Khánh DHPT13A 19 3,57 Giỏi Tốt 70%
64 17089461 Nguyễn Thị Châu Anh DHHC13B 18 3,48 Giỏi Khá 70%
65 17016051 Phạm Thùy Vân DHPT13A 19 3,47 Giỏi Khá 70%
66 17096651 Nguyễn Thị Anh Thư DHPT13A 19 3,41 Giỏi Khá 70%
67 17086341 Trần Nguyễn Đông Vi DHPT13A 19 3,41 Giỏi Khá 70%
68 17099321 Hồ Thị Minh Trâm DHPT13A 19 3,39 Giỏi Khá 70%
69 17047781 Nguyễn Thị Uyên DHPT13A 21 3,38 Giỏi Khá 70%
70 17030051 Nguyễn Thị Băng Thanh DHPT13A 19 3,36 Giỏi Khá 70%
71 17033251 Nguyễn Lê Hoài Thương DHPT13A 19 3,36 Giỏi Tốt 70%
72 17072671 Phan Thị Thanh Ngân DHHC13B 22 3,35 Giỏi Khá 70%
73 17029831 Hoàng Hiểu Linh DHPT13A 19 3,34 Giỏi Khá 70%
74 17014611 Đinh Phương Thùy DHPT13A 19 3,31 Giỏi Khá 70%
75 17013661 Đinh Trần Hoàn DHPT13A 24 3,3 Giỏi Khá 70%
76 17023351 Lê Thị Châu Giang DHHC13A 17 3,29 Giỏi Khá 70%
77 17053111 Nguyễn Lập Trường DHHC13A 29 3,29 Giỏi Khá 70%
78 17053561 Võ Thị Tuyết Anh DHHD13A 19 3,28 Giỏi Khá 50%
79 17033391 Trương Thanh Trực DHPT13A 19 3,21 Giỏi Tốt 50%
80 17014461 Ngô Nguyễn Đình Tuấn DHHC13A 17 3,21 Giỏi Khá 50%
81 18060651 Nguyễn Thanh Hồng DHHO14B 18 3,58 Giỏi Khá 70%
82 18049351 Phan Thị Phi Yến DHHO14D 15 3,58 Giỏi Khá 70%
83 18018561 Nguyễn Thanh Ngân DHHO14A 18 3,51 Giỏi Khá 70%
84 18019881 Nguyễn Thị Minh Anh DHHO14A 21 3,5 Giỏi Khá 70%
85 18038051 Phạm Bùi Bảo Long DHHO14B 15 3,5 Giỏi Tốt 70%
86 18028961 Trần Thị Ngọc Thảo DHHO14A 21 3,5 Giỏi Khá 70%
87 18081861 Phạm Tuấn Anh DHHO14C 18 3,48 Giỏi Tốt 70%
88 18028101 Hồ Thị Nở DHHO14A 21 3,45 Giỏi Khá 70%
89 18058921 Nguyễn Thị Yến Nhi DHHO14B 18 3,44 Giỏi Khá 70%
90 18058091 Vũ Thị Mai Chi DHPT14 15 3,43 Giỏi Khá 70%
91 18067561 Phạm Thị Kiều Nhi DHHO14C 18 3,43 Giỏi Xuất sắc 70%
92 18041621 Huỳnh Ngọc DHHO14B 18 3,39 Giỏi Khá 70%
93 18028751 Nguyễn Mộng Tường Long DHHO14A 18 3,39 Giỏi Khá 70%
94 18100951 Nguyễn Hồng Phong DHHO14ATT 22 3,38 Giỏi Tốt 70%
95 18035251 Nguyễn Anh Hội DHHO14A 18 3,36 Giỏi Tốt 70%
96 18087001 Tô Văn Nguyên DHHO14C 20 3,36 Giỏi Khá 70%
97 18099261 Phan Nữ Ngọc ánh DHHO14ATT 22 3,32 Giỏi Tốt 70%
98 18032041 Đặng Thị Tuyết Minh DHHO14A 18 3,3 Giỏi Tốt 70%
99 18055151 Đinh Huy Nguyên DHHO14C 18 3,27 Giỏi Khá 70%
100 18102091 Trần Thị Kiều Oanh DHHO14ATT 22 3,27 Giỏi Tốt 70%
101 18036781 Phan Ngọc Khánh Vy DHHO14ATT 22 3,27 Giỏi Tốt 70%
102 18091561 Bùi Thị Mỹ Hoa DHHO14C 18 3,26 Giỏi Khá 50%
103 18085361 Hồ Thị Lan DHHO14C 18 3,26 Giỏi Tốt 50%
104 18053851 Nguyễn Ngọc Hân DHHO14B 18 3,24 Giỏi Khá 50%
105 18051111 Dương Trường Giang DHPT14 20 3,23 Giỏi Khá 50%
106 18091891 Trần Thị Vi DHHO14D 18 3,23 Giỏi Khá 50%
107 18070441 Trần Hoàng Lan Anh DHHO14C 18 3,22 Giỏi Khá 50%
108 18053351 Nguyễn Ngọc Vân Anh DHHO14B 24 3,21 Giỏi Khá 50%
109 19534021 Lê Văn Cam DHHO15AVL 15 3,57 Giỏi 70%
110 19535501 Nguyễn Minh Hiếu DHHO15AVL 15 3,25 Giỏi 70%

LOẠI XUẤT SẮC: HK1 (2019-2020)

STT MSSV HỌ ĐỆM TÊN LỚP STC ĐHT XẾP LOẠI
HỌC TẬP
XẾP LOẠI
RÈN LUYỆN
 MỨC % HỌC
BỔNG THEO HP
1 16020511 Phạm Thị Vân Anh DHPT12A 19 3,88 Xuất sắc Tốt 100%
2 16040071 Nguyễn Thị Mai Phương DHHO12D 18 3,81 Xuất sắc Khá 100%
3 16046871 Phạm Khánh Linh DHHO12ATT 22 3,78 Xuất sắc Khá 100%
4 16019701 Trần Thị Diệu My DHPT12A 16 3,78 Xuất sắc Tốt 100%
5 16022341 Phạm Ngọc Minh Thư DHHO12A 22 3,71 Xuất sắc Khá 100%
6 16039211 Đoàn Thị Mỹ Hội DHHO12C 22 3,68 Xuất sắc Tốt 100%
7 16019641 Ngũ Ngọc Như Quỳnh DHHO12A 18 3,67 Xuất sắc Khá 100%
8 16056811 Võ Thị Ngọc Huyền DHHO12ATT 22 3,65 Xuất sắc Khá 100%
9 16032741 Trần Minh Phương DHHO12D 18 3,63 Xuất sắc Tốt 100%
10 16073831 Nguyễn Thị Mỹ Phượng DHPT12A 19 3,61 Xuất sắc Khá 100%
11 17030601 Nguyễn Vũ Tuyết Mai DHPT13A 19 4 Xuất sắc Xuất sắc 100%
12 17055331 Nguyễn Ngọc Thu DHPT13A 19 3,93 Xuất sắc Tốt 100%
13 17028471 Nguyễn Văn Định DHPT13A 19 3,89 Xuất sắc Tốt 100%
14 17055701 Nguyễn Thị Kim Huệ DHPT13A 19 3,81 Xuất sắc Khá 100%
15 17103891 Phạm Lê Quỳnh Tiên DHPT13A 19 3,75 Xuất sắc Xuất sắc 100%
16 17049061 Đoàn Hoài Nam DHHC13A 20 3,71 Xuất sắc Khá 100%
17 17061801 Lê Thị Kim Thuận DHHC13B 17 3,69 Xuất sắc Xuất sắc 100%
18 17049041 Trần Thị Thủy Tiên DHPT13A 19 3,63 Xuất sắc Khá 100%
19 17010251 Nguyễn Thị Thảo Ngân DHPT13A 19 3,6 Xuất sắc Khá 100%
20 17015391 Hồng Lâm Gia Nghi DHPT13A 19 3,6 Xuất sắc Khá 100%
21 18049491 Ngô Hoàng Phúc DHOT14A 15 3,74 Xuất sắc Khá 100%
22 18058961 Nguyễn Minh Hoàng DHOT14A 17 3,61 Xuất sắc Khá 100%
23 18091941 Lê Thị Tường Vy DHPT14 18 3,78 Xuất sắc Khá 100%
24 18061771 Phạm Quốc Huy DHPT14 18 3,74 Xuất sắc Khá 100%
25 18057991 Trần Thị Mỹ Ngọc DHHO14B 21 3,69 Xuất sắc Khá 100%
26 18052001 Phan Thị Như Huỳnh DHPT14 18 3,64 Xuất sắc Khá 100%
27 18037651 Nguyễn Uyên Bảo Ngọc DHPT14 18 3,63 Xuất sắc Xuất sắc 100%
28 19535531 Trịnh Ngọc Duy DHHO15AVL 15 3,6 Xuất sắc 100%
Đơn vị liên kết