TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
Khung chương trình đào tạo năm 2016
14/07/2016

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo: Chính quy
Ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Hóa học
Tên tiếng Anh: Chemical Engineering
Mã ngành: 52510401

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo là 129 tín chỉ (không tính giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất)

 

TT Mã môn học Tên môn học Mã học phần Số tín chỉ Học phần:
học trước(a),
tiên quyết(b),
song hành(c)
Ghi chú Hình thức
thi
kết thúc
Học kỳ 1 17
Học phần bắt buộc 17
1 2113480 Vật lý 1

(General Physics 1)

2113480 2(2,0,4)
2 2113420 Toán A1

(Calculus A1)

2113420 2(1,2,3)
3 2112007 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin

(Fundamental principles of Marxism and Leninsm)

2112007 5(5,0,10)
4 2120401 Giáo dục thể chất

(Constitution Educations)

2120401 4(2,4,8)
5 2120402 Giáo dục quốc phòng 1

(National Defence Educations 1)

2120402 4(1,6,8)
6 2199406 Chứng chỉ tin học

(Informatic Certification)

2199406 0(0,0,0)
7 2199444 Chứng chỉ TOEIC 400

(TOEIC 400)

2199444 0(0,0,0)
Học phần tự chọn 0
Học kỳ 2 18
Học phần bắt buộc 18
1 2111480 Anh văn

(Foreign Languages)

2111480 4(4,0,8)
2 2113490 Vật lý 2

(General Physics 2)

2113490 2(2,0,4)
3 2113440 Toán A2

(Calculus A2)

2113440 2(1,2,3)
4 2112008 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

(Revolutionary lines of the Vietnam Communist Party)

2112008 3(3,0,6)
5 2120403 Giáo dục quốc phòng 2

(National Defence Educations 2)

2120403 4(2,4,8)
6 2104480 Hóa học

(General Chemistry)

2104480 3(3,0,6)
Học phần tự chọn 0
Học kỳ 3 18
Học phần bắt buộc 14
1 2114479 Kỹ thuật điện

(Electrical Technique)

2114479 2(2,0,4)
2 2104425 Hóa vô cơ

(Inorganic chemistry)

2104425 3(3,0,6) 2104480(a)
3 2103454 Vẽ kỹ thuật

(Engineering Drawings)

2103454 2(2,0,4)
4 2104421 Hóa lý 1 (Nhiệt động và Động hóa học)

(Physical Chemistry 1)

2104421 5(5,0,10) 2104480(a)
5 2113450 Toán A3

(Calculus A3)

2113450 2(1,2,3)
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn hai trong bảy học phần sau đây)
4
1 2107467 Kỹ năng phát triển nghề nghiệp

(Career Development Skills)

2107467 2(2,0,4)
2 2113477 Logic học

(Logics)

2113477 2(2,0,4)
3 2107446 Quản trị doanh nghiệp

(Customer Relationship Management)

2107446 2(2,0,4)
4 2107465 Tổ chức quản lý sản xuất

(Production Management)

2107465 2(2,0,4)
5 2113473 Phương pháp tính

(Computational Mathematics)

2113473 2(2,0,4)
6 2113474 Xác xuất thống kê

(Probability and Statistics)

2113474 2(2,0,4)
7 2113475 Quy hoạch tuyến tính

(Linear Programming)

2113475 2(2,0,4)
Học kỳ 4 18
Học phần bắt buộc 18
1 2104422 Hóa lý 2 (Điện hóa học và Hóa keo)

(Physical Chemistry 2)

2104422 4(4,0,8) 2104480(a)
2 2112006 Pháp luật đại cương

(General Law)

2112006 2(2,0,4)
3 2104419 Hóa hữu cơ

(Organic chemistry)

2104419 4(4,0,8) 2104480(a)
4 2112005 Tư tưởng Hồ Chí Minh

(Ho Chi Minh Ideology)

2112005 2(2,0,4)
5 2104424 Hóa phân tích

(Analytical chemistry)

2104424 4(4,0,8) 2104480(a)
6 2104461 Thực hành Hóa vô cơ

(Inorganic Chemistry Laboratory)

2104461 2(0,4,2) 2104425(a)
Học phần tự chọn 0
Học kỳ 5 17
Học phần bắt buộc 17
1 2104460 Thực hành Hóa phân tích

(Analytical Chemistry Laboratory)

2104460 3(0,6,6) 2104424(a)
2 2104418 Hóa học xanh

(Green chemistry)

2104418 3(3,0,6) 2104480(a)
3 2104405 Các quá trình và thiết bị cơ học

(Fluid Mechanics and Mechanical Operations)

2104405 3(3,0,6) 2104421(a)
4 2104468 Truyền nhiệt

(Heat Transfer)

2104468 3(3,0,6) 2104421(a)
5 2104459 Thực hành Hóa lý

(Physical Chemistry Laboratory)

2104459 3(0,6,6) 2104422(a)
6 2104458 Thực hành Hóa hữu cơ

(Organic Chemistry Laboratory)

2104458 2(0,4,4) 2104419(a)
Học phần tự chọn 0
Học kỳ 6 16
Học phần bắt buộc 10
1 2104467 Truyền khối

(Mass Transfer)

2104467 3(3,0,6) 2104405(a)
2 2104469 Vật liệu học

(Material science)

2104469 4(4,0,8) 2104422(a)
3 2104429 Kỹ thuật phản ứng

(Chemical Reaction Engineering)

2104429 3(3,0,6) 2104468(a)
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn hai trong tám học phần sau đây)
6
1 2104401 An toàn trong môi trường dầu khí

(Petroleum Safety)

2104401 3(3,0,6) 2104422(a)
2 2104427 Thiết bị đo và điều khiển quá trình

(Instrumentation and Process Control)

2104427 3(3,0,6) 2104405(a)
3 2104455 Tồn trữ và vận chuyển các sản phẩm dầu khí

(Storage and Transportation of Petroleum Products)

2104455 3(3,0,6) 2104405(a)
4 2104416 Hóa học màu sắc

(Colour Chemistry)

2104416 3(3,0,6) 2104422(a)
5 2104413 Giản đồ pha

(Phase Diagram)

2104413 3(3,0,6) 2104422(a)
6 2104417 Hóa học Polymer

(Polymer Chemistry)

2104417 3(3,0,6) 2104419(a)
7 2104414 Hóa học Celllulose

(Chemistry of Cellulose)

2104414 3(3,0,6) 2104419(a)
8 2104406 Các sản phẩm dầu khí

(Petroleum Products)

2104406 3(3,0,6) 2104419(a)
Học kỳ 7 19
Học phần bắt buộc 7
1 2104431 Kỹ thuật xúc tác

(Engineering Catalysis)

2104431 4(4,0,8) 2104422(a)
2 2104466 Thực hành quá trình và thiết bị hóa học

(Chemical Engineering Laboratory)

2104466 3(0,6,6) 2104467(a)
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn ba trong mười ba học phần sau đây)
12
1 2104410 Công nghệ lọc dầu

(Petroleum Refining Technology)

2104410 4(4,0,8) 2104467(a)
2 2104408 Công nghệ chế biến khí

(Gas Processing Technology)

2104408 4(4,0,8) 2104467(a)
3 2104409 Công nghệ hóa dầu

(Petrochemical Technology)

2104409 4(4,0,8) 2104467(a)
4 2104438 Phân tích vật liệu

(Characterization of Materials)

2104438 4(4,0,8) 2104469(a)
5 2104407 Công nghệ chất hoạt động bề mặt

(Surfactant Technology)

2104407 4(4,0,8) 2104422(a)
6 2104447 Tổng hợp hữu cơ nâng cao

(Advaced Organic Synthesis)

2104447 4(4,0,8) 2104419(a)
7 2104430 Kỹ thuật sản xuất bột giấy và giấy

(Pulp and Paper Manufacture)

2104430 4(4,0,8) 2104467(a)
8 2104402 Ăn mòn và bảo vệ vật liệu

(Corrosion and Protection of Materials)

2104402 4(4,0,8) 2104469(a)
9 2104428 Kỹ thuật nhuộm

(Dyeing Technology)

2104428 4(4,0,8) 2104467(a)
10 2104412 Công nghệ sản xuất phân bón

(Fertilizer Technology)

2104412 4(4,0,8) 2104467(a)
11 2104446 Tổng hợp hữu cơ

(Organic Synthesis)

2104446 4(4,0,8) 2104419(a)
12 2104404 Các phương pháp phân tích hóa lý

(Methods for Physical and Chemical Analysis)

2104404 4(4,0,8) 2104422(a)
13 2104411 Công nghệ sản xuất các chất vô cơ cơ bản

(Basic Inorganic Technology)

2104411 4(4,0,8) 2104467(a)
Học kỳ 8 18
    Học phần bắt buộc 10
1 2104995 Kiến tập chuyên môn

(Field Trip)

2104995 2(0,4,4)
2  2104996 Thực tập doanh nghiệp

(Intership)

 2104996  3(0,6,6)  2104995(a)
3 2104999 Khóa luận tốt nghiệp

(Graduate Project)

2104999 5(2,6,10) 2104995(a)
 Học phần tự chọn

(Sinh viên được chọn hai trong bảy học phần sau đây)

8
1 2104454 Chuyên đề Thí nghiệm Tổng hợp vật liệu

(Material Synthesis Laboratory Experiments)

2104454 4(0,8,8) 2104469(a)
2 2104450 Chuyên đề Thí nghiệm Kỹ thuật xanh

(Green Technology Laboratory Experiments)

2104450 4(0,8,8) 2104467(a)
3 2104451 Chuyên đề Thí nghiệm Kỹ thuật xúc tác

(Catalyst Technology Laboratory Experiments)

2104451 4(0,8,8) 2104467(a)
4 2104449 Chuyên đề Thí nghiệm Kỹ thuật các hợp chất cao phân tử

(Polymer Technology Laboratory Experiments)

2104449 4(0,8,8) 2104467(a)
5 2104448 Chuyên đề Thí nghiệm Chế biến dầu khí

(Petroleum Processing Laboratory Experiments)

2104448 4(0,8,8) 2104467(a)
6 2104453 Thí nghiệm Phân tích hóa lý

(Physical and Chemical Analysis Laboratory)

2104453 4(0,8,8) 2104422(a)
7 2104462 Thực hành Phân tích các sản phẩm dầu khí

(Petroleum Product Analysis Laboratory)

2104462 4(0,8,8) 2104406(a)

 

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo: Chính quy
Ngành đào tạo: Kỹ thuật hóa phân tích
Tên tiếng Anh: Analytical Chemistry
Mã ngành: 52510499

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo là 129 tín chỉ (không tính giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất)

TT Mã môn học Tên môn học Mã học phần Số tín chỉ Học phần:
học trước(a),
tiên quyết(b),
song hành(c)
Ghi chú Hình thức
thi
kết thúc
Học kỳ 1 17
Học phần bắt buộc 17
1 2113480 Vật lý 1

(General Physics 1)

2113480 2(2,0,4)
2 2113420 Toán A1

(Calculus A1)

2113420 2(1,2,3)
3 2112007 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin

(Fundamental principles of Marxism and Leninsm)

2112007 5(5,0,10)
4 2120401 Giáo dục thể chất

(Constitution Educations)

2120401 4(2,4,8)
5 2120402 Giáo dục quốc phòng 1

(National Defence Educations 1)

2120402 4(1,6,8)
6 2199406 Chứng chỉ tin học

(Informatic Certification)

2199406 0(0,0,0)
7 2199444 Chứng chỉ TOEIC 400

(TOEIC 400)

2199444 0(0,0,0)
Học phần tự chọn 0
Học kỳ 2 18
Học phần bắt buộc 18
1 2111480 Anh văn

(Foreign Languages)

2111480 4(4,0,8)
2 2113490 Vật lý 2

(General Physics 2)

2113490 2(2,0,4)
3 2113440 Toán A2

(Calculus A2)

2113440 2(1,2,3)
4 2112008 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

(Revolutionary lines of the Vietnam Communist Party)

2112008 3(3,0,6)
5 2120403 Giáo dục quốc phòng 2

(National Defence Educations 2)

2120403 4(2,4,8)
6 2104480 Hóa học

(General Chemistry)

2104480 3(3,0,6)
Học phần tự chọn 0
Học kỳ 3 17
Học phần bắt buộc 10
1 2104425 Hóa vô cơ

(Inorganic chemistry)

2104425 3(3,0,6) 2104480(a)
2 2104421 Hóa lý 1 (Nhiệt động và Động hóa học)

(Physical Chemistry 1)

2104421 5(5,0,10) 2104480(a)
3 2113450 Toán A3

(Calculus A3)

2113450 2(1,2,3)
Học phần tự chọn 1
(Sinh viên được chọn hai trong bảy học phần sau đây)
4
1 2107467 Kỹ năng phát triển nghề nghiệp

(Career Development Skills)

2107467 2(2,0,4)
2 2113477 Logic học

(Logics)

2113477 2(2,0,4)
3 2107446 Quản trị doanh nghiệp

(Customer Relationship Management)

2107446 2(2,0,4)
4 2107465 Tổ chức quản lý sản xuất

(Production Management)

2107465 2(2,0,4)
5 2113473 Phương pháp tính

(Computational Mathematics)

2113473 2(2,0,4)
6 2113474 Xác xuất thống kê

(Probability and Statistics)

2113474 2(2,0,4)
7 2113475 Quy hoạch tuyến tính

(Linear Programming)

2113475 2(2,0,4)
Học phần tự chọn 2
(Sinh viên được chọn một trong ba học phần sau đây)
3
1 2123451 Cơ sở khoa học môi trường

(Fundamental Principles of Environmental Science)

2123451 3(3,0,6)
2 2123420 Độc chất học

(Toxicology)

2123420 3(3,0,6)
3 2104420 Hoá kỹ thuật

(Chemical Technology)

2104420 3(3,0,6) 2104480(a)
Học kỳ 4 18
Học phần bắt buộc 18
1 2104422 Hóa lý 2 (Điện hóa học và Hóa keo)

(Physical Chemistry 2)

2104422 4(4,0,8) 2104480(a)
2 2112006 Pháp luật đại cương

(General Law)

2112006 2(2,0,4)
3 2104419 Hóa hữu cơ

(Organic chemistry)

2104419 4(4,0,8) 2104480(a)
4 2112005 Tư tưởng Hồ Chí Minh

(Ho Chi Minh Ideology)

2112005 2(2,0,4)
5 2104424 Hóa phân tích

(Analytical chemistry)

2104424 4(4,0,8) 2104480(a)
6 2104461 Thực hành Hóa vô cơ

(Inorganic Chemistry Laboratory)

2104461 2(0,4,2) 2104425(a)
Học phần tự chọn 0
Học kỳ 5 18
Học phần bắt buộc 15
1 2104443 Phân tích trắc quang

(Spectrophotometric Analysis)

2104443 3(3,0,6) 2104424(a)
2 2104442 Phương pháp sắc ký

(Chromatographic methods)

2104442 4(4,0,8) 2104424(a)
3 2104460 Thực hành Hóa phân tích

(Analytical Chemistry Laboratory)

2104460 3(0,6,6) 2104424(a)
4 2104459 Thực hành Hóa lý

(Physical Chemistry Laboratory)

2104459 3(0,6,6) 2104422(a)
5 2104458 Thực hành Hóa hữu cơ

(Organic Chemistry Laboratory)

2104458 2(0,4,4) 2104419(a)
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong ba học phần sau đây)
3
1 2104471 Xử lý số liệu và quy hoạch hoá thực nghiệm

(Statistical Evaluation of Analytical Data)

2104471 3(3,0,6) 2104424(a)
2 2104418 Hóa học xanh

(Green chemistry)

2104418 3(3,0,6) 2104480(a)
3 2104406 Các sản phẩm dầu khí

(Petroleum Products)

2104406 3(3,0,6) 2104419(a)
Học kỳ 6 17
Học phần bắt buộc 11
1 2104440 Phương pháp phân tích điện hoá

(Electroanalytical methods)

2104440 3(3,0,6) 2104424(a)
2 2104433 Phân tích công nghiệp 2104433 4(4,0,8) 2104424(a)
3 2104431 Kỹ thuật xúc tác

(Engineering Catalysis)

2104431 4(4,0,8) 2104422(a)
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn hai trong bảy học phần sau đây)
6
1 2104439 Kỹ thuật chuẩn bị mẫu trong hóa phân tích

(Sample Preparation Techniques in Analytical Chemistry)

2104439 3(3,0,6) 2104424(a)
2 2104437 Phân tích trong công nghệ mạ điện

(Chemical Analysis of Electroplating Solutions)

2104437 3(3,0,6) 2104424(a)
3 2104444 Quá trình tách chiết

(Principles of extraction)

2104444 3(3,0,6) 2104424(a)
4 2104436 Phân tích môi trường – thực phẩm

(Environmental and Food Analysis)

2104436 3(3,0,6) 2104424(a)
5 2104416 Hóa học màu sắc

(Colour Chemistry)

2104416 3(3,0,6) 2104422(a)
6 2104417 Hóa học Polymer

(Polymer Chemistry)

2104417 3(3,0,6) 2104419(a)
7 2104414 Hóa học Celllulose

(Chemistry of Cellulose)

2104414 3(3,0,6) 2104419(a)
Học kỳ 7 18
Học phần bắt buộc 12
1 2104441 Phương pháp phân tích phổ nguyên tử

(Atomic Spectroscopy)

2104441 4(4,0,8) 2104424(a)
2 2104453 Thí nghiệm Phân tích hóa lý

(Physical and Chemical Analysis Laboratory)

2104453 4(0,8,8) 2104422(a)
3 2104462 Thực hành Phân tích các sản phẩm dầu khí 2104462 4(0,8,8) 2104460(a)
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn hai trong sáu học phần sau đây)
6
1 2104457 Thuốc thử hữu cơ trong hóa phân tích

(Organic Analytical Reagents)

2104457 3(3,0,6) 2104419(a)
2 2104435 Phân tích phóng xạ

(Radioactivity Analysis)

2104435 3(3,0,6) 2104424(a)
3 2104426 Kiểm soát chất lượng trong hóa phân tích

(Quality Control in Analytical Chemistry)

2104426 3(3,0,6) 2104424(a)
4 2104456 Thiết bị đo trong hóa phân tích

(Analytical Instrumentation)

2104456 3(3,0,6) 2104424(a)
5 2104403 Phân tích cấu trúc phân tử

(Molecular structure analysis)

2104403 3(3,0,6) 2104424(a)
6 2104434 Phân tích dược phẩm

(Pharmaceutical analysis)

2104434 3(3,0,6) 2104424(a)
Học kỳ 8 18
Học phần bắt buộc 18
1 2104463 Chuyên để Thí nghiệm Phân tích công nghiệp

(Analysis of Industrial Products Laboratory Experiments)

2104463 4(0,8,8) 2104433(a)
2 2104465 Chuyên để Thí nghiệm Phân tích môi trường – thực phẩm

(Environmental and Food Analysis Laboratory Experiments)

2104465 4(0,8,8) 2104433(a)
3 2104995 Kiến tập chuyên môn

(Field Trip)

2104995 2(0,4,4)
4 2104996 Thực tập doanh nghiệp

(Intership)

2104996 3(0,6,6) 2104995(a)
5 2104999 Khóa luận tốt nghiệp

(Graduate Project)

2104999 5(2,6,10) 2104995(a)
Học phần tự chọn 0

 

Đơn vị liên kết